<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Dịch thuật Bkmos &#8211; Chuyên gia dịch thuật của bạn</title>
	<atom:link href="https://bkmos.com/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://bkmos.com</link>
	<description>Chuyên gia dịch thuật của bạn, chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng nhanh trên toàn quốc</description>
	<lastBuildDate>Tue, 29 Apr 2025 08:27:29 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	

<image>
	<url>https://bkmos.com/wp-content/uploads/2023/06/cropped-icon-bkmos-32x32.png</url>
	<title>Dịch thuật Bkmos &#8211; Chuyên gia dịch thuật của bạn</title>
	<link>https://bkmos.com</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Thông báo lịch nghỉ lễ 30/4 và 1/05 năm 2025</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/tin-tuc-bkmos/thong-bao-lich-nghi-le-30-4-va-1-05-nam-2025</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Tue, 29 Apr 2025 08:26:44 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tin tức bkmos]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://bkmos.com/?p=21203</guid>

					<description><![CDATA[&#160; Công ty TNHH Dịch thuật Bkmos xin trân trọng thông báo lịch nghỉ lễ ngày Giải phóng Miền Nam và Quốc tế Lao động 30/4 &#8211; 1/5 đến toàn thể Quý Khách hàng, đối tác: Kính gửi: Quý Khách hàng, đối tác Nhân dịp kỷ niêm ngày Giải phóng Miền Nam và Quốc tế [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>&nbsp;</p>
<p>Công ty TNHH Dịch thuật Bkmos xin trân trọng thông báo lịch nghỉ lễ ngày Giải phóng Miền Nam và Quốc tế Lao động 30/4 &#8211; 1/5 đến toàn thể Quý Khách hàng, đối tác:</p>
<p><img decoding="async" class="size-medium wp-image-21204 aligncenter" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2025/04/z6520770416464_03354a3dd296a09204f4c8b95b509125-300x109.jpg" alt="" width="300" height="109" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2025/04/z6520770416464_03354a3dd296a09204f4c8b95b509125-300x109.jpg 300w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2025/04/z6520770416464_03354a3dd296a09204f4c8b95b509125-1024x372.jpg 1024w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2025/04/z6520770416464_03354a3dd296a09204f4c8b95b509125-768x279.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2025/04/z6520770416464_03354a3dd296a09204f4c8b95b509125.jpg 1071w" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" /></p>
<p>Kính gửi: Quý Khách hàng, đối tác</p>
<p>Nhân dịp kỷ niêm ngày Giải phóng Miền Nam và Quốc tế Lao động 30/4 &#8211; 1/5, công ty TNHH Dịch thuật Bkmos xin kính chúc Quý khách hàng, đối tác một kỳ nghỉ thật vui vẻ, mạnh khỏe và ý nghĩa.</p>
<p>Để tiện cho việc giao dịch công việc, chúng tôi xin thông báo lịch nghỉ lễ của Dịch thuật Bkmos như sau</p>
<p>&#8211; Lịch nghỉ lễ bắt đầu từ ngày <strong>30/04/2025 (thứ 4)</strong> đến hết ngày <strong>04/05/2025 (Chủ nhật); </strong></p>
<p>&#8211; Từ ngày 05/05/2025 (Thứ Hai) công ty trở lại làm việc bình thường.</p>
<p>Hỗ trợ của Bkmos trong thời gian nghỉ lễ:</p>
<p>&#8211; Các giao dịch trực tiếp tại hệ thống văn phòng của Bkmos trên toàn quốc sẽ tạm nghỉ trong thời gian trên</p>
<p>&#8211; 2 số hotline: <strong>0931.931.616</strong> và <strong>0936.693.125</strong> vẫn hỗ trợ tư vấn về dịch vụ và tiếp nhận lịch hẹn cho công việc sau ngày lễ</p>
<p>Xin trân trọng cảm ơn Quý khách hàng, đối tác đã tin tưởng chúng tôi trong suốt thời gian qua.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Cảnh báo lừa đảo: mạo danh thương hiệu Bkmos lừa tiền cộng tác viên</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/tin-tuc-bkmos/canh-bao-lua-dao-mao-danh-thuong-hieu-bkmos-lua-tien-cong-tac-vien</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 12 Jul 2024 02:13:42 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Tin tức bkmos]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://bkmos.com/?p=20670</guid>

					<description><![CDATA[Thời gian gần đây đã xuất hiện một nhóm tội phạm mạo danh công ty dịch thuật Bkmos để lừa đảo cộng tác viên dịch thuật một cách tinh vi. Nhóm này sử dụng công nghệ cao bằng cách lập một trang web, app giả mạo, lấy logo công ty dịch thuật Bkmos với mục [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Thời gian gần đây đã xuất hiện một nhóm tội phạm mạo danh công ty dịch thuật Bkmos để lừa đảo cộng tác viên dịch thuật một cách tinh vi.</p>
<p>Nhóm này sử dụng công nghệ cao bằng cách lập một trang web, app giả mạo, lấy logo công ty dịch thuật Bkmos với mục đích lừa dụ cộng tác viên đăng nhập, làm cách nhiệm vụ dịch thuật từ đó chiếm đoạt tiền.</p>
<p><img fetchpriority="high" decoding="async" class="size-medium wp-image-20671 alignleft" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619506449596_5ee140c66f2b6fe7df65b9c481a5c682-268x300.jpg" alt="" width="268" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619506449596_5ee140c66f2b6fe7df65b9c481a5c682-268x300.jpg 268w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619506449596_5ee140c66f2b6fe7df65b9c481a5c682.jpg 622w" sizes="(max-width: 268px) 100vw, 268px" /><img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-20681" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619507395250_55a15e19576216f5801d83febb22f7bc-159x300.jpg" alt="" width="159" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619507395250_55a15e19576216f5801d83febb22f7bc-159x300.jpg 159w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619507395250_55a15e19576216f5801d83febb22f7bc.jpg 475w" sizes="(max-width: 159px) 100vw, 159px" /></p>
<p>Chiều trò của bọn này trước tiên là dẫn dụ nạn nhân nộp 150.000 VND để tạo tài khoản, sau đó đưa ra các nhiệm vụ có vẻ rất thực tế để nạn nhân tiến hành làm.<br />
Các nhiệm vụ của nhóm này đưa ra thường là dịch các đoạn văn, nhãn sản phẩm nhỏ, sau khi làm xong sẽ được cộng khoảng 30.000 VND vào tài khoản, giá sẽ tăng nếu cộng tác viên nộp thêm tiền để nâng cấp tài khoản.</p>
<p><img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-20680" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD8-138x300.jpg" alt="" width="138" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD8-138x300.jpg 138w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD8-473x1024.jpg 473w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD8-768x1664.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD8-709x1536.jpg 709w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD8-945x2048.jpg 945w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD8.jpg 1080w" sizes="(max-width: 138px) 100vw, 138px" /> <img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-20679" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD7-138x300.jpg" alt="" width="138" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD7-138x300.jpg 138w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD7-473x1024.jpg 473w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD7-768x1664.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD7-709x1536.jpg 709w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD7-945x2048.jpg 945w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD7.jpg 1080w" sizes="(max-width: 138px) 100vw, 138px" /> <img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-20678" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD6-138x300.jpg" alt="" width="138" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD6-138x300.jpg 138w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD6-473x1024.jpg 473w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD6-768x1664.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD6-709x1536.jpg 709w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD6-945x2048.jpg 945w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD6.jpg 1080w" sizes="(max-width: 138px) 100vw, 138px" /> <img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-20677" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD5-138x300.jpg" alt="" width="138" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD5-138x300.jpg 138w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD5-473x1024.jpg 473w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD5-768x1664.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD5-709x1536.jpg 709w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD5-945x2048.jpg 945w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD5.jpg 1080w" sizes="(max-width: 138px) 100vw, 138px" /> <img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-20676" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD4-138x300.jpg" alt="" width="138" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD4-138x300.jpg 138w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD4-473x1024.jpg 473w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD4-768x1664.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD4-709x1536.jpg 709w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD4-945x2048.jpg 945w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD4.jpg 1080w" sizes="(max-width: 138px) 100vw, 138px" /> <img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-20675" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD3-138x300.jpg" alt="" width="138" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD3-138x300.jpg 138w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD3-473x1024.jpg 473w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD3-768x1664.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD3-709x1536.jpg 709w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD3-945x2048.jpg 945w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD3.jpg 1080w" sizes="(max-width: 138px) 100vw, 138px" /> <img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-20674" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD2-138x300.jpg" alt="" width="138" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD2-138x300.jpg 138w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD2-473x1024.jpg 473w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD2-768x1664.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD2-709x1536.jpg 709w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD2-945x2048.jpg 945w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD2.jpg 1080w" sizes="(max-width: 138px) 100vw, 138px" /> <img decoding="async" class="alignnone size-medium wp-image-20673" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD1-138x300.jpg" alt="" width="138" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD1-138x300.jpg 138w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD1-473x1024.jpg 473w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD1-768x1664.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD1-709x1536.jpg 709w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD1-945x2048.jpg 945w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/LD1.jpg 1080w" sizes="(max-width: 138px) 100vw, 138px" /></p>
<p>Bằng chiêu trò này, nhóm đã lừa được rất nhiều người là freelancer tại nhà, thu lợi bất chính số tiền lớn.</p>
<figure id="attachment_20672" aria-describedby="caption-attachment-20672" style="width: 139px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="wp-image-20672 size-medium" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619730929349_8f80d42bf0c2b7199653c0b21dcd1613-139x300.jpg" alt="" width="139" height="300" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619730929349_8f80d42bf0c2b7199653c0b21dcd1613-139x300.jpg 139w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619730929349_8f80d42bf0c2b7199653c0b21dcd1613-473x1024.jpg 473w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619730929349_8f80d42bf0c2b7199653c0b21dcd1613-768x1662.jpg 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619730929349_8f80d42bf0c2b7199653c0b21dcd1613-710x1536.jpg 710w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/z5619730929349_8f80d42bf0c2b7199653c0b21dcd1613.jpg 870w" sizes="(max-width: 139px) 100vw, 139px" /><figcaption id="caption-attachment-20672" class="wp-caption-text">Đây là nhóm giả mạo Thương hiệu Bkmos chúng lập ra để lừa đảo khách hàng</figcaption></figure>
<p>Qua đây, Ban Lãnh đạo công ty dịch thuật Bkmos xin chính thức thông báo tới toàn thể khách hàng, đối tác, cộng tác viên rằng các hoạt động quảng bá thương hiệu, dịch vụ của chúng tôi chỉ thực hiện trên website duy nhất có tên miền <a href="https://bkmos.com">https://bkmos.com</a>.</p>
<p><img decoding="async" class="size-medium wp-image-20682 aligncenter" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/dich-thuat-bkmos-300x137.png" alt="dich thuat bkmos" width="300" height="137" srcset="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/dich-thuat-bkmos-300x137.png 300w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/dich-thuat-bkmos-1024x466.png 1024w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/dich-thuat-bkmos-768x350.png 768w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/dich-thuat-bkmos-1536x699.png 1536w, https://bkmos.com/wp-content/uploads/2024/07/dich-thuat-bkmos.png 1582w" sizes="(max-width: 300px) 100vw, 300px" /></p>
<p>Mọi hoạt động tuyển dụng, quảng bá dịch vụ Bkmos không phải tại tên miền trên là mạo danh thương hiệu công ty chúng tôi.</p>
<p>Chính vì vậy, để khỏi bị các đối tượng xấu lợi dụng, quý khách hàng, đối tác và cộng tác viên không thực hiện bất kỳ giao dịch với công ty chúng tôi ngoài website nêu trên.<br />
Trân trọng kính báo</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>500 từ viết tắt Tiếng Anh thường dùng nhất</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/ngu-phap-tu-vung/viet-tat-tieng-anh</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 08 Jan 2021 18:51:20 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp - từ vựng]]></category>
		<guid isPermaLink="false">http://vtp.net/?p=4417</guid>

					<description><![CDATA[Tập hợp 500 từ viết tắt Tiếng Anh thường dùng nhất do chúng tôi biên soạn trong quá trình dịch thuật các loại tài liệu, hi vọng sẽ giúp ít quý khách hàng và độc giả trong quá trình học tâp cũng như công việc. Bài viết thuộc phần Kiến thức Ngữ pháp &#8211; từ vựng [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Tập hợp 500 từ viết tắt Tiếng Anh thường dùng nhất do chúng tôi biên soạn trong quá trình dịch thuật các loại tài liệu, hi vọng sẽ giúp ít quý khách hàng và độc giả trong quá trình học tâp cũng như công việc.</p>
<p>Bài viết thuộc phần Kiến thức <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/ngu-phap-tu-vung">Ngữ pháp &#8211; từ vựng</a> dịch thuật mà chúng tôi muốn chuyển tải tới bạn đọc và khách hàng để thuận tiện hơn trong sử dụng</p>
<figure id="attachment_15626" aria-describedby="caption-attachment-15626" style="width: 242px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-15626" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2021/01/viet-tat-tieng-anh-thuong-dung-242x127.png" alt="viet tat tieng anh thuong dung" width="242" height="127" /><figcaption id="caption-attachment-15626" class="wp-caption-text">500 từ viết tắt Tiếng Anh thường dùng nhất</figcaption></figure>
<p>&nbsp;</p>
<table width="708">
<tbody>
<tr>
<td width="330"><strong>Giải thích Tiếng Việt</strong></td>
<td width="132"><strong>Từ Viết Tắt</strong></td>
<td width="246"><strong>Nghĩa đầy đủ trong tiếng anh</strong></td>
</tr>
<tr>
<td width="330">2,54 cm</td>
<td width="132"><strong>IN</strong></td>
<td width="246">Inch</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Anh em&#8230; (dùng với tên các hãng buôn)</td>
<td width="132"><strong>BROS</strong></td>
<td width="246">Brothers</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Aoxơ (= 28,350 g)</td>
<td width="132"><strong>OZ</strong></td>
<td width="246">Ounce</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Aoxơ trôi</p>
<p>(đơn vị đo lường vàng bạc của Anh, = 31,1035 g)</td>
<td width="132"><strong>O</strong><strong>Z</strong><strong>.T</strong></td>
<td width="246">Ounce troy</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ăn ngay được; uống ngay được</td>
<td width="132"><strong>INST</strong></td>
<td width="246">Instant</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ban</td>
<td width="132"><strong>BD</strong></td>
<td width="246">Board</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bác sĩ y khoa</td>
<td width="132"><strong>MD.</strong></td>
<td width="246">Doctor of medicine</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bao gồm, kể cả</td>
<td width="132"><strong>INCL</strong></td>
<td width="246">Inclusive</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bản ghi nhớ</td>
<td width="132"><strong>MEMO</strong></td>
<td width="246">Memorandum</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bản kê khai chi tiết ở hải quan</td>
<td width="132"><strong>B/E</strong></td>
<td width="246">Bill of entry</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bản sao</td>
<td width="132"><strong>CY</strong></td>
<td width="246">Copy</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bản sao được chứng thực</td>
<td width="132"><strong>O.C.</strong></td>
<td width="246">Office copy</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bản tóm tắt</td>
<td width="132"><strong>ABSTR</strong></td>
<td width="246">Abstract</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bảng giá</td>
<td width="132"><strong>PL</strong></td>
<td width="246">Price list</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bảng giá hiện hành</td>
<td width="132"><strong>PC</strong></td>
<td width="246">Price current</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bảng tổng kết tài sản</td>
<td width="132"><strong>B/S</strong></td>
<td width="246">Balance sheet</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bằng chứng</td>
<td width="132"><strong>PRF</strong></td>
<td width="246">Proof</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bằng sáng chế</td>
<td width="132"><strong>PAT.</strong></td>
<td width="246">Patent</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bằng, ngang hàng</td>
<td width="132"><strong>EQ</strong></td>
<td width="246">Equal</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bảo đảm (thư, bưu phẩm)</td>
<td width="132"><strong>REG.; REGD.</strong></td>
<td width="246">Registered</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bảo đảm phẩm chất tốt</td>
<td width="132"><strong>GQA</strong></td>
<td width="246">Good quality assurance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bảo hiểm</td>
<td width="132"><strong>INSCE; </strong></p>
<p><strong>INCE;</strong></p>
<p><strong>INS</strong></td>
<td width="246">Insurance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bảo hiểm mọi rủi ro</td>
<td width="132"><strong>A/R</strong></td>
<td width="246">All risks (insurance)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bảo hiểm để khốhg</td>
<td width="132"><strong>O.P.</strong></td>
<td width="246">Open policy</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bề rộng, khổ (vải)</td>
<td width="132"><strong>BDTH</strong></td>
<td width="246">Breadth</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Biên lai</td>
<td width="132"><strong>REPT; RECT.</strong></td>
<td width="246">Receipt</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Biên lai của thuyền phó</td>
<td width="132"><strong>M/R</strong></td>
<td width="246">Mate’s receipt</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Biên lai hàng hóa</td>
<td width="132"><strong>ROG</strong></td>
<td width="246">Receipt of goods</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Biên lai hỏa xa</td>
<td width="132"><strong>R/R</strong></td>
<td width="246">Railway receipt</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Biên lai kết toán nhận hàng</td>
<td width="132"><strong>ROROC</strong></td>
<td width="246">Report on receipt of cargo</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Biên lai ký thác</td>
<td width="132"><strong>DR</strong></td>
<td width="246">Deposit receipt</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Biểu thuế</td>
<td width="132"><strong>TAR</strong></td>
<td width="246">Tariff</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bó</td>
<td width="132"><strong>BDL</strong></td>
<td width="246">Bundle</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bộ (= 30,48 cm)</td>
<td width="132"><strong>FT.</strong></td>
<td width="246">Foot, feet</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bộ nội vụ</td>
<td width="132"><strong>H.O</strong></td>
<td width="246">Home office</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bộ thương mại</td>
<td width="132"><strong>B.O.T.; </strong></p>
<p><strong>B. OF T.</strong></td>
<td width="246">Board of trade</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Buổi sáng (trước 12 giờ)</td>
<td width="132"><strong>A.M</strong></td>
<td width="246">Ante meridiem</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bưu điện</td>
<td width="132"><strong>PO</strong></td>
<td width="246">Post office</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Bưu phiếu</td>
<td width="132"><strong>PO</strong></td>
<td width="246">Postal order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cao học quản trị kinh doanh</td>
<td width="132"><strong>M.B.A.</strong></td>
<td width="246">Master of business administration</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cara (đơn vị tính tuổi vàng)</td>
<td width="132"><strong> </strong><strong>CT;</strong></p>
<p><strong>KT (US)</strong></td>
<td width="246">Carat;</p>
<p>Karat (us)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Các điều lệ của xí nghiệp</td>
<td width="132"><strong>A/A</strong></td>
<td width="246">Articles of association</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Các khoản thu ròng</td>
<td width="132"><strong>N/P</strong></td>
<td width="246">Net proceeds</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cách đo cũ</td>
<td width="132"><strong>OM</strong></td>
<td width="246">Old measurement</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cán cân thanh toán</td>
<td width="132"><strong>BOP</strong></td>
<td width="246">Balance of payments</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cán cân thương mại</td>
<td width="132"><strong>BOT</strong></td>
<td width="246">Balance of trade</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Càng sớm càng tốt</td>
<td width="132"><strong>ASAP</strong></td>
<td width="246">As soon as possible</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cảng lên hàng</td>
<td width="132"><strong>P.O.E.</strong></td>
<td width="246">Port of embarkation</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cảng phí đã trả</td>
<td width="132"><strong>CGE PD</strong></td>
<td width="246">Carriage paid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cấp dưới, tập sự</td>
<td width="132"><strong>JR </strong></td>
<td width="246">Junior</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cầu cảng</td>
<td width="132"><strong>WHF</strong></td>
<td width="246">Wharf</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chai</td>
<td width="132"><strong>BOT</strong></td>
<td width="246">Bottle</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chào giá</td>
<td width="132"><strong>QTE;</strong></p>
<p><strong>QOT</strong></td>
<td width="246">Quote</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chấp nhận hối phiếu</td>
<td width="132"><strong>ACC</strong></td>
<td width="246">Acceptance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chất lượng</td>
<td width="132"><strong>QLTY</strong></td>
<td width="246">Quality</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chất lượng đặc biểt</td>
<td width="132"><strong>VSQ</strong></td>
<td width="246">Very special quality</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chất lượng thông thường</td>
<td width="132"><strong>R.A.Q</strong></td>
<td width="246">Fair average quality</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chất lượng thương mại</td>
<td width="132"><strong>CQ</strong></td>
<td width="246">Commercial quality</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chỉ số giá bán lẻ</td>
<td width="132"><strong>CPI</strong></td>
<td width="246">Consumer price index</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chỉ trong trường hợp tổn thất toàn bộ</td>
<td width="132"><strong>T.L.O</strong></td>
<td width="246">Total loss only</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chi phí đã trả</td>
<td width="132"><strong>CH.PD</strong></td>
<td width="246">Charges paid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chi phí đã trả trứoc</td>
<td width="132"><strong>CH.PPD</strong></td>
<td width="246">Charges prepaid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chi phiếu du lịch (lưu động)</td>
<td width="132"><strong>C/N</strong></td>
<td width="246">Circular note</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chi phiếu rút tiền ở một ngân hàng</td>
<td width="132"><strong>B/D</strong></td>
<td width="246">Bank draft</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chiết khấu</td>
<td width="132"><strong>D; DIS.; DISC.; DISCT.</strong></td>
<td width="246">Discount</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chỗ chừa trống</td>
<td width="132"><strong>BLK</strong></td>
<td width="246">Blank</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chưa đầy một chuyến xe</td>
<td width="132"><strong>LCL</strong></td>
<td width="246">Less than carload lot</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chưa đầy một công-ten-nơ</td>
<td width="132"><strong>LCL</strong></td>
<td width="246">Less than container load</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chữ ký</td>
<td width="132"><strong>SIG</strong></td>
<td width="246">Signature</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chương trình LHQ về Phát triển</td>
<td width="132"><strong>UNPD</strong></td>
<td width="246">Un development programme</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chương trinh Lương thực Thế Giới</td>
<td width="132"><strong>WFP</strong></td>
<td width="246">World food programme</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chứng cớ</td>
<td width="132"><strong>EV</strong></td>
<td width="246">Evidence</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chứng khoán</td>
<td width="132"><strong>S.E.</strong></td>
<td width="246">Stock-exchange</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chứng từ giao khi chấp thuận thanh toán</td>
<td width="132"><strong>D/A</strong></td>
<td width="246">Documents against acceptance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chứng từ giao khi thanh toán</td>
<td width="132"><strong>D/P</strong></td>
<td width="246">Documents against payment</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chủ nợ</td>
<td width="132"><strong>CR</strong></td>
<td width="246">Creditor</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chủ yếu, chuyên đề</td>
<td width="132"><strong>MAJ</strong></td>
<td width="246">Major</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chú ý</td>
<td width="132"><strong>NB</strong></td>
<td width="246">Nota bene</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Chuyên viên kế toán</td>
<td width="132"><strong>C.A.</strong></td>
<td width="246">Chartered accountant</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Có hiệu lực kể từ</td>
<td width="132"><strong>W.E.F</strong></td>
<td width="246">Wilh effect from</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Có liên quan</td>
<td width="132"><strong>RE</strong></td>
<td width="246">Relating to</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Con nợ</td>
<td width="132"><strong>DR</strong></td>
<td width="246">Debtor</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cộng đồng Kinh tế Châu Âu</td>
<td width="132"><strong>E.E.C</strong></td>
<td width="246">European economic community</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Công ty</td>
<td width="132"><strong>CO; CORP</strong></td>
<td width="246">Company; corporation</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Công ty Tài chính Quốc tế</td>
<td width="132"><strong>IFC </strong></td>
<td width="246">International finance corporation</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cỡ, kích thưức</td>
<td width="132"><strong>SZ</strong></td>
<td width="246">Size</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cước chết (trả cho khoảng trống, không xếp hàng)</td>
<td width="132"><strong>D.F</strong></td>
<td width="246">Dead freight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cước đã trả</td>
<td width="132"><strong>CP</strong></td>
<td width="246">Carriage paid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cước phí</td>
<td width="132"><strong>FRT</strong></td>
<td width="246">Freight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cử nhân giáo dục</td>
<td width="132"><strong>B.ED.</strong></td>
<td width="246">Bachelor of education</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cử nhân khoa học</td>
<td width="132"><strong>B.SC.; </strong></p>
<p><strong>BS (US)</strong></td>
<td width="246">Bachelor of science</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cử nhân văn chương</td>
<td width="132"><strong>BA; </strong></p>
<p><strong>AB (US)</strong></td>
<td width="246">Bachelor of arts</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cử nhân văn học</td>
<td width="132"><strong>L.B.</strong></td>
<td width="246">Bachelor of letters (or literature)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cử nhân y khoa</td>
<td width="132"><strong>M.B.</strong></td>
<td width="246">Bachelor of medicine</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cục hải quan</td>
<td width="132"><strong>C.H</strong></td>
<td width="246">Customs house</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cục; Sở; Ban</td>
<td width="132"><strong>DEPT</strong></td>
<td width="246">Department</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cuối ngày</td>
<td width="132"><strong>C.O.D</strong></td>
<td width="246">End of day</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cuối quý</td>
<td width="132"><strong>C.O.Q</strong></td>
<td width="246">End of quarter</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cuốỉ tháng</td>
<td width="132"><strong>C.O.M</strong></td>
<td width="246">End of month</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cùng cỡ; cùng kích thưức</td>
<td width="132"><strong>S/S</strong></td>
<td width="246">Same size</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Cùng, giống như trên</td>
<td width="132"><strong>ID</strong></td>
<td width="246">Idem (the same)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Của ông</td>
<td width="132"><strong>YR; YRS</strong></td>
<td width="246">Your, yours</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Của tháng này</td>
<td width="132"><strong>INST</strong></td>
<td width="246">Instant</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dẫn chiếu điện tín của chúng tôi</td>
<td width="132"><strong>ROC</strong></td>
<td width="246">Reference to our cable</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dẫn chiếu điện tín của chúng tôi</td>
<td width="132"><strong>ROT</strong></td>
<td width="246">Referring to our telegram</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dẫn chiếu thư của chúng tôi</td>
<td width="132"><strong>ROL</strong></td>
<td width="246">Referring to our letter</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dấu bưu điên</td>
<td width="132"><strong>PMK</strong></td>
<td width="246">Postmark</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dặm mỗi giờ</td>
<td width="132"><strong>M.P.H</strong></td>
<td width="246">Mile per hour</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dành riêng, độc quyền</td>
<td width="132"><strong>EXCL</strong></td>
<td width="246">Exclusive</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Do sự ủy quyền</td>
<td width="132"><strong>B.P</strong></td>
<td width="246">By procuration</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dịch vụ nhà nươc</td>
<td width="132"><strong>O.G.S</strong></td>
<td width="246">On government service</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Dung tích công-ten-nơ</td>
<td width="132"><strong>CL</strong></td>
<td width="246">Container load</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đặc biệt là</td>
<td width="132"><strong>ESP</strong></td>
<td width="246">Especially</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đại diện</td>
<td width="132"><strong>AGT</strong></td>
<td width="246">Agent</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đại diện thương mại</td>
<td width="132"><strong>CA</strong></td>
<td width="246">Commercial agent</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đại lộ</td>
<td width="132"><strong>AVE</strong></td>
<td width="246">Avenue</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đại lý</td>
<td width="132"><strong>AGCY</strong></td>
<td width="246">Agency</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã ký</td>
<td width="132"><strong>SGD</strong></td>
<td width="246">Signed</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã đăng ký</td>
<td width="132"><strong>REG.; REGD.</strong></td>
<td width="246">Registered</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã nhận</td>
<td width="132"><strong>RED; REC;</strong></p>
<p><strong>RECD</strong></td>
<td width="246">Received</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã trả</td>
<td width="132"><strong>PD</strong></td>
<td width="246">Paid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã trả hết</td>
<td width="132"><strong>F.P.</strong></td>
<td width="246">Fully paid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã trả một phần</td>
<td width="132"><strong>PTLY PD</strong></td>
<td width="246">Partly paid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã trả tiền cước</td>
<td width="132"><strong>FRT PD</strong></td>
<td width="246">Freight paid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã trả tiền hồi đáp</td>
<td width="132"><strong>RP</strong></td>
<td width="246">Reply paid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã trả trước</td>
<td width="132"><strong>PPD</strong></td>
<td width="246">Prepaid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã trả trước tiền cước</td>
<td width="132"><strong>FRT PPD</strong></td>
<td width="246">Freight prepaid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đã trích dẫn</td>
<td width="132"><strong>LOC.CIT.</strong></td>
<td width="246">Loco citado (in the place cited)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đánh giá</td>
<td width="132"><strong>EST</strong></td>
<td width="246">Estimate</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Để bán, đang bán</td>
<td width="132"><strong>O/S</strong></td>
<td width="246">On sale</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đề phòng mọi rủi ro</td>
<td width="132"><strong>AAR; A.A.R</strong></td>
<td width="246">Against all risks</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đến (trong) tháng vừa qua</td>
<td width="132"><strong>ULT.; ULTO.</strong></td>
<td width="246">Ultimo (of the last month)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đến tháng sau</td>
<td width="132"><strong>PROX</strong></td>
<td width="246">Proximo (of the next month)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Điện chuyển tiền</td>
<td width="132"><strong>C/T;</strong></p>
<p><strong>T.T</strong></td>
<td width="246">Cable transfer;</p>
<p>Telegraphic transfer</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Điện thoại</td>
<td width="132"><strong>TEL</strong></td>
<td width="246">Telephone</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Điện tín chuyển tiền</td>
<td width="132"><strong>T.M.O.</strong></td>
<td width="246">Telegraphic money order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Điều khoản xung dột</td>
<td width="132"><strong>R.D.C</strong></td>
<td width="246">Running down clause</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đình công, biểu tình và bạo loạn dân sự</td>
<td width="132"><strong>SRCC</strong></td>
<td width="246">Strikes, riots and civil commotions</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đính kèm</td>
<td width="132"><strong>ENCL; ENC</strong></td>
<td width="246">Enclosure</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Độ bách phân</td>
<td width="132"><strong>CENT</strong></td>
<td width="246">Centigrade</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Địa chỉ cố định</td>
<td width="132"><strong>PA</strong></td>
<td width="246">Permanent address</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đô la Mỹ</td>
<td width="132"><strong>USD</strong></td>
<td width="246">U.s dollars</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đối chiếu với</td>
<td width="132"><strong>CF; CONF</strong></td>
<td width="246">Confer</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đổi, chuyển tàu; giao tại tàu</td>
<td width="132"><strong>X-SHIP; X-SHP</strong></td>
<td width="246">Ex ship</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đơn bảo hiểm ngỏ</td>
<td width="132"><strong>OP</strong></td>
<td width="246">Open policy</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đơn đặt hàng của&#8230;</td>
<td width="132"><strong>O/O</strong></td>
<td width="246">Order of &#8230;</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đơn đặt hàng trả tiền mặt</td>
<td width="132"><strong>C/O</strong></td>
<td width="246">Cash order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đơn vị đo lường Anh (=4,54 lít)</td>
<td width="132"><strong>GAL.; GALL</strong></td>
<td width="246">Gallon</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đơn vị quốc tế</td>
<td width="132"><strong>I.U</strong></td>
<td width="246">International unit</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Được cấp bằng sáng chế</td>
<td width="132"><strong>PATD.</strong></td>
<td width="246">Patented</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Được chấp nhận trả</td>
<td width="132"><strong>ACC</strong></td>
<td width="246">Accepted; acceptance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Được ưu đãi; được ưu tiên</td>
<td width="132"><strong>PR, PFD</strong></td>
<td width="246">Preferred</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Được sản xuất; được chế tạo</td>
<td width="132"><strong>MFD</strong></td>
<td width="246">Manufactured</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đươc trữ lạnh</td>
<td width="132"><strong>REF</strong></td>
<td width="246">Refrigerated</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Đường dây nói liên thị tự động (Anh)</td>
<td width="132"><strong>S.T.D.</strong></td>
<td width="246">Subscriber trunk dialing</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Gần</td>
<td width="132"><strong>NR.</strong></td>
<td width="246">Near</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy báo có</td>
<td width="132"><strong>C/N</strong></td>
<td width="246">Credit note</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy báo nhập cảng</td>
<td width="132"><strong>ID</strong></td>
<td width="246">Import declaration</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy báo nợ</td>
<td width="132"><strong>D/N</strong></td>
<td width="246">Debit note</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy chứng nhận kiểm dịch</td>
<td width="132"><strong>B.H</strong></td>
<td width="246">Bill of health</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy chứng nhận xuất xứ</td>
<td width="132"><strong>C/O</strong></td>
<td width="246">Certificate of origin</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy hẹn trả tiền</td>
<td width="132"><strong>P/N</strong></td>
<td width="246">Promissory note</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy nợ</td>
<td width="132"><strong>IOU</strong></td>
<td width="246">I owe you</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy đòi nợ</td>
<td width="132"><strong>DR</strong></td>
<td width="246">Debit request</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy phép</td>
<td width="132"><strong>WT</strong></td>
<td width="246">Warrant</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy phép nhập cảng</td>
<td width="132"><strong>IL</strong></td>
<td width="246">Import licence</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy phép xếp hàng xuống tàu</td>
<td width="132"><strong>S/N</strong></td>
<td width="246">Shipping note</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy phép xuất khẩu</td>
<td width="132"><strong>EL</strong></td>
<td width="246">Export licence</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy tay, giấy sang tay</td>
<td width="132"><strong>B.S; B/S</strong></td>
<td width="246">Bill of sale</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy thông báo</td>
<td width="132"><strong>ADV</strong></td>
<td width="246">Advice</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giấy ủy nhiệm chi; bưu phiếu</td>
<td width="132"><strong>M.O</strong></td>
<td width="246">Money order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giạ (40 lít) (đơn vị đong thóc, gạo)</td>
<td width="132"><strong>BU</strong></td>
<td width="246">Bushel</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao dọc bến</td>
<td width="132"><strong>F.A.Q</strong></td>
<td width="246">Free alongside quay</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao cho người chuyên chở</td>
<td width="132"><strong>FRC</strong></td>
<td width="246">Free carrier</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao dọc mạn tàu</td>
<td width="132"><strong>F.A.S;</strong> <strong>F.A.S.</strong></td>
<td width="246">Free alongside ship</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao hàng</td>
<td width="132"><strong>DD.; D/D; DELD</strong></td>
<td width="246">Delivered</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao hàng tại cảng</td>
<td width="132"><strong>EX WHF;</strong></td>
<td width="246">Ex wharf</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao hàng tại kho</td>
<td width="132"><strong>EX STRE;</strong></p>
<p><strong>EX WHSE</strong></td>
<td width="246">Ex store;</p>
<p>Ex warehouse</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao hàng tại tàu</td>
<td width="132"><strong>EX SS</strong></td>
<td width="246">Ex steamer</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao hàng trên loa</td>
<td width="132"><strong>FOR; </strong></p>
<p><strong>FOW</strong></td>
<td width="246">Free on rail;</p>
<p>Free on wagon</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao hàng trên xe tải</td>
<td width="132"><strong>FOT</strong></td>
<td width="246">Free on truck</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao lên tàu</td>
<td width="132"><strong>FOB; F.O.B.</strong></td>
<td width="246">Free on board</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao miễn phí</td>
<td width="132"><strong>FD</strong></td>
<td width="246">Free delivery</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao tại cầu cảng</td>
<td width="132"><strong>EXQ; </strong></p>
<p><strong>F.O.Q.</strong></td>
<td width="246">Ex quay;</p>
<p>Free on quay</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao tại sân bay</td>
<td width="132"><strong>FOA</strong></td>
<td width="246">Fob airport</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao tại tàu</td>
<td width="132"><strong>EXS</strong></td>
<td width="246">Ex ship</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao tại xưởng</td>
<td width="132"><strong>EXW; X-WKS</strong></td>
<td width="246">Ex works; ex works</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao tế nhân sự</td>
<td width="132"><strong>P.R.</strong></td>
<td width="246">Public relations</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giao trên tàu thủy</td>
<td width="132"><strong>F.O.S; F.O.S.</strong></td>
<td width="246">Free on steamer</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giá</td>
<td width="132"><strong>PR</strong></td>
<td width="246">Price</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giá cũ</td>
<td width="132"><strong>OP</strong></td>
<td width="246">Old price</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giá hàng và cước phí</td>
<td width="132"><strong>C&amp;F; C&amp;F; C.F</strong></td>
<td width="246">Cost and freight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giá hàng, bảo hiểm và cước phí</td>
<td width="132"><strong>C.A.F; C.I.F; C.I.F</strong></td>
<td width="246">Cost, assurance and freight; cost insurance and freight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giá hàng, bao hiểm, cước phí và hoa hồng</td>
<td width="132"><strong>C.I.F &amp; C</strong></td>
<td width="246">Cost, insurance, freight and commission</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giá hàng, bảo hiếm, cước phí và hối đoái</td>
<td width="132"><strong>C.I.F.&amp; E</strong></td>
<td width="246">Cost, insurance, freight and exchange</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giá hàng, báo hiếm, cước phí và lãi cho người mua</td>
<td width="132"><strong>C.I.F &amp; I</strong></td>
<td width="246">Cost, insurance, freight and interest</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giá trị</td>
<td width="132"><strong>VAL</strong></td>
<td width="246">Value</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giá trị hạch toán</td>
<td width="132"><strong>B/V</strong></td>
<td width="246">Book value</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giám định viên kế toán</td>
<td width="132"><strong>C.P.A.</strong></td>
<td width="246">Certified public accountant (us)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giờ GMT</td>
<td width="132"><strong>G.M.T</strong></td>
<td width="246">Greenwich mean time</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giờ địa phương</td>
<td width="132"><strong>LMT</strong></td>
<td width="246">Local mean time</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Giờ tàu đến</td>
<td width="132"><strong>ARR.</strong></td>
<td width="246">Arrive</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Gói</td>
<td width="132"><strong>PK</strong></td>
<td width="246">Pack</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Gộp; toàn bộ</td>
<td width="132"><strong>GR</strong></td>
<td width="246">Gross</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hàng loại xấu</td>
<td width="132"><strong>GBO</strong></td>
<td width="246">Goods in bad order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hạng nhẩt (tàu đăng ký ở hãng bao hiểm Lloyd&#8217;s )</td>
<td width="132"><strong>A1</strong></td>
<td width="246">First-class (ship in lloyd’s register)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hàng hóa</td>
<td width="132"><strong>MDSE</strong></td>
<td width="246">Merchandise</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hàng vận chuyến, gửi đi</td>
<td width="132"><strong>SHIPT</strong></td>
<td width="246">Shipment</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ số điều chỉnh nhiên liệu</td>
<td width="132"><strong>BAF</strong></td>
<td width="246">Bunker adjustment factor</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hệ thống đo lường trong lượng Anh Mỹ</td>
<td width="132"><strong>AVDP</strong></td>
<td width="246">Avoir-du-poids</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hết hàng tồn kho</td>
<td width="132"><strong>O/S</strong></td>
<td width="246">Out of stock</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hiện thời</td>
<td width="132"><strong>CURR.; CURRT</strong></td>
<td width="246">Current</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế</td>
<td width="132"><strong>IATA</strong></td>
<td width="246">International air transport association</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hiệp định chung về thuế quan và mậu dịch</td>
<td width="132"><strong>GATT</strong></td>
<td width="246">General agreement on tariffs and trade</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hình thức cho thuê, bán trả góp</td>
<td width="132"><strong>HP</strong></td>
<td width="246">Hire-purchase</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hội luật sư quốc tế</td>
<td width="132"><strong>IBA</strong></td>
<td width="246">International bar association</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hội nghị LHQ về Thương mại và Phát triến</td>
<td width="132"><strong>UNCTAD</strong></td>
<td width="246">Un conference on trade and development</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hội đồng Kinh tế &#8211; Xã hội</td>
<td width="132"><strong>ECOSOC</strong></td>
<td width="246">Economic and social council</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hội đồng Kinh tế Châu Âu</td>
<td width="132"><strong>ECE</strong></td>
<td width="246">Economic commission for europe</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hội đồng Lương thực Thế giới</td>
<td width="132"><strong>WFC</strong></td>
<td width="246">World food council</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hội đồng Tương trợ Kinh tế</td>
<td width="132"><strong>CMEA</strong></td>
<td width="246">Council for mutual economic assistance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hối phiếu</td>
<td width="132"><strong>DFT</strong></td>
<td width="246">Draft</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hối phiếu hoàn hảo</td>
<td width="132"><strong>DFT/C</strong></td>
<td width="246">Clean draft</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hối phiếu ngoại quốc</td>
<td width="132"><strong>FBE</strong></td>
<td width="246">Foreign bill of exchange</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hối phiếu phải trả</td>
<td width="132"><strong>B.P</strong></td>
<td width="246">Bills payable</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hối phiếu sẽ thu</td>
<td width="132"><strong>BR</strong></td>
<td width="246">Bills receivable</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hối phiếu thương mại</td>
<td width="132"><strong>B/E, B/E </strong></td>
<td width="246">Bill of exchange</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hối phiếu trả ngay sau khi xuất trình</td>
<td width="132"><strong>S/D</strong></td>
<td width="246">Sight draft</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hộỉ, hiệp hội</td>
<td width="132"><strong>ASSN, ASSOC</strong></td>
<td width="246">Association</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hoãn</td>
<td width="132"><strong>DEF</strong></td>
<td width="246">Deferred</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hộp, thùng</td>
<td width="132"><strong>BX</strong></td>
<td width="246">Box</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hợp đồng</td>
<td width="132"><strong>CONTR</strong></td>
<td width="246">Contract</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hợp đồng bảo hiểm hàng hái</td>
<td width="132"><strong>M.I.P</strong></td>
<td width="246">Marine insurance policy</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ</td>
<td width="132"><strong>L.I.P.</strong></td>
<td width="246">Life insurance policy</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hợp đồng thuê tàu</td>
<td width="132"><strong>C/P</strong></td>
<td width="246">Charter-party</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hợp tác xã</td>
<td width="132"><strong>CO-OP</strong></td>
<td width="246">Co-operative</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hòm thư</td>
<td width="132"><strong>POX</strong></td>
<td width="246">Post office box</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hữu hạn (công ty)</td>
<td width="132"><strong>LTD</strong></td>
<td width="246">Limited</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hóa đơn</td>
<td width="132"><strong>INV</strong></td>
<td width="246">Invoice</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Hóa đơn thanh toán</td>
<td width="132"><strong>B/P</strong></td>
<td width="246">Bill of payment</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Kế cả tiền lãi cố phẩn</td>
<td width="132"><strong>CD; CUM DIV</strong></td>
<td width="246">Cum dividend</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Kế cả tổn thất riêng (bảo hiểm)</td>
<td width="132"><strong>WA; WPA</strong></td>
<td width="246">With particular average</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Kế toán lrưỏ*ng</td>
<td width="132"><strong>CA</strong></td>
<td width="246">Chief accountant</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khi xuất trình (thanh toán hối phiêu, séc, L/C)</td>
<td width="132"><strong>A/S</strong></td>
<td width="246">At sight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Kho hàng</td>
<td width="132"><strong>WHS; WHSE</strong></td>
<td width="246">Warehouse</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khối</td>
<td width="132"><strong>CU</strong></td>
<td width="246">Cubic</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khối thị trường chung Châu Âu</td>
<td width="132"><strong>EEC</strong></td>
<td width="246">European economic community</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không</td>
<td width="132"><strong>WT</strong></td>
<td width="246">Without</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không bán</td>
<td width="132"><strong>NFS</strong></td>
<td width="246">Not for sale</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không chấp thuận</td>
<td width="132"><strong>N/A</strong></td>
<td width="246">Non-acceptance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không chính thức</td>
<td width="132"><strong>NO</strong></td>
<td width="246">Non official</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không có giá trị thương mại</td>
<td width="132"><strong>NCV; N.C.V.</strong></td>
<td width="246">No commercial value</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không có quĩ</td>
<td width="132"><strong>NP</strong></td>
<td width="246">No fund</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khổng có sẵn</td>
<td width="132"><strong>N.A.</strong></td>
<td width="246">Not available</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không có tài khoản</td>
<td width="132"><strong>N/A</strong></td>
<td width="246">No account</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không ghi thời hạn</td>
<td width="132"><strong>ND</strong></td>
<td width="246">No date</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không hại đến</td>
<td width="132"><strong>WP</strong></td>
<td width="246">Without prejudice</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không đề ngày tháng</td>
<td width="132"><strong>S.D</strong></td>
<td width="246">Sans date (no date)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không được chỉ định nơi nào khác</td>
<td width="132"><strong>N.E.S</strong></td>
<td width="246">Not elsewhere specified</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không được quyền</td>
<td width="132"><strong>N/A</strong></td>
<td width="246">Not authorized</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không được sửa chữa</td>
<td width="132"><strong>UNCOR</strong></td>
<td width="246">Uncorrected</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không được tăng giá hợp đồng</td>
<td width="132"><strong>NOIICP</strong></td>
<td width="246">No increase in contract price</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không thông báo</td>
<td width="132"><strong>N/A</strong></td>
<td width="246">No advice</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không tiền bảo chứng</td>
<td width="132"><strong>I/F; N/F; N/S</strong></td>
<td width="246">Insufficient funds; no funds;</p>
<p>Not sufficient (funds)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không tính lãi</td>
<td width="132"><strong>XI; X IN</strong></td>
<td width="246">Ex interest</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không tính đến lời của cổ phần</td>
<td width="132"><strong>XD</strong></td>
<td width="246">Ex dividend</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không tính trên phần lãi trái phiếu</td>
<td width="132"><strong>XC</strong></td>
<td width="246">Ex coupon</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Không vận đơn</td>
<td width="132"><strong>A.W.B</strong></td>
<td width="246">Airway bill</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khoản phải trả</td>
<td width="132"><strong>A.P</strong></td>
<td width="246">Accounts payable</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Khoản sẽ thu</td>
<td width="132"><strong>A.R.</strong></td>
<td width="246">Accounts receivable</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Kiện hàng</td>
<td width="132"><strong>BL</strong></td>
<td width="246">Bale</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Kỹ sư xây dưng</td>
<td width="132"><strong>C.E</strong></td>
<td width="246">Civil engineer</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ký hậu; ký ở mặt sau</td>
<td width="132"><strong>END</strong></td>
<td width="246">Endorsement</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lệ phí, tiền phải trả</td>
<td width="132"><strong>CHG</strong></td>
<td width="246">Charge</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lệnh chuyển ngân</td>
<td width="132"><strong>S/O</strong></td>
<td width="246">Standing order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lệnh kiểm tra</td>
<td width="132"><strong>I/O</strong></td>
<td width="246">Inspecting order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lệnh đợi</td>
<td width="132"><strong>WO</strong></td>
<td width="246">Waiting order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lệnh phiếu</td>
<td width="132"><strong>PN</strong></td>
<td width="246">Promissory note</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Liên hiệp Công đoàn Thế giới</td>
<td width="132"><strong>WFTU</strong></td>
<td width="246">World federation of trade union</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Liên doàn Lao động Hoa Kỳ</td>
<td width="132"><strong>A.F.L.</strong></td>
<td width="246">American federation of labor</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Linh tinh</td>
<td width="132"><strong>MISE</strong></td>
<td width="246">Miscellaneous</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lít Anh (= 1,135 lít)</td>
<td width="132"><strong>QT</strong></td>
<td width="246">Quart</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Loại mới; đời mới</td>
<td width="132"><strong>NS</strong></td>
<td width="246">New series</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lợi tức</td>
<td width="132"><strong>REV</strong></td>
<td width="246">Revenue</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lời chú thích</td>
<td width="132"><strong>NB</strong></td>
<td width="246">Nota bene</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lời và lỗ</td>
<td width="132"><strong>P/L; P&amp;L</strong></td>
<td width="246">Profit and loss</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lượng hao</td>
<td width="132"><strong>ULL</strong></td>
<td width="246">Ullage</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lượng; số lượng; số tiền</td>
<td width="132"><strong>AMT</strong></td>
<td width="246">Amount</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Lương và chi phí</td>
<td width="132"><strong>S &amp; E</strong></td>
<td width="246">Salaries and expenses</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Luật sư Kinh doanh Quốc tế</td>
<td width="132"><strong>IBL</strong></td>
<td width="246">International business lawyer</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mẫu mới</td>
<td width="132"><strong>NP</strong></td>
<td width="246">New pattern</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mặt hàng tốt</td>
<td width="132"><strong>AGB</strong></td>
<td width="246">A good brand</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mang sang (kế toán)</td>
<td width="132"><strong>B/F; B.F; BF; B/O; </strong></p>
<p><strong>C/F</strong></td>
<td width="246">Brought forward; brought over; carried forward</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mang xuống (kế toán)</td>
<td width="132"><strong>B/D; B.D; </strong></p>
<p><strong>C/D</strong></td>
<td width="246">Brought down;</p>
<p>Carried down</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mã lực</td>
<td width="132"><strong>HP</strong></td>
<td width="246">Horse-power</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mau lẹ; ngay; gấp</td>
<td width="132"><strong>PPT</strong></td>
<td width="246">Prompt</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Miễn bắt giữ và tịch thu</td>
<td width="132"><strong>FC &amp; S</strong></td>
<td width="246">Free of capture and seizure</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Miễn bồi thường mọi tổn thất</td>
<td width="132"><strong>F.A.A</strong></td>
<td width="246">Free of all average</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Miễn bồi thường thiệt hại</td>
<td width="132"><strong>FOD</strong></td>
<td width="246">Free of damage</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Miễn bồi thường tổn thất chung</td>
<td width="132"><strong>FGA</strong></td>
<td width="246">Free of general average</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Miễn bồi thường tổn thất riêng</td>
<td width="132"><strong>FPA</strong></td>
<td width="246">Free of particular average</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Miễn cước phí</td>
<td width="132"><strong>FCO</strong></td>
<td width="246">Franco</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Miễn phí</td>
<td width="132"><strong>F.O.C; </strong></p>
<p><strong>WC</strong></td>
<td width="246">Free of charge;</p>
<p>Without charge</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Miễn phí bốc dỡ</td>
<td width="132"><strong>FD;</strong></p>
<p><strong>FIO</strong></td>
<td width="246">Free discharge;</p>
<p>Free in and out</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mỗi</td>
<td width="132"><strong>P</strong></td>
<td width="246">Per</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mỗi năm</td>
<td width="132"><strong>PA</strong></td>
<td width="246">Per annum</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Một trăm</td>
<td width="132"><strong>CENT</strong></td>
<td width="246">A hundred</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mọi rủi ro (bảo hiểm)</td>
<td width="132"><strong>A/R; A/R</strong></td>
<td width="246">All risks (insurance)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mở tài khoản</td>
<td width="132"><strong>OA</strong></td>
<td width="246">Open an account</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Mua</td>
<td width="132"><strong>BT, BGHT</strong></td>
<td width="246">Bought</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Năm</td>
<td width="132"><strong>YR; YRS</strong></td>
<td width="246">Year; years</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nếu thòi tiết cho phép</td>
<td width="132"><strong>WP, WP</strong></td>
<td width="246">Weather permitting</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngân hàng</td>
<td width="132"><strong>BK</strong></td>
<td width="246">Bank</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngân hàng Anh quốc</td>
<td width="132"><strong>B. OF E</strong></td>
<td width="246">Bank of england</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngân hàng Phát triển Châu Á</td>
<td width="132"><strong>ADB</strong></td>
<td width="246">Asian development bank</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngân hàng Phát triển và Tái thiết Quốc tế</td>
<td width="132"><strong>IBRAD; LBRD</strong></td>
<td width="246">International bank for reconstruction and  development</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngân hàng thế giới</td>
<td width="132"><strong>WB</strong></td>
<td width="246">World bank</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngân hàng tiết kiệm</td>
<td width="132"><strong>SB</strong></td>
<td width="246">Savings bank</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngày làm việc</td>
<td width="132"><strong>WD</strong></td>
<td width="246">Working day</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nghiên cứu và phát triển</td>
<td width="132"><strong>R &amp; D</strong></td>
<td width="246">Research and development</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nghĩa là; tức là</td>
<td width="132"><strong>VIZ; I.E</strong></td>
<td width="246">Videlicet (namely); id est</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngoại hối</td>
<td width="132"><strong>FX</strong></td>
<td width="246">Foreign exchange</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngoại tệ</td>
<td width="132"><strong>FC</strong></td>
<td width="246">Foreign currency</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngoại trừ, trừ ra</td>
<td width="132"><strong>EXCL</strong></td>
<td width="246">Exclude</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngoài trách nhiệm của chúng tôi</td>
<td width="132"><strong>WOR</strong></td>
<td width="246">Without our responsibility</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ngược lại</td>
<td width="132"><strong>V.</strong></td>
<td width="246">Versus (against)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Người bán</td>
<td width="132"><strong>S</strong></td>
<td width="246">Sellers</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Người bảo lãnh cho việc phát hành cổ phẩn</td>
<td width="132"><strong>U/W</strong></td>
<td width="246">Underwriter</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Người có chức hơn, người lớn tuổi hơn</td>
<td width="132"><strong>SENR</strong></td>
<td width="246">Senior</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Người đại diện, đại biểu</td>
<td width="132"><strong>DEL</strong></td>
<td width="246">Delegate</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Người sản xuất; người chế tạo</td>
<td width="132"><strong>MFR</strong></td>
<td width="246">Manufacturer</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nhân viên kiểm hóa</td>
<td width="132"><strong>SURV</strong></td>
<td width="246">Surveyor</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nhập sau, xuất trước</td>
<td width="132"><strong>LIFO</strong></td>
<td width="246">Last in, first out</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nhập trước, xuất trước</td>
<td width="132"><strong>FIFO</strong></td>
<td width="246">First in, first out</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nhật ký (kế toán)</td>
<td width="132"><strong>J</strong></td>
<td width="246">Journal</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nhất trí</td>
<td width="132"><strong>NEM.CON.</strong></td>
<td width="246">Nemine contradicente (unanimously)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nhãn hiệu thương mại</td>
<td width="132"><strong>T.M</strong></td>
<td width="246">Trade mark</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nhãn hiệu thương mại đã đăng ký</td>
<td width="132"><strong>RTM</strong></td>
<td width="246">Registered trade mark</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nhãn hiệu thương mại tốt</td>
<td width="132"><strong>GMB</strong></td>
<td width="246">Good merchantable brand</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Như sau</td>
<td width="132"><strong>AF</strong></td>
<td width="246">As follows</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Như trên; cùng một loại</td>
<td width="132"><strong>DO</strong></td>
<td width="246">Ditto</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Những ngày sau khi giao hàng</td>
<td width="132"><strong>DD</strong></td>
<td width="246">Days after delivery</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Những ngày sau kỳ hạn</td>
<td width="132"><strong>DD</strong></td>
<td width="246">Days after date</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nội dung</td>
<td width="132"><strong>CONT.</strong></td>
<td width="246">Contents</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Nổi tiếng</td>
<td width="132"><strong>WK</strong></td>
<td width="246">Well-known</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ông; ngài (viết ở sau tên họ)</td>
<td width="132"><strong>ESQ</strong></td>
<td width="246">Esquire</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Pao (453,593g)</td>
<td width="132"><strong>LB</strong></td>
<td width="246">Pound</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phẩm chất thương mại tốt</td>
<td width="132"><strong>GMQ</strong></td>
<td width="246">Good merchantable quality</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phân loại; chia loại</td>
<td width="132"><strong>ASST</strong></td>
<td width="246">Assorted</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phân tích phí tổn — lợi nhuận</td>
<td width="132"><strong>CBA</strong></td>
<td width="246">Cost benefit analysis</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phần trăm</td>
<td width="132"><strong>PC</strong></td>
<td width="246">Per cent</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phí (bảo hiểm)</td>
<td width="132"><strong>PM.</strong></td>
<td width="246">Premium</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phiếu giao hàng; lệnh giao hàng</td>
<td width="132"><strong>D/O</strong></td>
<td width="246">Delivery order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phiếu lưu kho cảng</td>
<td width="132"><strong>D/W</strong></td>
<td width="246">Dock warrant</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phiếu đặt hàng</td>
<td width="132"><strong>O.</strong></td>
<td width="246">Order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phiếu nhập kho</td>
<td width="132"><strong>W/R</strong></td>
<td width="246">Warehouse receipt</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phố; đường</td>
<td width="132"><strong>ST</strong></td>
<td width="246">Street</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phó chủ tịch</td>
<td width="132"><strong>VP</strong></td>
<td width="246">Vice president</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Phụ cấp sản phẩm</td>
<td width="132"><strong>PA</strong></td>
<td width="246">Product allowance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quá trưa; chiều; tối</td>
<td width="132"><strong>P.M</strong></td>
<td width="246">Post-meridiem</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quản lý; quản trị</td>
<td width="132"><strong>ADMIN</strong></td>
<td width="246">Administration</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quảng cáo</td>
<td width="132"><strong>AD</strong></td>
<td width="246">Advertisement</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Qui cách hàng</td>
<td width="132"><strong>S</strong></td>
<td width="246">Specifications</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quy chế nước được ưu đãi nhất</td>
<td width="132"><strong>M.F.N. STATUS</strong></td>
<td width="246">Most favored nation status</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quyền lựa chọn của người mua</td>
<td width="132"><strong>B.O</strong></td>
<td width="246">Buyer’s option</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quyền rút tiền đặc biệt</td>
<td width="132"><strong>SDR</strong></td>
<td width="246">Special drawing rights</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quyền ủy nhiệm</td>
<td width="132"><strong>P/A</strong></td>
<td width="246">Power of attorney</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quỹ Quốc tế Phát triển Nông nghiệp</td>
<td width="132"><strong>IFAD</strong></td>
<td width="246">International fund for agricultural development</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quỹ tiền mặt dự phòng</td>
<td width="132"><strong>P/C</strong></td>
<td width="246">Petty cash</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quỹ Tiền tệ Quốc tế</td>
<td width="132"><strong>IMF</strong></td>
<td width="246">International monetary fund</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Quý ông</td>
<td width="132"><strong>MESSRS.</strong></td>
<td width="246">Messieurs</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Rủi ro chiến tranh (bảo hiểm)</td>
<td width="132"><strong>W.R.</strong></td>
<td width="246">War risk</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Rủi ro do người sở hữu gánh chịu</td>
<td width="132"><strong>O.R.</strong></td>
<td width="246">Owner’s risk</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Rủi ro tại cảng</td>
<td width="132"><strong>P.R.</strong></td>
<td width="246">Port risk</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sao chép, phóng hình</td>
<td width="132"><strong>FAC; FACS</strong></td>
<td width="246">Facsimile</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sau khi xuất trinh</td>
<td width="132"><strong>A/S</strong></td>
<td width="246">After sight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sau kỳ hạn; đáo hạn kể từ ngày</td>
<td width="132"><strong>A.D; A/D</strong></td>
<td width="246">After dale</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sản phẩm; sản lượng</td>
<td width="132"><strong>PROD</strong></td>
<td width="246">Produce</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Séc</td>
<td width="132"><strong>CHQ</strong></td>
<td width="246">Cheque</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Số</td>
<td width="132"><strong>NO, NO</strong></td>
<td width="246">Number</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sổ cái (kế toán)</td>
<td width="132"><strong>LED</strong></td>
<td width="246">Ledger</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sổ ghi kỳ hạn các thưởng phiếu, sổ hối phiếu</td>
<td width="132"><strong>B.B</strong></td>
<td width="246">Bill-book</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sổ hóa đơn</td>
<td width="132"><strong>IB</strong></td>
<td width="246">Invoice</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sổ kho</td>
<td width="132"><strong>W.B</strong></td>
<td width="246">Warehouse book</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Số loại theo tiêu chuẩn quốc tế</td>
<td width="132"><strong>ISSN</strong></td>
<td width="246">International standard serial nunber</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Số lượng</td>
<td width="132"><strong>QTY</strong></td>
<td width="246">Quantity</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Số lượng lớn</td>
<td width="132"><strong>BLK</strong></td>
<td width="246">Bulk</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sổ thu chi; sổ tiền mặt</td>
<td width="132"><strong>C.B</strong></td>
<td width="246">Cash book</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Số thu nhập; tiền lời</td>
<td width="132"><strong>PRO</strong></td>
<td width="246">Proceed</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sổ tiền mặt, sổ quĩ</td>
<td width="132"><strong>CB</strong></td>
<td width="246">Cask book</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự hao hành</td>
<td width="132"><strong>WARR</strong></td>
<td width="246">Warranty</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sư hốc hàng; hàng chở (trên xe, tàu &#8230;)</td>
<td width="132"><strong>LDG</strong></td>
<td width="246">Loading</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự bội chi, giấy báo thấu chi</td>
<td width="132"><strong>O/D</strong></td>
<td width="246">Overdraft</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự cân bằng; số dư</td>
<td width="132"><strong>BAL</strong></td>
<td width="246">Balance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự chuyển đổi (hối phiếu chứng khoán &#8230; )</td>
<td width="132"><strong>CONV</strong></td>
<td width="246">Conversion</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự giao hàng</td>
<td width="132"><strong>D/Y</strong></td>
<td width="246">Delivery</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự giao hàng trễ hạn</td>
<td width="132"><strong>DD</strong></td>
<td width="246">Delayed delivery</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự lưa chọn của người bán</td>
<td width="132"><strong>S.O</strong></td>
<td width="246">Seller’s option</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự đóng gói</td>
<td width="132"><strong>PKG</strong></td>
<td width="246">Package</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự ưu dãi</td>
<td width="132"><strong>PREF</strong></td>
<td width="246">Preference</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự phân tích giá</td>
<td width="132"><strong>PA</strong></td>
<td width="246">Price analysis</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự quản lý sản phẩm và kiểm tra hợp đồng</td>
<td width="132"><strong>PACC</strong></td>
<td width="246">Products administration and contract control</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự quyết toán</td>
<td width="132"><strong>SET</strong></td>
<td width="246">Settlement</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự sản xuất; sự chế tạo</td>
<td width="132"><strong>MFG</strong></td>
<td width="246">Manufacturing</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự tham chiếu</td>
<td width="132"><strong>REF</strong></td>
<td width="246">Reference</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự thanh lý</td>
<td width="132"><strong>LIQ</strong></td>
<td width="246">Liquidation</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự thanh toán</td>
<td width="132"><strong>PT</strong></td>
<td width="246">Payment</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sự tổn thất riêng</td>
<td width="132"><strong>PA; P.A; P.A.</strong></td>
<td width="246">Particular average</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Sở thuế vụ</td>
<td width="132"><strong>I.R.</strong></td>
<td width="246">Inland revenue</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tấn</td>
<td width="132"><strong>TN; TNS</strong></td>
<td width="246">Ton;tons</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tấn / giờ</td>
<td width="132"><strong>TPH</strong></td>
<td width="246">Tons per hour</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tấn/ngày</td>
<td width="132"><strong>TPD</strong></td>
<td width="246">Tons per day</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tấn Anh (1.016kg)</td>
<td width="132"><strong>L.T; L.TN</strong></td>
<td width="246">Long ton</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tấn Mỹ (907,185kg)</td>
<td width="132"><strong>SH.TN</strong></td>
<td width="246">Short ton</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tấn đăng ký</td>
<td width="132"><strong>T.R</strong></td>
<td width="246">Ton registered</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tăng cường vốn</td>
<td width="132"><strong>CONSOL.</strong></td>
<td width="246">Consolidated</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tạ (tạ Anh = 50,802kg, tạ Mỹ = 52,359kg)</td>
<td width="132"><strong>CWT</strong></td>
<td width="246">Hundred weight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tài khoản</td>
<td width="132"><strong>A/C; ACC; ACCT</strong></td>
<td width="246">Account</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tài khoản cá nhân</td>
<td width="132"><strong>P/A</strong></td>
<td width="246">Private account</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tài khoản của</td>
<td width="132"><strong>A/O</strong></td>
<td width="246">Account of</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tài khoản của tôi</td>
<td width="132"><strong>MA</strong></td>
<td width="246">My account</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tài khoản hợp nhất, cùng chia phần lãi</td>
<td width="132"><strong>J/A</strong></td>
<td width="246">Joint account</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tài khoản ký thác</td>
<td width="132"><strong>D/A; D.A.</strong></td>
<td width="246">Deposit account</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tài khoản đã thanh toán</td>
<td width="132"><strong>A/P</strong></td>
<td width="246">Account paid</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tài khoản vãng lai</td>
<td width="132"><strong>A/C; A/C</strong></td>
<td width="246">Account current</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tài khoản liên danh; tài khoản đứng tên chung</td>
<td width="132"><strong>J/A</strong></td>
<td width="246">Joint account</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tàu chạy hơi nước</td>
<td width="132"><strong>SS; S/S; S.S; S/S</strong></td>
<td width="246">Steamship</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tàu hàng tốc hành</td>
<td width="132"><strong>G.V.</strong></td>
<td width="246">Grande vitesse (fast goods train)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tàu đi&#8230; giờ</td>
<td width="132"><strong>DEP.</strong></td>
<td width="246">Departs</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tá (12)</td>
<td width="132"><strong>DOZ</strong></td>
<td width="246">Dozen</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tái bút</td>
<td width="132"><strong>PS</strong></td>
<td width="246">Postscript</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thạc sĩ Khoa học</td>
<td width="132"><strong>M.SC.; MS (US)</strong></td>
<td width="246">Master of science</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thạc sĩ văn chương</td>
<td width="132"><strong>MA.; AM (US)</strong></td>
<td width="246">Master of arts</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tham chiếu</td>
<td width="132"><strong>RE</strong></td>
<td width="246">With reference to; relating to</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thành hai bản, gấp đôi</td>
<td width="132"><strong>DUP</strong></td>
<td width="246">Duplicate</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tháng</td>
<td width="132"><strong>MO(S)</strong></td>
<td width="246">Month(s)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tháng đáo hạn</td>
<td width="132"><strong>M/D</strong></td>
<td width="246">Months after date</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tháng trước</td>
<td width="132"><strong>ULT; ULTO</strong></td>
<td width="246">Ultimo</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thay mặt (cho ai)</td>
<td width="132"><strong>O/A</strong></td>
<td width="246">On account (of)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thế chấp</td>
<td width="132"><strong>MORTG</strong></td>
<td width="246">Mortgage</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thể tích</td>
<td width="132"><strong>VOL</strong></td>
<td width="246">Volume</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Theo giá</td>
<td width="132"><strong>AD VAL</strong></td>
<td width="246">Ad valorem</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Theo lệnh của &#8230;</td>
<td width="132"><strong>O/O</strong></td>
<td width="246">Order of</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Theo quyền được ủy nhiệm; thừa lệnh</td>
<td width="132"><strong>P.P; P.PR; PER PRO.</strong></td>
<td width="246">Per procurationem</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Theo sau đây</td>
<td width="132"><strong>FOLG</strong></td>
<td width="246">Following</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Theo yêu cầu; khi yêu cầu</td>
<td width="132"><strong>O/D; O/D</strong></td>
<td width="246">On demand</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thi hành, chấp hành</td>
<td width="132"><strong>EXEC</strong></td>
<td width="246">Executive</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thí dụ</td>
<td width="132"><strong>E.G.</strong></td>
<td width="246">Exempli gratia (for example)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thiếu, chưa đầy đủ</td>
<td width="132"><strong>INC</strong></td>
<td width="246">Incomplete</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thư bảo dảm</td>
<td width="132"><strong>LG</strong></td>
<td width="246">Letter of guarantee</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thư ký</td>
<td width="132"><strong>SEC.</strong></td>
<td width="246">Secretary</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thị trường chứng khoán</td>
<td width="132"><strong>S.E; ST. EX</strong></td>
<td width="246">Stock exchange</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thông qua</td>
<td width="132"><strong>APPRO</strong></td>
<td width="246">Approval</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thừa nhận; chứng nhận; ký nhận</td>
<td width="132"><strong>ACK</strong></td>
<td width="246">Acknowledge</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thời hạn thanh toán</td>
<td width="132"><strong>PP</strong></td>
<td width="246">Pay period</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thời hạn; kỳ hạn; ngày trả tiền</td>
<td width="132"><strong>FWD</strong></td>
<td width="246">Forward</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thương vụ; giao dịch</td>
<td width="132"><strong>TRANS</strong></td>
<td width="246">Transaction</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thuế</td>
<td width="132"><strong>TX</strong></td>
<td width="246">Lax</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thuế trị giá gia tăng</td>
<td width="132"><strong>V.A.T.</strong></td>
<td width="246">Value added tax</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thùng</td>
<td width="132"><strong>BAR; BBL</strong></td>
<td width="246">Barrel</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thùng chứa khoảng 80 lít</td>
<td width="132"><strong>KILD</strong></td>
<td width="246">Kilderkin</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thùng/ngày</td>
<td width="132"><strong>BBLS/D</strong></td>
<td width="246">Barrels per day</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thủ kho hai quan</td>
<td width="132"><strong>WK</strong></td>
<td width="246">Warehouse keeper</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Thủ tục</td>
<td width="132"><strong>PRO</strong></td>
<td width="246">Procedure</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tích lũy</td>
<td width="132"><strong>CUM</strong></td>
<td width="246">Cumulative</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tiền hoa hồng</td>
<td width="132"><strong>COMM</strong></td>
<td width="246">Commission</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tiền lãi cổ phẩn</td>
<td width="132"><strong>DIV</strong></td>
<td width="246">Dividend</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tiền lời</td>
<td width="132"><strong>INT</strong></td>
<td width="246">Interest</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tiến sĩ (triết học)</td>
<td width="132"><strong>PH.D.</strong></td>
<td width="246">Doctor of philosophy</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tiền trả trước</td>
<td width="132"><strong>C.I. A</strong></td>
<td width="246">Cash in advance</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tiếp liệu cụ thể</td>
<td width="132"><strong>VS</strong></td>
<td width="246">Visible supply</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tiếp tục</td>
<td width="132"><strong>CONTD</strong></td>
<td width="246">Continued</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tiêu chuẩn</td>
<td width="132"><strong>STD.</strong></td>
<td width="246">Standard</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tiêu thụ nhiên liệu tính trên dậm</td>
<td width="132"><strong>M.P.G.; M.P.G</strong></td>
<td width="246">Miles per gallon</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tín dụng</td>
<td width="132"><strong>CR</strong></td>
<td width="246">Credit</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tín dụng thư</td>
<td width="132"><strong>L/C</strong></td>
<td width="246">Letter of credit</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tính quá đáng</td>
<td width="132"><strong>O/C</strong></td>
<td width="246">Overcharge</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tính từ lúc xuất xưởng; giao tại xưởng</td>
<td width="132"><strong>X-ML; X-MLL</strong></td>
<td width="246">Ex mill</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tư cách pháp nhân; (công ty) trách nhiệm hữu hạn (Mỹ)</td>
<td width="132"><strong>INC; INCORP</strong></td>
<td width="246">Incorporated</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổ chức các nước Xuất khẩu Dầu mỏ</td>
<td width="132"><strong>OPEC</strong></td>
<td width="246">Organization of petroleum exporting countries</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế</td>
<td width="132"><strong>ICAO</strong></td>
<td width="246">International civil aviation organization</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổ chức hợp tác Kinh tế và Phát triển</td>
<td width="132"><strong>O.E.C.D.</strong></td>
<td width="246">Organization for economic cooperation and development</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổ chức Lao động Quốc tế</td>
<td width="132"><strong>I.L.O.</strong></td>
<td width="246">International labour organization</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổ chức LHQ về Lương thực và Nông nghiệp</td>
<td width="132"><strong>FAO</strong></td>
<td width="246">Food and agriculture organization of the un</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổ chức LHQ về Phát triển Công nghiệp</td>
<td width="132"><strong>UNIDO</strong></td>
<td width="246">Un industrial development organization</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổ chức Thương mại Quốc tế</td>
<td width="132"><strong>ITO</strong></td>
<td width="246">International trade organization</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tốc độ chữ trên mỗi phút</td>
<td width="132"><strong>W.P.M.</strong></td>
<td width="246">Words per minute</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tối đa</td>
<td width="132"><strong>MAX</strong></td>
<td width="246">Maximum</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tối thiếu</td>
<td width="132"><strong>MIN</strong></td>
<td width="246">Minimum</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tốn thất chung</td>
<td width="132"><strong>G.A; G.A.</strong></td>
<td width="246">General average</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tốn thất toàn bộ</td>
<td width="132"><strong>T.L; T.L</strong></td>
<td width="246">Total loss</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổn thất từng phần</td>
<td width="132"><strong>PL</strong></td>
<td width="246">Partial loss</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổng cục bưu diện</td>
<td width="132"><strong>G.P.O.</strong></td>
<td width="246">General post office</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổng giám đốc</td>
<td width="132"><strong>G.M.</strong></td>
<td width="246">General manager</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổng hành dinh; bộ chỉ huy</td>
<td width="132"><strong>H.Q.; H.Q.</strong></td>
<td width="246">Headquarters</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổng sản phẩm quốc gia</td>
<td width="132"><strong>GNP</strong></td>
<td width="246">Gross national product</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tổng thu nhập quốc dân</td>
<td width="132"><strong>GNI</strong></td>
<td width="246">Gross national income</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tốt cho tơi khi bị hủy bỏ</td>
<td width="132"><strong>GTC</strong></td>
<td width="246">Good till cancelled</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tốt lắm</td>
<td width="132"><strong>V-G-</strong></td>
<td width="246">Very good</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Từ &#8230; ngày khi xuất trình</td>
<td width="132"><strong>A/S</strong></td>
<td width="246">After sight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Từ &#8230; tháng xuất trình</td>
<td width="132"><strong>M/S</strong></td>
<td width="246">Months after sight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tờ, trang (sổ nhật ký)</td>
<td width="132"><strong>FOL</strong></td>
<td width="246">Folio</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tương đương</td>
<td width="132"><strong>EQUIT</strong></td>
<td width="246">Equivalent</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trang</td>
<td width="132"><strong>P</strong></td>
<td width="246">Page</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trả khi hoàn lại</td>
<td width="132"><strong>POR</strong></td>
<td width="246">Pay on return</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trả lại người lĩnh séc (trường hợp ngân hàng chưa thanh toán)</td>
<td width="132"><strong>R/D</strong></td>
<td width="246">Refer to drawer</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trả lại; gửi lại</td>
<td width="132"><strong>RETD</strong></td>
<td width="246">Returned</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trả tiền khi đặt hàng</td>
<td width="132"><strong>C.W.O.; </strong><strong>C</strong><strong>.W.O.</strong></td>
<td width="246">Cash with order</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trả tiền khi giao hàng</td>
<td width="132"><strong>C.O.D</strong></td>
<td width="246">Cash on delivery</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trả tiền khi xếp hàng xuống tàu</td>
<td width="132"><strong>C.O.S.</strong></td>
<td width="246">Cash on shipment</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trả tiền để nhận chứng từ</td>
<td width="132"><strong>CAD; C.A.D.</strong></td>
<td width="246">Cash against documents</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trá tiền ngay</td>
<td width="132"><strong>SPT</strong></td>
<td width="246">Spot</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trả tiền ngay khi nhận hàng</td>
<td width="132"><strong>CH.FWD</strong></td>
<td width="246">Charges forward</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trả tiền trước khi giao hàng</td>
<td width="132"><strong>C.B.D</strong></td>
<td width="246">Cash before delivery</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trách nhiệm hữu hạn</td>
<td width="132"><strong>LTD.; LTD</strong></td>
<td width="246">Limited (liability)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trái chủ</td>
<td width="132"><strong>CR</strong></td>
<td width="246">Creditor</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trái khoán; giấy nợ</td>
<td width="132"><strong>DEB</strong></td>
<td width="246">Debenture</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trái phiếu mới</td>
<td width="132"><strong>NB</strong></td>
<td width="246">New bond</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trưa</td>
<td width="132"><strong>AFTN</strong></td>
<td width="246">Afternoon</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trợ lý</td>
<td width="132"><strong>ASST</strong></td>
<td width="246">Assistant</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trọng lượng</td>
<td width="132"><strong>WT;WGT</strong></td>
<td width="246">Weight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trọng lượng bì</td>
<td width="132"><strong>T/WT</strong></td>
<td width="246">Tare weight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trọng lượng cả bì</td>
<td width="132"><strong>GR.WT</strong></td>
<td width="246">Gross weight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trọng lượng thực</td>
<td width="132"><strong>A/W</strong></td>
<td width="246">Actual weight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trọng lượng thương mại</td>
<td width="132"><strong>C/W</strong></td>
<td width="246">Commercial weight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trọng lượng tịnh</td>
<td width="132"><strong>N.WT</strong></td>
<td width="246">Net weight</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trọng tải</td>
<td width="132"><strong>REF</strong></td>
<td width="246">Referee</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trừ</td>
<td width="132"><strong>EXC.</strong></td>
<td width="246">Except</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trừ ngày lễ và chủ nhật</td>
<td width="132"><strong>S</strong><strong> &amp; H.EX</strong></td>
<td width="246">Sundays and holidays excepted</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trừ điều khoản trái ngược ở điểm này</td>
<td width="132"><strong>E.O.H.P</strong></td>
<td width="246">Except otherwise herein provided</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trừ sai nhầm và thiếu sót</td>
<td width="132"><strong>E &amp; OE</strong></td>
<td width="246">Errors and omissions excepted</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trừ sai sót</td>
<td width="132"><strong>E.E.</strong></td>
<td width="246">Errors excepted</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trưởng phòng đối ngoại</td>
<td width="132"><strong>P.R.O.</strong></td>
<td width="246">Public relations officer</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trụ sở chính; Văn phòng chính</td>
<td width="132"><strong>HO</strong></td>
<td width="246">Head office</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trung tâm Chuyển giao Công nghệ Châu Á &#8211; TBD</td>
<td width="132"><strong>APCTT</strong></td>
<td width="246">Asian and pacific centre lor transfer of technology</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trung tâm Chuyến giao Công nghệ của Khu vực</td>
<td width="132"><strong>RCTT</strong></td>
<td width="246">Regional centre for transfer of technology</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trung tâm Phát triển Châu Á &#8211; TBD</td>
<td width="132"><strong>APDC</strong></td>
<td width="246">Asian and pacific development centre</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Trung tâm Phát triển Nông thôn toàn diện CA-TBD</td>
<td width="132"><strong>CIRDAP</strong></td>
<td width="246">Centre on integrated rural development for asia and the pacific</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tuần lễ</td>
<td width="132"><strong>WK.</strong></td>
<td width="246">Week</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tùy ý, tùy nghi</td>
<td width="132"><strong>AD LIB</strong></td>
<td width="246">Ad libitum (according to pleasure)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Tỷ suất ngân hàng</td>
<td width="132"><strong>BR</strong></td>
<td width="246">Bank rate</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ủy ban Kinh tế Châu Âu</td>
<td width="132"><strong>ECE</strong></td>
<td width="246">Economic commission for europe (un agency)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ủy ban Kinh tế Châu Mỹ La tinh và Tây Ấn</td>
<td width="132"><strong>ECLAC</strong></td>
<td width="246">Economic commission for latin america and the caribbean (un agency)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ủy ban Kinh  tế Châu Phi</td>
<td width="132"><strong>ECA</strong></td>
<td width="246">Economic commission for africa (un agency)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ủy ban Kinh tế Xã hội Châu Á và TBD</td>
<td width="132"><strong>ESCAP</strong></td>
<td width="246">Economic and social commission for asia and pacific (un agency)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Ủy ban Kinh tế &#8216;Tây Á</td>
<td width="132"><strong>ECWA</strong></td>
<td width="246">Economic commission for western asia (un agency)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Uy ban Mậu dịch Liên bang</td>
<td width="132"><strong>F.T.C.</strong></td>
<td width="246">Federal trade commission (u.s)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Vận đơn</td>
<td width="132"><strong>B/L</strong></td>
<td width="246">Bill of lading</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Văn kiện thành lập công ty</td>
<td width="132"><strong>M/A</strong></td>
<td width="246">Memorandum of association</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Văn phòng chi nhánh</td>
<td width="132"><strong>B.O</strong></td>
<td width="246">Branch office</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Văn phòng, cục, vụ, ty</td>
<td width="132"><strong>BU</strong></td>
<td width="246">Bureau</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Vắng</td>
<td width="132"><strong>ABS</strong></td>
<td width="246">Absent</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Và cái sau đây</td>
<td width="132"><strong>ET SEQ.;</strong></p>
<p><strong>ET SQQ.</strong></td>
<td width="246">Et sequens; et sequentes;</p>
<p>Sequentia (and the following)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Và một nơi nào khác</td>
<td width="132"><strong>ET AL.</strong></td>
<td width="246">Et alibi (and else where)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Vào khoảng</td>
<td width="132"><strong>CA</strong></td>
<td width="246">Circa (about)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Vào tháng sau</td>
<td width="132"><strong>PROX</strong></td>
<td width="246">Proximo (of the next month)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Về hưu</td>
<td width="132"><strong>RETD</strong></td>
<td width="246">Retired</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Về vấn đề; đối với vấn đề</td>
<td width="132"><strong>RE</strong></td>
<td width="246">In regard to</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Viện Công nghệ Châu Á</td>
<td width="132"><strong>AIT</strong></td>
<td width="246">Asian institute of technology</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Vốn</td>
<td width="132"><strong>CAP.</strong></td>
<td width="246">Capital</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Vốn danh định</td>
<td width="132"><strong>NOM-CAP</strong></td>
<td width="246">Nominal capital</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Vòng giây</td>
<td width="132"><strong>RPS</strong></td>
<td width="246">Revolutions per second</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Vòng phùt</td>
<td width="132"><strong>RPM</strong></td>
<td width="246">Revolutions per minute</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Với các loại hàng hóa khác</td>
<td width="132"><strong>WOG</strong></td>
<td width="246">With other goods</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Với rủi ro của công ty vận chuyến</td>
<td width="132"><strong>C/R; C.R.</strong></td>
<td width="246">At company’s risk</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Với tổn thất</td>
<td width="132"><strong>WA</strong></td>
<td width="246">With average</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Xấp xỉ; gần đúng</td>
<td width="132"><strong>APP.</strong></td>
<td width="246">Approximate</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Xe đầy, toa đầy (hàng hóa)</td>
<td width="132"><strong>C.L</strong></td>
<td width="246">Car load</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Xem</td>
<td width="132"><strong>V.; VID</strong></td>
<td width="246">Vide; see</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Xentimet khối</td>
<td width="132"><strong>CC</strong></td>
<td width="246">Cubic centimetre(s)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Xin giở/ lật</td>
<td width="132"><strong>PTO, PTO</strong></td>
<td width="246">Please turn over</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Xin trá lời</td>
<td width="132"><strong>RSVP</strong></td>
<td width="246">Repondez s’il vous plait (please reply)</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Xứ lý thông tin bằng kỹ thuật điện tử</td>
<td width="132"><strong>EDP; E.D.P</strong></td>
<td width="246">Electronic data processing</td>
</tr>
<tr>
<td width="330">Yếu nhân</td>
<td width="132"><strong>VIP</strong></td>
<td width="246">Very important person</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Xem thêm phần <a href="https://bkmos.com/blog/ngu-phap-tu-vung/tu-dien-tieng-anh-chuyen-nganh-thue"><b>Từ điển chuyên ngành thuế </b></a>để nâng cao kỹ năng dịch thuật</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Từ điển Tiếng Anh chuyên ngành thuế</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/ngu-phap-tu-vung/tu-dien-tieng-anh-chuyen-nganh-thue</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 18 Nov 2020 01:59:59 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp - từ vựng]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://dichthuat.net/?p=4094</guid>

					<description><![CDATA[Từ điển chuyên ngành thuế là bộ từ vựng được chứng tôi lựa chọn, biên soạn trong quá trình thực hiện công việc theo yêu cầu của khách hàng. Bộ từ điển được lập theo thứ tự từ A-Z thuộc phần Kiến thức Ngữ pháp – từ vựng để quý khách tiện sử dụng A according to [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Từ điển chuyên ngành thuế là bộ từ vựng được chứng tôi lựa chọn, biên soạn trong quá trình thực hiện công việc theo yêu cầu của khách hàng. Bộ từ điển được lập theo thứ tự từ A-Z thuộc phần Kiến thức <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/ngu-phap-tu-vung">Ngữ pháp – từ vựng</a> để quý khách tiện sử dụng</p>
<figure id="attachment_15751" aria-describedby="caption-attachment-15751" style="width: 222px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-15751" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2020/11/tu-dien-tieng-anh-chuyen-nganh-thue-222x165.jpg" alt="tu dien tieng anh chuyen nganh thue" width="222" height="165" /><figcaption id="caption-attachment-15751" class="wp-caption-text">Bộ từ điển chuyên ngành thuế đầy đủ từ A đến Z</figcaption></figure>
<h2><strong>A</strong></h2>
<ul>
<li>according to our records: dựa theo tài liệu của chúng tôi</li>
<li>account: chương mục/tài khoản</li>
<li>account statement: tờ/bảng giải trình chương mục</li>
<li>accounts payable: tài khoản chi trả</li>
<li>accounts receivable: chương mục thu nhập</li>
<li>accrued taxes: các khoản thuế nợ tích lũy (vì chưa thanh toán)</li>
<li>adjustments: các mục điều chỉnh</li>
<li>advocate: viên chức trợ giúp người khai thuế</li>
<li>amended return: hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại</li>
<li>appeal (noun): đơn khiếu nại, đơn chống án</li>
<li>appeal (verb): xin xét lại; chống án; khiếu nại</li>
<li>appeal rights: quyền chống án, quyền khiếu nại</li>
<li>applicant: đương đơn, người nộp đơn</li>
<li>area code: mã vùng, số điện thoại theo khu vực</li>
<li>assess: đánh giá, giám định</li>
<li>assets: tài sản</li>
<li>audit: kiểm toán, kiểm tra</li>
<li>audit division: phân bộ kiểm toán</li>
<li>auditor: kiểm toán viên</li>
</ul>
<h2><strong>B</strong></h2>
<ul>
<li>bad debts:  các món nợ khó đòi</li>
<li>balance: ngân khoản đối chiếu, kết toán</li>
<li>bank statement: bản chi thu hằng tháng trong ngân hàng</li>
<li>bankruptcy: sự vỡ nợ, phá sản</li>
<li>bill: hóa đơn</li>
<li>bookkeeper: người giữ sổ sách kế toán</li>
<li>business: sự kinh doanh; thương mại</li>
<li>business expenses: chi phí kinh doanh</li>
<li>business hours: giờ làm việc</li>
<li>by-product: sản phẩm phụ</li>
</ul>
<h2><strong>C</strong></h2>
<ul>
<li>calendar year: niên lịch</li>
<li>cash: tiền mặt; tài sản có giá trị như tiền mặt</li>
<li>cash basis: có giá trị thanh toán bằng tiền mặt; tính bằng tiền mặt</li>
<li>cash flow: lưu lượng tiền ra vào, số tiền chi thu</li>
<li>cash method: phương pháp tính chi thu ngay khi nhập xuất</li>
<li>casualty/loss: sự thiệt hại vì tai biến</li>
<li>certified public accountant: kế toán viên công chứng, CPA</li>
<li>claim: sự yêu cầu; đòi hỏi; khiếu nại</li>
<li>collect (bring in revenue): thu nhập, lợi tức</li>
<li>collect (demand payment): thu tiền nợ; đòi nợ</li>
<li>common carrier: phương tiện di chuyển công cộng</li>
<li>compliance: sự tuân theo</li>
<li>compute: tính ra; tính toán</li>
<li>computer: máy vi tính; máy tính điện tử</li>
<li>computer processed, computerized: cho qua máy vi tính; được vận hành bởi máy vi tính; điện toán hóa</li>
<li>contribution: sự đóng góp</li>
<li>corporation: công ty cổ phần</li>
</ul>
<h2><strong>D</strong></h2>
<ul>
<li>data: dữ kiện</li>
<li>delinquent return: hồ sơ khai thuế trễ hạn</li>
<li>delinquent tax: thuế chưa đóng/trễ hạn</li>
<li>delinquent taxpayer: người nợ thuế</li>
<li>disclose:trình bày</li>
<li>disclosure: sự khai báo; sự tiết lộ</li>
<li>distribution: sự phân phối</li>
<li>division (administration):  phân sở/ban (thuộc cơ cấu tổ chức hành chánh)</li>
<li>draft: chi phiếu trả nợ, hối phiếu; bản phác thảo, đề cương</li>
</ul>
<h2><strong>E</strong></h2>
<ul>
<li>e-file: hồ sơ khai thuế bằng điện tử</li>
<li>eligibility requirements: các điều kiện/các tiêu chuẩn cần thiết/thích hợp</li>
<li>e-mail: điện thư; thư điện tử; thông tin trao đổi qua mạng thông tin điện tử</li>
<li>enact: thi hành, ban hành</li>
<li>escrow: cơ sở trung gian giữ tiền bảo chứng</li>
<li>examination (of a return): việc cứu xét/kiểm tra(một hồ sơ khai thuế)</li>
<li>excise taxes: thuế gián thu; các khoản thuế đánh trên hàng hóa thuộc loại xa xỉ phẩm</li>
<li>expire: hết hạn; đáo hạn</li>
</ul>
<h2><strong>F</strong></h2>
<ul>
<li>failure to pay penalty: việc không đóng tiền phạt</li>
<li>farm: nông trại; nông trang; điền trang</li>
<li>farmer: nông gia; nông dân</li>
<li>fee: lệ phí, phí, các khoản tiền phải trả cho một loại dịch vụ</li>
<li>field examination (audit): việc kiểm tra hồ sơ/sổ sách tại chỗ (kiểm toán)</li>
<li>file your return on or before (month,day,year): khai thuế vào hay trước (ngày, tháng, năm)</li>
<li>filing of return: việc khai/nộp hồ sơ/tờ khai thuế</li>
<li>for your records: để lưu lại trong hồ sơ của bạn</li>
<li>form: mẫu đơn; mẫu đơn khai thuế</li>
<li>form letter: thư mẫu</li>
<li>Franchise Tax Board (FTB): Sở Thuế Tiểu Bang (FTB)</li>
</ul>
<h2><strong>G</strong></h2>
<ul>
<li>general partner: người có số vốn hùn cao nhất (nên giữ vai trò chính yếu trong doanh nghiệp)</li>
<li>gift: quà tặng</li>
<li>gross receipts: các khoản thu gộp</li>
</ul>
<h2><strong>H</strong></h2>
<ul>
<li>hardship: khó khăn</li>
</ul>
<h2><strong>I</strong></h2>
<ul>
<li>impose a tax: đánh thuế</li>
<li>income: lợi tức, thu nhập</li>
<li>income subject to tax (taxable income): lợi tức chịu thuế</li>
<li>incur (expense): xảy ra, phát sinh (chi phí)</li>
<li>independent contractor:người làm việc theo hợp đồng độc lập; thầu khoán</li>
<li>intangible assets: tài sản vô hình</li>
<li>interest (in a partnership):quyền lợi (của người có phần hùn trong công ty hợp doanh)</li>
<li>interest (on money): tiền lời, lãi</li>
<li>interest income: thu nhập, lợi tức từ tiền lời/lãi chia từ cổ phần công ty hay từ tiền tiết kiệm</li>
<li>interest rate: lãi suất</li>
<li>Internal Revenue Service: Sở Thuế Vụ Liên Bang</li>
</ul>
<h2><strong>J</strong></h2>
<ul>
<li>joint account: chương mục/tài khoản chung (của hai hay nhiều người/nhiều công ty)</li>
</ul>
<h2><strong>K</strong></h2>
<ul>
<li>keep records: lưu giữ giấy tờ/hồ sơ</li>
</ul>
<h2><strong>L</strong></h2>
<ul>
<li>late filing penalty: tiền phạt do khai thuế trễ hạn</li>
<li>late payment penalty: tiền phạt do đóng thuế trễ hạn</li>
<li>lessee, tenant: người thuê mướn nhà, đất</li>
<li>lessor: chủ cho thuê nhà, đất</li>
<li>levy: đánh thuế; tịch thu tiền (từ ngân hàng); buộc phải chịu thuế theo pháp luật quy định</li>
<li>levy (on a bank account): sai áp và tịch thu tiền (từ chương mục ngân hàng theo lệnh của tòa án)</li>
<li>levy on wages: trích tiền từ lương để trả nợ theo lệnh của tòa án</li>
<li>liabilities: các khoản nợ phải trả</li>
<li>lien: sai áp; quyền tịch thu tài sản để trừ nợ</li>
<li>limited partnership: hình thức hợp tác kinh doanh giới hạn</li>
<li>long-term: dài hạn</li>
<li>lump sum: số tiền nhận hay trả một lần thay vì nhận hay trả nhiều lần</li>
</ul>
<h2><strong>M</strong></h2>
<ul>
<li>make payment to: trả tiền cho; hoàn trả lại cho ai</li>
<li>mobile home: nhà ở di động; xe nhà</li>
<li>motor home: nhà trên xe có động cơ</li>
</ul>
<h2><strong>N</strong></h2>
<ul>
<li>natural disaster: thiên tai</li>
</ul>
<h2><strong>O</strong></h2>
<ul>
<li>offer in compromise: đề nghị được thỏa thuận giữa hai bên để giải quyết một vấn đề chưa được thỏa đáng</li>
<li>overpayment: số tiền trả nhiều hơn mức quy định</li>
</ul>
<h2><strong>P</strong></h2>
<ul>
<li>partner: người hùn vốn, người góp vốn chung để kinh doanh</li>
<li>partnership: hình thức hợp tác kinh doanh</li>
<li>partnership interest: phần vốn hùn hạp trong tổ hợp kinh doanh; quyền lợi của người góp vốn</li>
<li>payment: khoản tiền được thanh toán; tiền lương; hoàn trái</li>
<li>penalty: sự phạt vạ, tiền phạt</li>
<li>penalty for underpayment: tiền phạt vì trả không đủ số tiền yêu cầu</li>
<li>personal property (vs. business): tài sản cá nhân (đối lập với tài sản doanh nghiệp)</li>
<li>personal property (vs. real estate): động sản (đối lập với bất động sản)</li>
<li>personal property tax: thuế đánh trên giá trị của các loại động sản</li>
<li>petitioner, applicant: người đứng đơn xin, đương đơn</li>
<li>power of attorney: quyền được đại diện cho người khác (vắng mặt)</li>
<li>prefabricated: tiền chế; giả tạo, không thật</li>
<li>profit: lời; lãi; lợi nhuận</li>
<li>property tax: thuế tài sản</li>
</ul>
<h2><strong>Q</strong></h2>
<ul>
<li>qualified: đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn</li>
<li>qualify: hội đủ điều kiện; đủ tiêu chuẩn</li>
</ul>
<h2><strong>R</strong></h2>
<ul>
<li>real estate: bất động sản</li>
<li>reasonable cause: nguyên nhân/lý do hợp lý/thích đáng</li>
<li>record: ghi chép, vào sổ sách</li>
<li>records (substantiation): văn kiện (sự dẫn chứng)</li>
<li>refund of tax: tiền thuế đóng dư hoàn lại cho người đóng thuế</li>
<li>regulations: các quy tắc, những điều khoản được quy định</li>
<li>remittance (of funds): việc chuyển tiền; số tiền được chuyển</li>
<li>rent: tiền thuê nhà, thuê đất; việc cho thuê</li>
<li>renter: người thuê (nhà, đất)</li>
<li>retail price: giá bán lẻ</li>
<li>retailer: nhà buôn lẻ; người bán lẻ, cửa tiệm bán lẻ</li>
<li>return: tờ/hồ sơ khai thuế</li>
</ul>
<h2><strong>S</strong></h2>
<ul>
<li>sale or exchange: bán hay trao đổi</li>
<li>sales tax: thuế đánh trên giá trị món hàng do người tiêu thụ phải chịu</li>
<li>small business: xí nghiệp/cơ sở kinh doanh cỡ nhỏ</li>
<li>sole proprietor: kinh nghiệp tư nhân do một người làm chủ</li>
<li>special assessment: sự giám định đặc biệt</li>
<li>Special Taxes and Fees Division: Ban Thuế và Lệ phí Đặc biệt</li>
<li>state taxes: các sắc thuế do tiểu bang quy định</li>
<li>statute of limitations: Quy chế về các điều giới hạn</li>
<li>supporting documents: văn kiện chứng minh</li>
</ul>
<h2><strong>T</strong></h2>
<ul>
<li>tangible personal property: động sản cá nhân thực hữu</li>
<li>tax (adjective): chịu thuế</li>
<li>tax (for general revenue): tiền thuế (đánh trên nguồn thu nhập chung)</li>
<li>tax (for special funds): thuế (đánh trên các quỹ đặc biệt)</li>
<li>tax account information: thông tin về chương mục thuế</li>
<li>tax auditor: nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế vụ</li>
<li>tax bill: hóa đơn tính thuế</li>
<li>tax computation: việc tính thuế</li>
<li>tax dispute: các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế vụ</li>
<li>tax evasion: việc/sự trốn thuế</li>
<li>tax form: mẫu đơn khai thuế</li>
<li>tax liability: trách nhiệm phải đóng thuế; tiền thuế nợ</li>
<li>tax penalty: tiền phạt thuế</li>
<li>tax period: thời hạn chịu thuế; thời hạn phải đóng thuế</li>
<li>tax policy: chính sách thuế vụ tax preparer người giúp khai thuế</li>
<li>tax rate: tỷ suất thuế; tỉ lệ dùng để tính thuế</li>
<li>tax relief: mức thuế được miễn do những nguyên nhân đặc biệt (thiên tai, không chịu chung trách nhiệm nợ thuế trên các nguồn lợi tức thuộc về người khác)</li>
<li>tax return: tờ khai thuế; hồ sơ khai thuế</li>
<li>tax statement (bill): tờ giải trình các món thuế chưa đóng</li>
<li>tax year: năm thuế</li>
<li>taxable: có thể phải đóng thuế</li>
<li>taxpayer: người đóng thuế; người khai thuế</li>
<li>taxpayer advocate: người biện hộ hay người bênh vực cho người đóng thuế</li>
<li>term (time): thời hạn, kỳ hạn</li>
<li>third party: đệ tam nhân; thành viên thứ ba trong một liên doanh hay một tổ chức</li>
<li>tip (advice): mẹo nhỏ; lời khuyên</li>
<li>tip (gratuity): tiền ’boa’; tiền cho bồi bàn, bồi phòng; tiền thưởng cho người cung cấp dịch vụ</li>
<li>toll free (telephone): điện đàm miễn phí; việc gọi điện thoại không phải trả lệ phí</li>
<li>transferor (trusts): người chuyển tài sản (trong các tín dụng ủy thác)</li>
<li>truck: xe vận tải; xe chở hàng hóa</li>
<li>truck-tractor: xe tải kéo</li>
</ul>
<h2><strong>U</strong></h2>
<ul>
<li>underpayment: số tiền nợ còn thiếu</li>
<li>undue hardship: hoàn cảnh/ tình trạng quá khó khăn</li>
</ul>
<h2><strong>V</strong></h2>
<ul>
<li>voluntary compliance: sự tuân thủ (pháp luật) tự nguyện</li>
</ul>
<h2><strong>W</strong></h2>
<ul>
<li>wages: lương bổng</li>
<li>waiver: bãi miễn, từ khước</li>
<li>web page: trang mạng lưới</li>
<li>website: khu vực thông tin trên mạng điện tử</li>
</ul>
<h2><strong>Z</strong></h2>
<ul>
<li>zip code: mã số bưu chính</li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<p>Xem thêm bộ <a href="https://bkmos.com/blog/ngu-phap-tu-vung/tu-dien-chuyen-nganh-oto">Từ điển chuyên ngành Oto</a></p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Từ điển chuyên ngành Oto</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/ngu-phap-tu-vung/tu-dien-chuyen-nganh-oto</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 18 Nov 2020 01:27:59 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp - từ vựng]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://dichthuat.net/?p=4089</guid>

					<description><![CDATA[Từ điển chuyên ngành Oto thuộc phần Kiến thức Ngữ pháp – từ vựng là bộ từ điển chúng tôi tuyển chọn nhằm hỗ trợ quý độc giả, khách hàng sử dụng trong công việc và học tập, chi tiết được phân theo thứ tự A-Z A Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Từ điển chuyên ngành Oto thuộc phần Kiến thức <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/ngu-phap-tu-vung">Ngữ pháp – từ vựng</a> là bộ từ điển chúng tôi tuyển chọn nhằm hỗ trợ quý độc giả, khách hàng sử dụng trong công việc và học tập, chi tiết được phân theo thứ tự A-Z</p>
<h2><strong>A</strong></h2>
<ul>
<li>Active body control Điều khiển thân vỏ tích linh hoạt</li>
<li>Active Service System Hệ thống hiển thị định kỳ bảo dưỡng</li>
<li>Air cleaner Lọc gió</li>
<li>Air flow sensor (Map sensor) Cảm biến bướm gió</li>
<li>Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ khí nạp</li>
<li>Alternator Assy Máy phát điện</li>
<li>Anti-brake system Phanh chống bó cứng</li>
<li>Auto trans selector lever positions Tay số tự động</li>
<li>Automatic mixture control Điều chỉnh hỗn hợp tự động</li>
<li>“Lugging” the engine Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe.</li>
</ul>
<h2><strong>B</strong></h2>
<ul>
<li>Baffle, tail pipe Chụp ống xả (Có thể là inốc)</li>
<li>Balanceshaft sub – assy Trục cân bằng</li>
<li>Barometric pressure Máy đo áp suất</li>
<li>Barometric pressure sensor-BCDD Cảm biến máy đo áp suất</li>
<li>Battery voltage Điện áp ắc quy</li>
<li>Bearing Vòng bi hoặc bạc</li>
<li>Bearing, Balanceshaft Bạc trục cân bằng</li>
<li>Bearing, camshaft Bạc cam</li>
<li>Bearing, connecting rod Bạc biên</li>
<li>Bearing, crankshaft Bạc baliê</li>
<li>Belt Dây cu roa</li>
<li>Belt, V (for cooler compressor to camshaft pulley) Cu roa kéo điều hoà từ pu ly trục cơ</li>
<li>Belt, V (for van pump) Cu roa bơm trợ lực</li>
<li>Block assy, short Lốc máy</li>
<li>Body Assy, Throttle Cụm bướm ga</li>
<li>Bolt Bu lông</li>
<li>Boot, Bush Dust (for rear disc brake) Chụp cao su đầu chốt chống bụi (cho cụm phanh sau)</li>
<li>Bracket, exhaust pipe support Chân treo ống xả (Vỏ hoặc bao ngoài bằng sắt)</li>
<li>Brackit, Variable Resistor Giá bắt Điện trở (Điều chỉnh để thay đổi giá trị)</li>
<li>Bush, exhaust valve guide Ống dẫn hướng xu páp xả</li>
<li>Bush, intake valve guide Ống dẫn hướng xu páp hút</li>
</ul>
<h2><strong>C</strong></h2>
<ul>
<li>Carburettor Bộ chế hòa khí</li>
<li>Camshaft Trục cam</li>
<li>Camshaft position Vị trí trục cam</li>
<li>Camshaft position sensor Cảm biến trục cam</li>
<li>Cap Sub – assy (Oil filler) Nắp đậy (miệng đổ dầu máy)</li>
<li>Cap Sub assy, air cleaner Nắp đậy trên của lọc gió</li>
<li>Cap sub-assy Nắp két nước hoặc nắp bình nước…</li>
<li>Carbon filter solenoid valve: Van điện từ của bộ lọc carbon</li>
<li>Carburetor Chế hòa khí</li>
<li>Chain, sub – assy Xích cam</li>
<li>Charge air cooler Báo nạp ga máy lạnh</li>
<li>Check light Đèn báo lỗi của hệ thống chuẩn đoán</li>
<li>Clamp or clip Cái kẹp (đai) giữ chặt cút hoạc ống dầu, nước…</li>
<li>Clamp, Resistive Cord Giá cao su kẹp hướng dây cao áp</li>
<li>Cleaner assy, Air Cụm lọc gió (bao gồm cả vỏ và lọc gió)</li>
<li>Clipper, chain tensioner Gía tăng xích cam</li>
<li>Closed throttle position switch Bướm ga đóng</li>
<li>Clutch pedal position switch Công tắc vị trí pedal côn</li>
<li>CO mixture potentiometer Đo nồng độ CO</li>
<li>Code Mã chuẩn đoán</li>
<li>Coil Assy, Ignition Mô bin đánh lửa</li>
<li>Command code Code chính</li>
<li>Computer, Engine Control Máy tính điều kiển động cơ (hộp đen)</li>
<li>Conner sensor Bộ cảm ứng góc</li>
<li>Continuous fuel injection system Hệ thống bơm xăng liên tục</li>
<li>Continuous trap oxidizer system Hệ thống lưu giữ ôxy liên tục</li>
<li>Coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ nước làm mát</li>
<li>Cooler, oil (for ATM) Két làm mát dầu hộp số tự động</li>
<li>Cord, Spark Plug Dây cao áp</li>
<li>Cornering lamp Đèn cua</li>
<li>Counter steer Lái tính toán</li>
<li>Coup Xe du lịch</li>
<li>Courtesy lamp Đèncửa xe</li>
<li>Cover sub – assy cylinder head Nắp đậy xu páp</li>
<li>Cover Sub – assy, engine Nắp đậy bảo vệ máy</li>
<li>Cover sub assy, timing chain or belt Vỏ đậy xích cam hoạc dây cua roa cam</li>
<li>Cover, Alternator rear end Vỏ đuôi máy phát</li>
<li>Cover, Disc Brake Dust Đĩa bảo vệ và chống bụi cụm phanh</li>
<li>Cowl panel Tấm chụp</li>
<li>Crank Khởi động xe</li>
<li>Crankshaft Trục cơ</li>
<li>Crankshaft position Vị trí trục cơ</li>
<li>Crankshaft position sensor Cảm biến vị trí trục cơ</li>
<li>Creep Sự trườn</li>
<li>Cross member Dầm ngang</li>
<li>Cross ratio gear Sai sót của hộp số có tỷ số truyền động chặt khít</li>
<li>Crushable body Thân xe có thể gập lại</li>
<li>Crystal pearl Mica paint Sơn mica ngọc tinh thể</li>
<li>Cup kit (rear/front Wheel Cylinder) Bộ ruột cúp ben phanh guốc sau/trước</li>
<li>Cushion, Radiator support Cao su giữ (định vị) vai trên két nước</li>
<li>Cylinder Xi lanh</li>
</ul>
<h2><strong>D</strong></h2>
<ul>
<li>Double wishbone thanh giằng kép</li>
<li>Damper Bộ giảm sóc</li>
<li>Defogger Hệ thống sưởi kính</li>
<li>Defroster Hệ thống làm tan băng</li>
<li>Designed passenger capacity Số chố ngồi thiết kế</li>
<li>Detachable sun roof Cửa thông gió có thể tháo rời</li>
<li>Diagnostic function Chức năng chuẩn đoán</li>
<li>Diagnostic test mode I Kiểm tra xe dạng I</li>
<li>Diagnostic test mode II Kiểm tra xe dạng II</li>
<li>Diagnostic trouble code Mã hỏng hóc</li>
<li>Diagram spring Lò xo màng</li>
<li>Diesel Direct Turbocharger intelligence Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh</li>
<li>Diesel engine Động cơ diezen</li>
<li>Diesel injection pump bơm nhiên liệu diezen</li>
<li>Differential bộ vi sai</li>
<li>Direct fuel injection system Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp</li>
<li>Distributor ignition system Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)</li>
<li>Distronic Adaptive Cruise Control Hệ thống tự kiểm soát hành trình</li>
<li>Door Ajar warning lamp Đèn báo cửa chưa đóng chặt</li>
<li>Door lock light Đèn ổ khoá</li>
<li>Door mirror Gương chiếu hậu cửa</li>
<li>Door trim Tấm ốp cửa</li>
<li>Drift Sự trượt</li>
<li>Drive ability Khả năng lái</li>
<li>Drive line Đường truyền</li>
<li>Drive shaft Trục truyền động</li>
<li>Drive train Hệ thống động lực</li>
<li>Driver monitoring system Hệ thống cảnh báo lái xe</li>
</ul>
<h2><strong>E</strong></h2>
<ul>
<li>Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS) Hệ thống lái trợ lực</li>
<li>Electronic Airbag system Hệ thống túi khí điện tử</li>
<li>Electronic brake distributor Hệ thống phân phối phanh điện tử</li>
<li>Electronic Fuel injection (EFI) Bộ phun xăng điện tử</li>
<li>Electronic horn Còi điện</li>
<li>Electronic ignition system Hệ thống đánh lửa điện tử</li>
<li>Element Sub assy, air cleaner filter Lọc gió</li>
<li>Emergency steering assist Trợ giúp lái khẩn cấp</li>
<li>Engine Động cơ</li>
<li>Engine block Lốc máy</li>
<li>Engine control Điều khiển động cơ</li>
<li>Engine control module Modul điều khiển động cơ</li>
<li>Engine control unit Hộp điều khiển động cơ (hộp đen)</li>
<li>Engine control unit (ECU) Hộp điều khiển (hộp đen)</li>
<li>Engine coolant temperature Nhiệt độ nước làm mát</li>
<li>Engine coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ</li>
<li>Engine ECU Máy tính điều khiển động cơ (hộp đen)</li>
<li>Engine modification Các tiêu chuẩn máy</li>
<li>Engine performance graph Đồ thị tính năng động cơ</li>
<li>Engine speed Tốc độ động cơ</li>
<li>Engine speed (revolution per minute) Tốc độ vòng tua động cơ</li>
<li>Engine speed sensing power steering Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ</li>
<li>Engine, assy partial Cụm động cơ</li>
<li>Erasable programmable read only memory. Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được</li>
<li>Evaporative emission system Hệ thống chuyển tải khí xả</li>
<li>Exhaust gas re circulation control-BPT valve Van điều khiển tuần hoàn khí xả</li>
</ul>
<h2><strong>F</strong></h2>
<ul>
<li>fuel injection cleaner Máy thông xúc kim phun</li>
<li>Flash erasable programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được</li>
<li>Flat spot Điểm phẳng</li>
<li>Flexible fuel sensor Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt</li>
<li>Flexible fuel system Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt</li>
<li>Flooding the engine Động cơ bị khói</li>
<li>Flywheel Bánh đà</li>
<li>Flywheel sensor Cảm biến bánh đà</li>
<li>Flywheel sub – assy Bánh đà</li>
<li>Fog lamp Đèn sương mù</li>
<li>Fold – down seat Ghế ngả được</li>
<li>Folding door mirror Gương gập được</li>
<li>Foot brake Phanh chân</li>
<li>Four speed automatic transmission with over-drive Hộp số tự động 4 tay số có tỷ số chuyền tăng</li>
<li>Fusible link Cầu chì</li>
</ul>
<h2><strong>G</strong></h2>
<ul>
<li>Guide rail Rãnh trượt</li>
<li>Gage sub assy, oil level Thước thăm dầu máy (que thăm dầu)</li>
<li>Garnish Mẫu trang trí (tấm lưới ga lăng)</li>
<li>Gas Xăng hoặc khí ga lỏng</li>
<li>Gas tank Bình xăng</li>
<li>Gas turbine engine Động cơ tua bin khí</li>
<li>Gasket Gioăng</li>
<li>Gasket engine (Overhaul) Bộ gioăng đại tu máy</li>
<li>Gasket, exhaust pipe Gioăng ống xả</li>
<li>Gasoline Xăng</li>
<li>Gasoline engine Động cơ xăng</li>
<li>Gauge Đồng hồ đo</li>
<li>Gear assy, camshaft timing Bánh răng xích cam (lắp trên trục cam số 1)</li>
<li>Grade Cấp độ</li>
<li>Graphic equalizer Cụm điều chỉnh âm sắc</li>
<li>Graphite paint Sơn gra phít</li>
<li>Grease Mỡ bôi trơn</li>
<li>Grille Galăng tản nhiệt</li>
<li>Grip Sự tiếp xúc giữa mặt đường và xe</li>
<li>Gross horsepower Tổng công suất</li>
<li>Ground clearance Khoảng cách gầm xe đến mặt đường</li>
<li>Guard Tai xe</li>
<li>Guide, oil level gage Ống dẫn hướng thước thăm dầu máy</li>
<li>Guide, timing chain Dẫn hướng xích cam</li>
<li>Gull-wing door Cửa mở lên</li>
</ul>
<h2><strong>H</strong></h2>
<ul>
<li>Half clutch Mớm ly hợp (vê côn)</li>
<li>Halogen headlamp Đèn pha halogen</li>
<li>Hand – jack Tay quay kích</li>
<li>Hand-free telephone Điện thoại không cần tổ hợp</li>
<li>Hardtop Xe nóc cứng</li>
<li>Harshness Độ xóc</li>
<li>Hazard warning light Đèn báo khẩn cấp</li>
<li>Head sub – assy cylinder Mặt máy</li>
<li>Headlamp Cụm đèn pha cos</li>
<li>Heated Front Screen Hệ thống sưởi ấm kính phía trước</li>
<li>Heated oxygen sensor Cảm biến khí xả ôxy</li>
<li>High strength sheet steel Thép tấm chất lượng cao</li>
<li>High-mount stop lamp Đèn phanh phụ</li>
<li>High-octane gasoline Xăng có chỉ số octane cao</li>
<li>High-tension cords (resistive cords) Bộ dây cao áp</li>
<li>Hill-climbing performance Khả năng leo dốc</li>
<li>Holder Assy, Alternator bush Bộ chổi than máy phát</li>
<li>Holder Assy, Starter bush Bộ chổi than máy khởi động (Có giá bắt)</li>
<li>Holder, Alternator, W/Rectifier Đi ốt nạp (nắn dòng)</li>
<li>Holder, Resistive Code Chụp giữ đầu dây cao áp vào mô bin</li>
<li>Holographic head-up display Màn hình biểu thị phía trước</li>
<li>Hook assy (Front) Móc kéo xe (Lắp phía trước)</li>
<li>Horizontally-opposed engine Động cơ kiểu xi lanh xếp nằm ngang</li>
<li>Horn pad Núm còi</li>
<li>Horsepower (HP) Mã lực</li>
<li>Hose or pipe, for radiator reserve tank Ống nước bình nước phụ</li>
<li>Hose, Air cleaner Ống dẫn gió vào bầu lọc gió (thường la ống cao su lò so)</li>
<li>Hose, fuel vapor feed Ống dẫn bay hơi của nhiên liệu vào bình lọc</li>
<li>Hose, radiator inlet ống nước két nước (Vào)</li>
<li>Hose, Radiator outlet Ống két nước (Ra)</li>
<li>Hot-air intake system Hệ thống sấy nóng khí nạp</li>
<li>Hybrid car Xe động cơ lưỡng tính</li>
<li>Hydraulic brake booster Cụm trợ lực phanh thuỷ lực</li>
<li>Hydraulic control system Hệ thống điều khiển thuỷ lực</li>
<li>Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system Hệ thống điều khiển vi sai trung tâm nhiều đĩa ly hợp thuỷ lực</li>
<li>Hydraulic strut mount Chân máy thuỷ thực</li>
</ul>
<h2><strong>I</strong></h2>
<ul>
<li>Idle air control system Hệ thống nạp gió chế độ không tải</li>
<li>Idle air control valve – air regulator Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải</li>
<li>Idle air control valve – auxiliary air control valve Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoán gió không tải</li>
<li>Idle air control valve – idle up control solenoid valve Van điều khiển gió chế độ không tải</li>
<li>Idle speed control valve Van điều kiển tốc độ không tải</li>
<li>Idle-up mechanism Bộ chạy tăng số vòng quay không tải</li>
<li>Idling Không tải</li>
<li>Idling vibration Độ dung không tải</li>
<li>Igniter (Ignition module): Cụm đánh lửa</li>
<li>Ignition coil Cuộn cao áp (Mô bin)</li>
<li>Ignition key chimes Chuông báo chìa khoá điện</li>
<li>Ignition output signal Tín hiệu đánh lửa ra</li>
<li>Ignition signal Tín hiệu đánh lửa</li>
<li>Ignition switch Công tắc khoá điện</li>
<li>Ignition system Hệ thống đánh lửa</li>
<li>Illuminated entry system Hệ thống chiếu sáng cửa ra vào</li>
<li>In-line engine Động cơ có xi lanh bố trí thẳng hàng</li>
<li>Independent double-wishbone suspension Hệ thống treo độc lập tay đòn kép</li>
<li>Independent suspension Hệ thống treo độc lập</li>
<li>Indicator lamp Đèn chỉ thị</li>
<li>Indirect fuel injection system Hệ thống phun xăng gián tiếp</li>
<li>Injection nozzles Kim phun</li>
<li>Injection pump Bơm cao áp</li>
<li>Injector Assy, Fuel Kim phun nhiên liệu</li>
<li>Injector valve Van kim phun (xăng)</li>
<li>Inlet, Air Cleaner Ống vào bầu lọc gió</li>
<li>Inner liner Mặt lót bên trong</li>
<li>Instrument cluster Cụm đồng hồ</li>
<li>Instrument panel Bảng tín hiệu (bảng tableau)</li>
<li>Insulato Tấm ngăn</li>
<li>Insulator, engine mounting, LH (for transverse engine) Chân máy bên trái (cho động cơ nắm ngang)</li>
<li>Insulator, engine mounting, rear (for transverse engine) Chân máy sau (cho động cơ nắm ngang)</li>
<li>Insulator, engine mounting, RH (for transverse engine) Chân máy bên phải (cho động cơ nắm ngang)</li>
<li>Insulator, exhaust manifold heat Tấm bảo vệ nóng lắp trên cụm cổ xả.</li>
<li>Insulator, Injector Vibration Vòng cao su làm kín chân kim phun</li>
<li>Insulator, Terminal Chụp cách điện đầu ra máy phát (Đầu ra đi ốt nạp)</li>
<li>Intake Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ đường khí nạp</li>
<li>Intake fort Cụm hút khí</li>
<li>Intake manifold Cổ hút khí</li>
<li>Intake valve Van nạp (xupáp hút)</li>
<li>Intake-cooler Cụm trao đổi nhiệt</li>
<li>Interior trim Trang trí nội thất</li>
<li>Interior volume Đặc tính phân loại xe</li>
<li>Intermittent wiper Gạt nước chạy gián đoạn</li>
</ul>
<h2><strong>J</strong></h2>
<p>Jack assy Kích</p>
<p>Jump out Nhảy ra</p>
<h2><strong>K</strong></h2>
<ul>
<li>Key confirm prevention funtion Chức năng chống để quên chìa khoá</li>
<li>Key linked power door lock Khoá cửa điện liên kết</li>
<li>Key, crankshaft (for crankshaft pulley set) Cá hãm puly trục cơ – ca véc</li>
<li>Keyless entry Khoá điều khiển từ xa</li>
<li>Kickback Sự phản hồi</li>
<li>Kingpin angle Góc trụ đứng</li>
<li>Knock Tiếng gõ máy</li>
<li>Knock control Điều kiển cảm biến kích nổ</li>
<li>Knock control system Hệ thống chống gõ máy</li>
<li>Knock sensor Cảm biến kích nổ</li>
</ul>
<h2><strong>L</strong></h2>
<ul>
<li>Lock up clutch Khoá cứng ly hợp</li>
<li>Lock, valve spring retainer Móng giữ xu páp</li>
<li>Long life coolant (LLC) Nước làm mát siêu bền</li>
<li>Long-stroke engine Động cơ có hành trình piston dài</li>
<li>Longitudinal mounting Chân máy dọc xe</li>
<li>Low aspect tire (wide tire) Lốp thành thấp (lốp rộng)</li>
<li>Low fuel warning lamp Đèn báo hết nhiên liệu</li>
<li>Lubrication system hệ thống bôi trơn</li>
<li>Luggage space (wagon) Khoang hành lý</li>
<li>Lumbar support Đệm đỡ lưng</li>
</ul>
<h2><strong>M</strong></h2>
<ul>
<li>Maintenance free Phụ tùng không cần bảo dưỡng</li>
<li>Maintenance free battery Ắc quy không cần bảo dưỡng</li>
<li>Malfunction indicator lamp Đèn báo lỗi</li>
<li>Model change Đổi model</li>
<li>Model code Số model</li>
<li>Molded door trim Thanh rằng cửa</li>
<li>Monologues body Thân xe liền</li>
<li>Moon roof (Sun roof) Cửa kính nóc</li>
<li>Motor Mô tơ</li>
<li>Motor, cooling fan Mô tơ cánh quạt làm mát két nước</li>
<li>Mould Miếng nẹp trang trí</li>
<li>Mouting, Disc brake cylinder Giá lắp má phanh đĩa</li>
<li>Muffler (silencer) Ống tiêu âm</li>
<li>Multi adjustable power seat Ghế điều chỉnh điện</li>
<li>Multi plate LSD Hệ thống chống trượt vi sai nhiều lá</li>
<li>Multi port fuel injection (MFI) Phun xăng điện tử nhiều cổng</li>
<li>Multiport fuel injection system Hệ thống bơm xăng đa cổng</li>
</ul>
<h2><strong>N</strong></h2>
<ul>
<li>Name plate Biển ký hiệu</li>
<li>Net horsepower Công suất danh định mã lực</li>
<li>Neutral Số 0</li>
<li>Neutral position switch Công tắc trung tâm</li>
<li>Neutral Start switch Công tắc đề số 0</li>
<li>Neutral steer Đặc tính lái có bán kính quay vòng giữ nguyên khi xe tăng tốc</li>
<li>No fault found Không tìm thấy lỗi trong hệ thống</li>
<li>Noise, Vibration and harshness Độ ồn, rung, sóc</li>
<li>Non-retracting (NR) seat belt Dây đai an toàn không rút</li>
<li>Non-volatile random access memory Bộ nhớ truy cập bất thường</li>
<li>Norman signal Tín hiệu bình thường (Không có lỗi)</li>
<li>Nose dive Xe ghìm đầu khi phanh gấp</li>
</ul>
<h2><strong>O</strong></h2>
<ul>
<li>Octane rating Tỷ số ốc tan</li>
<li>Odometer Đồng hồ công tơ mét</li>
<li>Off road Đường phức tạp</li>
<li>Oil consumption rate Tỷ lệ tiêu hao dầu động cơ</li>
<li>Oil cooler Két làm mát dầu</li>
<li>Oil gallery Đường dầu</li>
<li>Oil level gauge (dipstick) Que thăm dầu</li>
<li>Oil level warning lamp Đèn báo mức dầu</li>
<li>Oil pressure regulator Van an toàn</li>
<li>Oil pressure warning lamp Đèn báo áp xuất dầu</li>
<li>Oil pump Bơm dầu</li>
<li>On-board diagnostic system Hệ thống kiểm tra trên xe</li>
<li>One box car Xe một khoang</li>
<li>One touch 2-4 selector Công tắc chuyển chế độ một cầu sang hai cầu</li>
<li>One touch power window Cửa sổ điện</li>
<li>Open loop Mạch mở (hở)</li>
<li>Option Danh mục phụ kiện tự chọn</li>
<li>Output Công suất</li>
<li>Over square engine Động cơ kỳ ngắn</li>
<li>Over steer Lái quá đà</li>
<li>Overcharging Quá tải</li>
<li>Overdrive – OD Truyền động tăng tốc</li>
<li>Overdriving Quá tốc (vòng quay)</li>
<li>Overhang Phần nhô khung xe</li>
<li>Overhaul-OH Đại tu xe</li>
<li>Overhead camshaft – OHC Động cơ trục cam phía trên</li>
<li>Overhead valve – OHV Động cơ van trên</li>
<li>Overheating Quá nóng</li>
<li>Overrun Chạy vượt xe</li>
<li>Oxidation catalyst Bộ lọc than hoạt tính ôxy</li>
<li>Oxidation catalyst converter system Hệ thống chuyển đổi bộ lọc ôxy</li>
<li>Oxygen sensoe Cảm biến oxi</li>
<li>Oxygen sensor Cảm biến ôxy</li>
</ul>
<h2><strong>P</strong></h2>
<ul>
<li>Pab wear indicator Chỉ số bộ đệm mòn</li>
<li>Pad kit, disk brake, front (pad only) Má phanh trước đĩa (Bố thắng đĩa)</li>
<li>Paint Sơn</li>
<li>Pan, sub assy, oil Đáy các te (đáy chứa dầu)</li>
<li>Panoramic digital meter Đồng hồ số bên ngoài</li>
<li>Park position switch Công tắc đèn đỗ xe</li>
<li>Park/neutral position switch Công tắc đèn đỗ xe trung tâm</li>
<li>Parking brake Phanh tay (đỗ xe)</li>
<li>Parking light (lamp Đèn phanh</li>
<li>Part number Mã phụ tùng</li>
<li>Part time 4WD Bốn bánh chủ động tạm thời</li>
<li>Passenger compartment Khoang hành khách</li>
<li>Pattern noise Tiếng ồn khung</li>
<li>Pearl Mica paint Sơn mica mầu</li>
<li>Percolation Phần làm xôi xăng trong chế hoà khí</li>
<li>Performance rod (thanh – rotuyn) cần hoạt động</li>
<li>Perimeter frame Khung bao quanh</li>
<li>Periodic trap oxidizer system Hệ thống giữ ôxy</li>
<li>Personal lamp Đèn cá nhân</li>
<li>Power take off – PTO Bộ phận chuyển điện</li>
<li>Power to weight ratio Chỉ số công suất và trọng lượng</li>
<li>Power train Cơ cấu truyền động</li>
<li>Power window Cửa số điện</li>
<li>Power window lock Khoá cửa sổ điện</li>
<li>Powertrain control module Module điều khiển truyền động</li>
<li>Pre-heater Bộ phận tạo nhiệt trưởc</li>
<li>Premium gasoline Xăng thô, có độ octan cao</li>
<li>Pressure plate Đĩa áp xuất</li>
<li>Pretension mechanism Cơ cấu chống căng</li>
<li>Printed antenna Ăng ten gắn</li>
<li>Programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình</li>
<li>Progressive power steering (PDS) Lái trợ lực liên tục</li>
<li>Pump assy, oil Bơm dầu máy</li>
<li>Pump assy, water Bơm nước</li>
<li>Pump, fuel Bơm xăng</li>
<li>Push rod Cần đẩy (rotuyn đẩy)</li>
</ul>
<h2><strong>Q</strong></h2>
<ul>
<li>Quarter moulding Nẹp trên hông xe</li>
<li>Quarter panel Tấm khung trên lốp trước và sau (ốp phồng)</li>
<li>Quarter pillar Trục góc</li>
</ul>
<h2><strong>R</strong></h2>
<ul>
<li>Radial tire Lốp tâm ngang</li>
<li>Radiator Két nước làm mát</li>
<li>Radiator assy Két nước</li>
<li>Radiator grille Lưới bức xạ (galăng)</li>
<li>Rag top Lợp nước</li>
<li>Random access memory Bộ nhớ truy cập bất thường</li>
<li>Read only memory Bộ nhớ chỉ đọc</li>
<li>Rear combination lamp Đèn hậu</li>
<li>Rear detection and ranging system Hệ thống đặt và phát hiện sau</li>
<li>Rear end squad Độ bám sau</li>
<li>Rear engine, rear wheel drive Xe động cơ sau, bánh lái sau</li>
<li>Rear light failure warning lamp Đèn báo hệ thống đèn sau không sáng</li>
<li>Rear spoiler Hướng gió hậu</li>
<li>Rear window defogger Cửa sổ hậu chống sương mù</li>
<li>Rebuilt parts Phụ tùng thay lại (Đã gia công phục hồi lại)</li>
<li>Reciprocating engine Động cơ tuần hoàn</li>
<li>Recreational vehicle Xe dã ngoại</li>
<li>Red zone Vùng đỏ (nguy hiểm)</li>
<li>Reduction gear ratio Chỉ số giảm</li>
<li>Rigidity Độ cứng</li>
<li>Rim Vành đĩa</li>
<li>Ring set, piston Xéc măng</li>
<li>Ring, hose snap (for piston pin) Phanh hãm ắc pít tông</li>
<li>Ring, O Vòng đệm cao su tròn</li>
<li>Ring, O (for starter yoke) Vòng đệm cao su thân máy đề</li>
<li>Road holding Độ bám đường</li>
<li>Road noise Tiếng ồn trên đường</li>
<li>Rod, engine moving control Thanh giằng động cơ trên(lõi cao su)</li>
<li>Roll bar Trục giữ lăn</li>
<li>Roof drip Máng nóc</li>
<li>Roof headlining Tấm áp nóc</li>
<li>Rotary engine Động cơ quay</li>
<li>Rotor Assy, Alternator Rô to máy phát điện</li>
<li>Run on Tiếp tục chạy</li>
<li>Run out Chạy lệch tâm</li>
</ul>
<h2><strong>S</strong></h2>
<ul>
<li>Safety pad Bộ mạ lót an toàn</li>
<li>Satellite Radio Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh</li>
<li>Satellite switch Công tắc vệ tinh</li>
<li>Scan tool Dụng cụ quét hình ảnh</li>
<li>Scissor gear Bánh răng hình kéo</li>
<li>Scrub radius Bán kính bộ phận chải</li>
<li>Seal , engine rear oil Phớt đuôi trục cơ</li>
<li>Seal beam headlight Đèn pha dùng thấu kính</li>
<li>Seal or ring ( for valve item oil) Phớt xu páp hay phớt gít</li>
<li>Seal, oil (for timing gear case or timing chain case) Phớt đầu trục cơ</li>
<li>Sensor Assy, Vucuum (for EFI) Cảm biến chân không</li>
<li>Sensor, Inlet Air temperature (for EFI) Cảm biến nhiệt độ khí nạp</li>
<li>Sensor, throttle position (for EFI) Cảm biến vị trí bướm ga</li>
<li>Sensor, Water temperature Cảm biến nhiệt độ nước</li>
<li>Sequential manual Gearbox Hộp số cơ</li>
<li>Sequential multi port fuel injection (EFI) Hệ thống phun xăng liên tục nhiều cửa</li>
<li>Sequential Multiport fuel injection system Hệ thống bơm xăng đa cổng khép kín</li>
<li>Service History Nhật ký bảo dưỡng</li>
<li>Service reminder indicator Đèn báo bảo dưỡng</li>
<li>Shake Lắc</li>
<li>Shift lock system with key interlock Hệ thống khoá số với khoá nối</li>
<li>Shift point Điểm (vị trí) số</li>
<li>Shift position display Hiện vị trí số</li>
<li>Sub frame Khung phụ</li>
<li>Sub less tire Lốp khung chống</li>
<li>Sun roof monitoring system Hệ thống điều khiển cửa nóc</li>
<li>Super strut suspension Hệ thống treo siêu</li>
<li>Super-charge Tăng áp sử dụng máy nén khí độc lập</li>
<li>Supercharge Hệ thống nhồi khí vào xi lanh</li>
<li>Supercharger Bơm tăng nạp</li>
<li>Supercharger bypass Bơm tăng nạp vòng</li>
<li>Supplement restraint system Hệ thống căng túi khí phụ</li>
<li>Support exhaust pipe Cao su treo ống xả</li>
<li>Support, radiator lower Cao su đỡ (định vị) chân két nước</li>
<li>Suspension Hệ thống treo</li>
<li>Switch signal Tín hiệu công tắc</li>
<li>Synchromesh mechanism Cơ cấu số đồng bộ</li>
<li>System readiness test Đèn báo hệ thống sẵn sàng</li>
<li>Specifications Thông số kỹ thuật</li>
<li>stroke Hành trình pittông</li>
</ul>
<h2><strong>T</strong></h2>
<ul>
<li>T-bar roof Nóc thanh chữ T</li>
<li>Tachometer Đồng hồ đo vòng tua đông cơ</li>
<li>Tail lamp Đèn sau xe</li>
<li>Tank assy, radiator reserve Bình nước phụ</li>
<li>Tank, intake air surge Cụm cổ hút lắp trên thân máy</li>
<li>Tappet Nâng van</li>
<li>Telescopic steering wheel Tay lái điều khiển tầm lái</li>
<li>Tempered glass Kính nhiệt</li>
<li>Temporary use tire Lốp dùng tạm thời</li>
<li>Ten mode driving pattern Cơ cấu trục lái</li>
<li>Ten mode fuel economic rating Chỉ số tiết kiệm nhiên liệu</li>
<li>Tensioner assy, chain Cụm tăng xích cam tự động</li>
<li>Thermal vacuum valve Van chân không nhiệt</li>
<li>Thermostat Van hằng nhiệt (ổn định nhiệt)</li>
<li>Three box car Xe 3 hộp số</li>
<li>Three point seat belt Dây đai an toàn 3 điểm</li>
<li>Three way catalyst Bộ lọc than hoạt tính ba chiều</li>
<li>Three way catalytic converter system Hệ thống lọc than hoạt tính ba chiều</li>
<li>Three way oxidation catalyst Xúc tác ba chiều ôxy</li>
<li>Three way oxidation catalytic converter system Hệ thống chuyển đổi xúc tác ba chiều ôxy</li>
<li>Throttle body Bướm ga</li>
<li>Throttle body fuel injection system Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu</li>
<li>Throttle position Vị trí bướm ga</li>
<li>Throttle position sensor Cảm biến vị trí bướm ga</li>
<li>Throttle position switch Công tắc bướm ga</li>
<li>Throttle potentiometer Vị trí bướm ga</li>
<li>Throttle valve Van bướm ga</li>
<li>Tight corner braking effect Tác động phanh góc hẹp</li>
<li>Tight corner braking phenomenon Hiện tượng phanh góc hẹp</li>
<li>Tilt cab Nắp mở khoang</li>
<li>Tilt steering wheel Tay lái điều chỉnh góc</li>
<li>Time adjustable intermittent wiper Cần gạt nước ẩnđiều chỉnh thời gian</li>
<li>Timing belt Dây curoa cam</li>
<li>Timing gear Bánh răng cam</li>
<li>Tinted windshield Kính gió trước mờ</li>
<li>Tire chain Xích lốp</li>
<li>Tire pressure Áp xuất lốp</li>
<li>Tire rotation Vòng quay lốp</li>
<li>Tire size Cỡ lốp</li>
<li>Toe angle Biên độ chụm và gioãng</li>
<li>Toe in Độ chụm</li>
<li>Toe out Độ gioãng</li>
<li>Torque Momen xoắn</li>
<li>Torque converter Bộ phận chuyển momen</li>
<li>Torque graph Biểu đồ momen xoắn</li>
<li>Torque sensing LSD Lệch số hạn chế trượt cảm ứng momen xoắn</li>
<li>Torque weight ratio Chỉ số momen xoắn với trọng lượng</li>
<li>Torsion bar spring Lò xo thanh xoắn</li>
<li>Torsion beam suspension Hệ thống treo trục xoắn</li>
<li>Total displacement Tổng dung tích</li>
<li>Towing hook Móc kéo</li>
<li>Towing truck Xe tải kéo cứu hộ</li>
<li>Traction Lực kéo</li>
<li>Transfer Bộ truyền số</li>
<li>Transfer gear ratio Chỉ số truyền</li>
<li>Transmission Bộ chuyền lực (hộp số)</li>
<li>Tread Khoảng cách tâm lốp trái – phải</li>
<li>Tread pattern Gân lốp</li>
<li>Tread wear indicator Độ mòn lốp</li>
<li>Trip meter Đồng hồ đô quãng đường</li>
<li>Trunk lid opener Công tắc mở nắp khoang</li>
<li>Tubless tire Lốp không xăm</li>
<li>Tune up Chỉnh máy, nâng cấp máy</li>
<li>Tuner Bộ phận dò song radio</li>
<li>Tungsten lamp Đèn có dây tóc vonfram</li>
<li>Turbo lag Thời gian chạm turbo</li>
<li>Turbo pressure solenoid valve Van điện từ</li>
<li>Turbocharger Bộ phận nhồi nén khí vào xi lanh</li>
<li>Turn signal indicator Thiết bị báo rẽ</li>
<li>Turning radius Bán kính quay</li>
<li>Twin camshaft Trục cam kép</li>
<li>Twin entry turbo Turbo hai cửa</li>
<li>Twin turbo Turbo kép</li>
<li>Two barrel carburetor Chế hoà khí hai khoang</li>
<li>Two point seat belt Đai an toàn hai điểm</li>
<li>Two way automatic transmission Hộp số tự động hai chiều</li>
<li>Tire balance machine Máy cân bằng lốp</li>
</ul>
<h2><strong>U</strong></h2>
<ul>
<li>U bolt Bulông chữ U</li>
<li>Un-sprung weight Khối lượng không ép lò xo</li>
<li>Under steer Tay lái chạm</li>
<li>Union (for oil filter) Ống nối ren 2 đầu bắt giữa lọc dầu và lốc máy</li>
<li>Universal joint Khớp cát đăng (khớp trục cần đẩy</li>
</ul>
<h2><strong>V</strong></h2>
<ul>
<li>Vacuum sensor Cảm biến chân không</li>
<li>Valve Van</li>
<li>Valve assy, Duty Switching Van đóng ngắt theo áp xuất chân không</li>
<li>Valve Assy, Idle Speed Control (for throttle body) Van điều kiển không tải (mô tơ bước)</li>
<li>Valve, exhaust Xu páp xả</li>
<li>Valve, intake Xu páp hút</li>
<li>Valve, Vacuum control Van điều kiển chân không (Van chân không)</li>
<li>Vapor lock Tạo hơi bên trong</li>
<li>Viscous LSD Bộ vi sai dung dầu</li>
<li>Voltage regulator Ổn áp</li>
<li>Volume air flow sensor Cảm biến khối lượng gió</li>
</ul>
<h2><strong>W</strong></h2>
<ul>
<li>Walk through van Xe mini trần cao</li>
<li>Warm up Sưởi ấm</li>
<li>Warm up three way catalyst Kích hoạt xúc tác ba chiều</li>
<li>Warm up three way catalyst converter system Hệ thống kích hoạt xúc tác ba chiều</li>
<li>Washer fluid Nước rửa kính xe</li>
<li>Washer motor Mô tơ bơm nước rửa kính</li>
<li>Washer, crankshaft thrust, upper Căn dọc trục cơ</li>
<li>Wasted gate valve Van ngăn hoa phí áp xuất hơi</li>
<li>Weak mixture Hỗn hợp nghèo (ít xăng) – tỷ lệ hoà khí có không khí vượt trội</li>
<li>Wedge shape Hình nêm</li>
<li>Wet multiple disc clutch Khớp ly hợp ướt</li>
<li>Wheel Bánh xe</li>
<li>Wheel alignment Chỉnh góc đặt bánh xe</li>
<li>Wheel balance Cân bằng bánh xe</li>
<li>Wheel housing Hốc đặt bánh xe</li>
<li>Whopper arm Thanh nối cần gạt nước</li>
<li>Wide open throttle position switch Công tắc vị trí bướm ga mở hết</li>
<li>Winch Bộ quấn tời, bộ dây cáp kéo cứu hộ trên xe</li>
<li>Wind deflector Cái đổi hướng gió</li>
<li>Window regulator Điều chỉnh kính cửa xe</li>
<li>Windshields glass Kính gió</li>
<li>Wiper Thanh gạt nước kính</li>
<li>Wiper de-icier Bộ sưởi tan băng cho gạt nước</li>
</ul>
<figure id="attachment_4091" aria-describedby="caption-attachment-4091" style="width: 300px" class="wp-caption alignnone"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-4091" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2020/11/tu-dien-chuyen-ngan-oto-300x155.jpg" alt="tu dien chuyen ngan oto" width="300" height="155" /><figcaption id="caption-attachment-4091" class="wp-caption-text">Từ điển chuyên ngành Oto</figcaption></figure>
<ul>
<li>ADD (Additional) Thêm</li>
<li>ADJST (Adjust) Điều chỉnh</li>
<li>AFL (adaptive forward lighting) Đèn pha mở dải chiếu sáng theo góc lái.</li>
<li>AIR pump (Secondary air injection pump) Bơm không khí phụ</li>
<li>AIR system (Secondary air injection system) Hệ thống bơm không khí phụ</li>
<li>Airmatic Hệ thống treo bằng khí nén</li>
<li>APCS (Advanced Pre – Collision System ) Hệ thống cảnh báo phát hiện người đi bộ phía trước</li>
<li>ARTS (adaptive restraint technology system) Hệ thốngđiện tử kích hoạt gối hơi theo những thông số cần thiết tại thời điển sảy ra va chạm</li>
<li>ASR (Acceleration Skid Regulation) Hệ thống điều tiết sự trượt</li>
<li>AT (Automatic transmission), MT (Manual transmission) Hộp số tự động và hộp số cơ.</li>
<li>ATDC : after Top dead center Sau điểm chết trên</li>
<li>AWS (All Wheel Steering) Hệ thống lái cho cả 4 bánh</li>
<li>BA (brake assist) Hệ thống hỗ trợ phanh gấp.</li>
<li>BARO (Barometric pressure) Máy đo áp suất</li>
<li>BAROS-BCD (Barometric pressure sensor-BCDD) Cảm biến máy đo áp suất</li>
<li>BAS (Brake Assist System) Bộ trợ lực phanh</li>
<li>BDC (Bottom dead center) Điểm chết dưới</li>
<li>BHP (Brake Horse Power) Áp lực phanh</li>
<li>C/C (Cruise Control) Hệ thống đặt tốc độ cố định</li>
<li>C/L (Central Locking) Khoá vi sai</li>
<li>Cabriolet Kiểu xe coupe mui xếp.</li>
<li>CAC (Charge air cooler) Báo nạp ga máy lạnh</li>
<li>CAN ( Controller Area Network) Hệ thống truyền dữ liệu điện tử</li>
<li>CARB (Carburetor) Chế hòa khí</li>
<li>Cat/kat (Catalytic converter) Bộ lọc khí xả</li>
<li>CATS (computer active technology suspension) Hệ thống treo điện tử tự động điiều chỉnh độ cứng theo điều kiện vận hành</li>
<li>CFI system (Continuous fuel injection system) Hệ thống bơm xăng liên tục</li>
<li>CKP (Crankshaft position) Vị trí trục cơ</li>
<li>CKPS (Crankshaft position sensor) Cảm biến vị trí trục cơ</li>
<li>CL (Closed loop) Mạch đóng</li>
<li>CMP (Camshaft position) Vị trí trục cam</li>
<li>CMPS (Camshaft position sensor) Cảm biến trục cam</li>
<li>CO Carbon Monoxide</li>
<li>CO2 Carbon dioxide</li>
<li>Conceptcar Một chiếc xe hơi hoàn chỉnh nhưng chỉ thiết kế mẫu hoặc để trưng bày,chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất</li>
<li>Coupe Kiểu xe thể thao giống sedan nhưng chỉ có 2 cửa.</li>
<li>CPP switch (Clutch pedal position switch) Công tắc vị trí Pedal côn</li>
<li>CTOX system (Continuous trap oxidizer system) Hệ thống lưu giữ ôxi liên tục</li>
<li>CTP switch (Closed throttle position switch) Bướm ga đóng</li>
<li>CVT (continuously vriable transmission) Cơ cấu truyền động bằng đai thang tự động biến tốc vô cấp.</li>
<li>D-EFI phun xăng điện tử<br />
Dạng động cơ I4, I6 Gồm 4 hoặc 6 xi-lanh xếp thành 1 hàng thẳng<br />
Dạng động cơ V6, V8 Gồm 6 hoặc 8 xi lanh,xếp thành 2 hàng nghiêng,mặt cắt cụm</li>
<li>DDTi (Diesel Direct Turbocharger intelligence) Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh</li>
<li>DFI system (Direct fuel injection system) Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp</li>
<li>DI system (Distributor ignition system) Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)</li>
<li>DLC (Data link connector) Zắc cắm kết nối dữ liệu</li>
<li>DMS (Driver monitoring system) Hệ thống cảnh báo lái xe</li>
<li>DOHC (Double overhead camshafts) Hai trục cam trên 1 động cơ</li>
<li>DSG (direct shift gearbox) Hộp điều tốc luân phiên.</li>
<li>DTC (Diagnostic trouble code) Mã hỏng hóc</li>
<li>DTM I (Diagnostic test mode I) Kiểm tra xe dạng I</li>
<li>DTM II (Diagnostic test mode II) Kiểm tra xe dạng II</li>
<li>E/W (Electric Windowns) Hệ thống cửa điện</li>
<li>EBA Hệ thống trợ lực phanh điện tử</li>
<li>EBD (Electronic brake distributor) Hệ thống phân phối phanh điện tử</li>
<li>EBD (electronic brake-force distribution) Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử</li>
<li>EC (Engine control) Điều khiển động cơ</li>
<li>ECM (Engine control module) Module điều khiển động cơ (hộp đen)</li>
<li>ECT (Engine coolant temperature) Nhiệt độ nước làm mát</li>
<li>ECTS (Engine coolant temperature sensor) Cảm biến nhiệt độ nước mát</li>
<li>ECU ( Engine Control Unit) Hộp điều kiển (hộp đen)</li>
<li>ECU (Engine control unit) Hộp điều khiển động cơ (hộp đen)</li>
<li>ECU fault ECU hỏng</li>
<li>ECU power supply Nguồn điện cung cấp cho ECU</li>
<li>EDC (electronic damper control) Hệ thống điều chỉnh giảm âm điện tử</li>
<li>EDM (Electro DoOr Mirrors) Hệ thống gương điện</li>
<li>EEPROM (Electrically erasable programmable read only memory) Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được</li>
<li>EFI ( Electronic fuel injection) Hệ thống phun xăng điện tử</li>
<li>EFI (electronic fuel Injection) Hệ thống phun xăng điện tử</li>
<li>EGR (Exhaust gas recirculation) Van luân hồi khí xả</li>
<li>EGR system (Exhaust gas recirculation valve) Van tuần hoàn khí xả</li>
<li>EGR temperature sensor (Exhaust gas re circulation temperature sensor) Cảm biến van nhiệt độ tuần hoàn khí xả</li>
<li>EGRC-BPT valve (Exhaust gas re circulation control-BPT valve) Van điều khiển tuần hoàn khí xả</li>
<li>EHC: Electronic Height Control kiểm soát chiều cao điện tử</li>
<li>EI system (Electronic ignition system) Hệ thống đánh lửa điện tử</li>
<li>EM (Engine modification) Các tiêu chuẩn máy</li>
<li>EPROM (Erasable programmable read only memory) Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được</li>
<li>ES ( Electric Sunroof) Cửa nóc vận hành bằng điện</li>
<li>ESA (Emergency steering assist) Trợ giúp lái khẩn cấp</li>
<li>ESP (Electronic Stability Programme) Hệ thống cân bằng xe tự động điện tử</li>
<li>ETS (Electronic Traction System) Hệ thống điều tiết điện tử</li>
<li>EVAP system (Evaporative emission system) Hệ thống chuyển tải khí xả</li>
<li>FEEPROM (Flash electrically erasable programmable read only memory) Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình một cách tự động có thể xóa</li>
<li>FEPROM (Flash erasable programmable read only memory) Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được</li>
<li>FF ký hiệu của xe có động cơ phía trước, và cầu trước</li>
<li>FF system (Flexible fuel system) Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt</li>
<li>FFS (Flexible fuel sensor) Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt</li>
<li>FFSR ( Factory Fitted Sunroof) Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế</li>
<li>FR Kiểu xe có động cơ phía trước, bánh chủ động phía sau</li>
<li>FWD Xe cầu trước</li>
<li>Hard-top Kiểu xe mui kim loại cứng không có khung đứng giữa 2 cửa trước và sau</li>
<li>Hatchback Kiểu sedan có khoang hành lý thu gọn vào trong ca-bin, cửa lật phía sau vát thẳng từ đèn hậu lên nóc ca-bin với bản lề mở lên phía trên</li>
<li>HO2S (Heated oxygen sensor) Cảm biến khí xả ô xi</li>
<li>HT (Hardtop) Xe có mui cứng</li>
<li>HWW (Headlamp Wash/Wiper) Hệ thống làm sạch đền pha Hybrid Kiểu xe có phần động lực được thiết kế kết hợp từ 2 dạng máy trở lên. Ví dụ: Xe oto xăng –điện ,xe đạp máy…</li>
<li>IAC system (Idle air control system) Hệ thống nạp gió chế độ không tải</li>
<li>IACV- idle up control solenoid valve (Idle air control valve – idle up control solenoid valve) Van điều khiển gió chế độ không tải</li>
<li>IACV-AAC valve (Idle air control valve – auxiliary air control valve) Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoàn gió không tải</li>
<li>IACV-air regulator (Idle air control valve – air regulator) Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải</li>
<li>IATS (Intake air temperature sensor) Cảm biến nhiệt độ gió vào IC Integrated circuit</li>
<li>ICM (Ignition control module) Module điều khiển đánh lửa</li>
<li>iDrive Hệ thống điều khiển điện tử trung tâm</li>
<li>IFI (Indirect fuel injection system ) Hệ thống phun xăng gián tiếp</li>
<li>INSP (Inspect) Kiểm tra</li>
<li>IOE (intake over exhaust) Van nạp nằm phía trên van xả</li>
<li>ISC system (Idle speed control system) Hệ thống điều khiển tốc độ không tải</li>
<li>ISC-FI pot (Idle speed control – FI pot) Điều khiển tốc độ không tải</li>
<li>KS (Knock sensor) Cảm biến kích nổ</li>
<li>LED Light emitting diode</li>
<li>LPG Liquefied Petroleum Gas Khí hoá lỏng</li>
<li>LPG engine Động cơ khí hoá lỏng</li>
<li>LSD (Limited Slip Differential ) Vi sai có chống trượt</li>
<li>LWB (Long wheelbase) Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe</li>
<li>M: Modified Hoán cải</li>
<li>MAFS (Mass air flow sensor) Cảm biến luồng gió vào</li>
<li>MAP (Manifold absolute pressure0 Áp suất tuyệt đối cổ nút</li>
<li>MAPS (Manifold absolute pressure sensor) Cảm biến áp suất tuyệt đối cổ nút</li>
<li>MC solenoid valve (Mixture control solenoid valve) Van điều khiển trộn gió</li>
<li>MDP (Manifold differential pressure) Áp suất biến thiên cổ nút</li>
<li>MDPS (Manifold differential pressure sensor) Cảm biến áp suất biến thiên cổ nút</li>
<li>MDS (Multi displacement system) Hệ thống dung tích xi lanh biến thiên, cho phép động cơ vận hành với 2,4,6… Xi lanh tuỳ theo tải trọng và tốc độ xe</li>
<li>MFI system (Multiport fuel injection system) Hệ thống bơm xăng đa cổng</li>
<li>MIL (Malfunction indicator lamp) Đèn báo lỗi</li>
<li>MPG (Miles Per Gallon) Số dặm trên 1 galong xăng</li>
<li>MST (Manifold surface temperature) Nhiệt độ bề mặt cổ nút</li>
<li>MSTS (Manifold surface temperature sensor) Cảm biến nhiệt độ bề mặt cổ nút</li>
<li>MVZ (Manifold vacuum zone) Khoang chân không cổ nút</li>
<li>MVZS (Manifold vacuum zone sensor) Cảm biến chân không cổ nút</li>
<li>NO Nitric oxide</li>
<li>NO2 Nitrus dioxide</li>
<li>NPS (Neutral position switch) Công tắc trung tâm</li>
<li>NVRAM (Non-volatile random access memory) Bộ nhớ truy cập bất thường</li>
<li>O2S (Oxygen sensor) Cảm biến ô xy</li>
<li>OBD system (On-board diagnostic system) Hệ thống kiểm tra trên xe</li>
<li>OC (Oxidation catalyst) Bộ lọc than hoạt tính ô xi</li>
<li>OC system (Oxidation catalyst converter system) Hệ thống chuyển đổi bộ lọc ô xi</li>
<li>OHC (Overhead camshaft) Một trục cam</li>
<li>OHV (overhead valves) Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn</li>
<li>OL (Open loop) Mạch mở (hở)</li>
<li>P &amp; B valve Van tương ứng và van ngang</li>
<li>PAIR system (Pulsed secondary air injection system) Hệ thống gió thứ cấp</li>
<li>PAIR valve (Pulsed secondary air injection valve) Van hệ thống gió thứ cấp</li>
<li>PAIRC solenoid valve (Pulsed secondary air injection control solenoid valve) Van điều khiển thứ cấp hệ thống bơm gió</li>
<li>PAS (Power Assisted Steering) Trợ lực lái</li>
<li>PCM (Powertrain control module) Module điều khiển truyền động</li>
<li>PCV (Positive crankcase ventilation) Van</li>
<li>PDI (Pre – Delivery Inspection) Kiểm tra xe mới trước khi bàn giao xe</li>
<li>PDS ( Pre – Delivery Service) Kiểm tra xe bảo dưỡng</li>
<li>Pickup Kiểu xe hơi 4 chỗ có thùng chở hàng rời phía sau ca-bin (xe bán tải)</li>
<li>PNP switch (Park/neutral position switch) Công tắc đèn đỗ xe trung tâm</li>
<li>PPS (Park position switch) Công tắc đèn đỗ xe</li>
<li>PROM (Programmable read only memory) Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình</li>
<li>PS (Power Steering) Hệ thống lái trợ lực</li>
<li>PTOX system (Periodic trap oxidizer system) Hệ thống giữ ô xy</li>
<li>RAM (Random access memory) Bộ nhớ truy cập bất thường</li>
<li>Roadster Kiểu xe coupe mui trần và chỉ có 2 chỗ ngồi</li>
<li>ROM (Read only memory) Bộ nhớ chỉ đọc</li>
<li>RPM (Engine speed (revolution per minute) Tốc độ vòng tua động cơ</li>
<li>RPM (Revolutions per minute) vòng quay trên phút</li>
<li>RPM signal Tín hiệu vòng tua</li>
<li>RWD (Rear Wheel Drive) Hệ thống dẫn động cầu sau</li>
<li>SC (Supercharger) Bơm tăng nạp</li>
<li>SCB (Supercharger bypass) Bơm tăng nạp vòng</li>
<li>Sedan Loại xe hòm kính 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin</li>
<li>SFI system (Sequential Multiport fuel injection system) Hệ thống bơm xăng đa cổng khép kín</li>
<li>SMFI (Simultaneous Multiport fuel injection system) Hệ thống bơm nhiên liệu đa cổng đồng thời</li>
<li>SMG (Sequential manual Gearbox) Hộp số cơ</li>
<li>SOHC (single overhead camshafts) Trục cam đơn trên đầu xi-lanh</li>
<li>SPL system (Smoke puff limiter system) Hệ thống hạn chế khói xả</li>
<li>SRI (Service reminder indicator) Đèn báo bảo dưỡng</li>
<li>SRT (System readiness test) Đèn báo hệ thống sẵn sàng</li>
<li>ST (Scan tool) Dụng cụ quét hình ảnh</li>
<li>SUV (sport utility vehicle) Kiểu xe thể thao đa chức năng, hầu hết được thiết kế chủ động 4 bánh và Có thể vượt những địa hình sấu</li>
<li>SV (side valves) Sơ đồ thiết kế van nghiêng bên sườn</li>
<li>TB (Throttle body) Bướm ga</li>
<li>TBI system (Throttle body fuel injection system) Hệ thống bướm ga phun nhiên liệu</li>
<li>TC (Turbocharger) Cụm quạt nhồi turbo</li>
<li>TDC sensor (Top dead center sensor) Cảm biến điểm chết trên</li>
<li>TP (Throttle position) Vị trí bướm ga</li>
<li>VDIM Hệ thống tiêu chuẩn trên mọi xe dòng LS của Lexus</li>
<li>VGRS Hệ thống lái điều kiển thay đổi tỷ số truyền (VGRS có tác dụng đưa ra một tỷ số truyền hợp lý nhất và nâng cao độ nhạy cho hệ thống lái tùy thuộc vào tốc độ xe)</li>
<li>VIN (Vehicle identification numbers) Mã số nhận diện xe của nhà sản xuất</li>
<li>VSC Hệ thống ổn định điện tử</li>
<li>VSC (vehicle skid control) Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe</li>
<li>VSS (Vehicle speed sensor) Cảm biến tốc độ xe</li>
<li>VVT-i (variable valve timing with intelligence) Hệ thống điều khiển van nạp nhiên liệu biến thiên thông minh</li>
<li>Waftability được ghép từ “waft – lướt nhẹ” và “ability – khả năng” Có khả năng lướt nhẹ</li>
<li>WOP switch (Wide open throttle position switch) Công tắc vị trí bướm ga mở hết</li>
<li>WU-TWC (Warm up three way catalyst) Kích hoạt xúc tác ba chiều</li>
<li>WU-TWC system (Warm up three way catalyst converter system) Hệ thống kích hoạt xúc tác ba chiều</li>
<li>Bore Đường kính pittông</li>
<li>Carburetor Bộ chế hòa khí</li>
<li>Accecory Các thiết bị phụ trợ</li>
<li>Airconsitioner Hệ thống lạnh</li>
<li>airtight Kín hơi</li>
<li>Alternator Máy phát điện xoay chiều</li>
<li>Automatic gearbox Hộp số tự động</li>
<li>Bielle/ Connecting rod Thanh truyền</li>
<li>Botton dead center Điểm chết dưới</li>
<li>CamShaft Trục cam</li>
<li>Carburetter Bộ chế hòa khí</li>
<li>Combustion Nổ</li>
<li>Compression Nén</li>
<li>Conductor Dây dẫn</li>
<li>Cranshaft Trục khuỷu</li>
<li>Culase/Cylinder head Quy lát</li>
<li>Cycle Chu kỳ</li>
<li>Cylinder block Khối xi lanh</li>
<li>Driver shaft Trục láp</li>
<li>Dynamo Máy phát điện 1 chiều</li>
<li>Enginer Động cơ</li>
<li>Exhaust Xả</li>
<li>Fly wheel Bánh đà</li>
<li>Gasoline Xăng</li>
<li>Gearbox hộp số</li>
<li>Generator Máy phát điện</li>
<li>Inlet manifold Ống góp hút</li>
<li>Intake Hút</li>
<li>Interios Nội thất</li>
<li>Internal combustion engine Động cơ đốt trong</li>
<li>Joint or gasket Miếng đệm</li>
<li>Lamp rear combination Cụm đèn hậu</li>
<li>Locomotive Đầu xe lửa</li>
<li>LPG: Liquefied Petro Gas Khí hóa lỏng</li>
<li>Lubricanting systems Hệ thống bôi trơn</li>
<li>Manifold Ống góp</li>
<li>Manual gearbox Hộp số tự thường</li>
<li>Outlet manifold Ống góp thoát</li>
<li>Pulley puli Screw Đinh ốc</li>
<li>Seal Phốt Shaft Trục</li>
<li>Spark plug bugi</li>
<li>Steam engine Động cơ hơi nước</li>
<li>Stroke Khoảng chạy( piston từ ĐCT tới ĐCD)</li>
<li>Sump Carte</li>
<li>thermostat Ngoại thất</li>
<li>Thermostat Máy điều nhiệt( van hằng nhiệt) hơi nước</li>
<li>Top dead center Điểm chết trên</li>
<li>Tyre Vỏ xe</li>
<li>Water tanks Két nước</li>
<li>Wheel Bánh xe</li>
<li>Wing Cánh máy bay</li>
<li>Shackle assy Bát nhíp</li>
<li>Shackle assy Bát nhíp sau</li>
<li>Shackle assy Bát nhíp trước</li>
<li>Plug Bát tựa càng bố trong dưng bố sau</li>
<li>Boot Bát tựa càng bố trong dưng bố sau</li>
<li>Packing-whlcyl Bát tựa heo thắng Trong dừng bố sau</li>
<li>Foot rest Bệ để chân tài xế</li>
<li>Tank assy-washer Bình + mô tơ xịt nước kiếng</li>
<li>Tank assy-reserve Bình dầu thắng</li>
<li>Tank assy-reserve Bình nước phụ</li>
<li>Reserve tank Bình nước phụ</li>
<li>Carburetor assy Bình xăng con</li>
<li>Set key Bộ chìa khóa đề</li>
<li>Distributor Bộ chia điện ( không dây )</li>
<li>HTR control assy Bộ công tắc gạt gió</li>
<li>Control assy heater Bộ công tắc gạt gió</li>
<li>Brake assy-RR drum,RH Bộ dừng thắng sau phải</li>
<li>Brake assy-RR drum,LH Bộ dừng thắng sau trái</li>
<li>Control assy heater Bộ điều chỉnh gió táp lô</li>
<li>Ring-synchronizer Bộ đồng tốc</li>
<li>Double cone assy Bộ đồng tốc (có lõi sắt )</li>
<li>Ring-synchronizer 5,REV Bộ đồng tốc nhông số 5</li>
<li>Ring-synchronizer Bộ đồng tốc số 1</li>
<li>Ring-synchronizer Bộ đồng tốc số 1,2</li>
<li>Ring-synchronizer Bộ đồng tốc số 3</li>
<li>Bearing-taper Bạc đạn thước tầng dưới</li>
<li>Bearing-roller Bạc đạn thước tầng dưới 26</li>
<li>Bearing-cylindrical Bạc đạn thước tầng dưới 31</li>
<li>Bearing-radial ball Bạc đạn thước tầng dưới 33</li>
<li>Bearing-radial ball Bạc đạn thước tầng dưới 35</li>
<li>Bearing Bạc đạn thước tầng dưới 36</li>
<li>Bearing Bạc đạn thước tầng dưới 37</li>
<li>Bearing-radial ball Bạc đạn thước tầng dưới 42</li>
<li>Bearing ball Bạc đạn thước tầng trên</li>
<li>Bearing assy center Bạc đạn treo không cao su</li>
<li>Bush Bạc nhíp sau</li>
<li>Bush Bạc nhíp trước</li>
<li>Bush-kingpin Bạc thau ( trong bạc ắc phi dê )</li>
<li>Pedal assy-accel Bạc đạp ga</li>
<li>Step-F.door, RH Bàn đạp nhựa cabin, phải</li>
<li>Step-FRT, RH Bàn đạp nhựa cabin, phải</li>
<li>Step-F.door, LH Bàn đạp nhựa cabin, trái</li>
<li>Step-FRT, LH Bàn đạp nhựa cabin, trái</li>
<li>Gear-camshaft Bánh răng cam</li>
<li>Gear-crankshaft Bánh răng trục khuỷu</li>
<li>Gear assy-idle Bánh răng trung gian</li>
<li>Gear assy-idle Bánh răng trung gian 02</li>
<li>Fly wheel Bánh trớn</li>
<li>Fly wheel assy Bánh trớn + vòng răng</li>
<li>Shackle assy Bát + gọng nhíp</li>
<li>Pin assy-spring Bát bắt ắc nhíp</li>
<li>Plate-shackle Bát bắt nhíp</li>
<li>Spacer Bát bắt nhíp</li>
<li>Plate-shackle Bát bắt nhíp trước</li>
<li>Bush-rubber, stabilizer Bát chụp cao su ắc nhíp trước</li>
<li>Lock-RR cushion Bát gài dưới ghế phụ</li>
<li>Anchor assy Bát đậy trụ chân cabin</li>
<li>KEY LESS ENTRY REMOTE EVEREST</li>
<li>Thermostat Pacific Van dóng ngắt lạnh</li>
<li>Receiver Driver Bộ lọc ngưng tụ</li>
</ul>
<p>Tham khảo bộ 1166 bộ từ vựng HSK5</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>1166 từ vựng Tiếng Trung HSK5 cần nhớ nhất</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/ngu-phap-tu-vung/1166-tu-vung-tieng-trung-hsk5-can-nho-nhat</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 31 Aug 2020 03:31:58 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp - từ vựng]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://dichthuat.net/?p=4002</guid>

					<description><![CDATA[Danh sách trọn bộ 1166 từ vựng thi Tiếng Trung HSK5 cần nhớ nhất thuộc phần Kiến thức Ngữ pháp – từ vựng mà chúng tôi đã dày công biên soạn, chúc các bạn thi tốt 啊 a a à ừ ờ 爱 ai yêu 矮 ai thấp 唉 ãi ôi, than ôi, trời ơi 爱好 àihào [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Danh sách trọn bộ 1166 từ vựng thi Tiếng Trung HSK5 cần nhớ nhất thuộc phần Kiến thức <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/ngu-phap-tu-vung">Ngữ pháp – từ vựng</a> mà chúng tôi đã dày công biên soạn, chúc các bạn thi tốt</p>
<figure id="attachment_15837" aria-describedby="caption-attachment-15837" style="width: 242px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-15837" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2020/08/tu-vung-hsk5-242x109.jpg" alt="tu vung hsk5" width="242" height="109" /><figcaption id="caption-attachment-15837" class="wp-caption-text">Bộ từ vựng Tiếng Trung HSK5</figcaption></figure>
<ol>
<li>啊 a a à ừ ờ</li>
<li>爱 ai yêu</li>
<li>矮 ai thấp</li>
<li>唉 ãi ôi, than ôi, trời ơi</li>
<li>爱好 àihào yêu thích, thích</li>
<li>爱护 àihù yêu quý, bảo vệ</li>
<li>爱情 àiqíng tình yêu, tình ái</li>
<li>爱惜 àixĩ yêu quý, quý trọng</li>
<li>爱心 àixĩn tình yêu</li>
<li>安静 ãnjìng yên lặng</li>
<li>安全 ãnquán an toàn</li>
<li>按时 ànshí đúng hạn</li>
<li>安慰 ãnwèi an ủi</li>
<li>按照 ànzhào căn cứ, dựa theo</li>
<li>安装 ãnzhuãng lắp đặt</li>
<li>阿姨 Ãyí cô, dì</li>
<li>吧 ba nhé, nhá</li>
<li>八 bã tám</li>
<li>爸爸 bàba bố</li>
<li>bái trắng, bạc</li>
<li>百 băi trăm</li>
<li>摆 băi xếp đặt, bày biện</li>
<li>半 bàn nửa</li>
<li>班 bãn lớp</li>
<li>搬 bãn chuyển đi</li>
<li>办法 banfa biện pháp, cách</li>
<li>棒 bàng gậy</li>
<li>帮忙 bãngmáng giúp, giúp đỡ</li>
<li>办公室 bàngõngshì văn phòng</li>
<li>帮助 bãngzhù giúp, giúp đỡ</li>
<li>办理 bànlĩ xử lý</li>
<li>班主任 bãnzhũrèn giáo viên chủ nhiệm</li>
<li>薄 báo mỏng</li>
<li>抱 bào ôm, bế</li>
<li>饱 băo no</li>
<li>包 bão bao, túi</li>
<li>宝贝 băobèi bảo bối, bé cưng</li>
<li>保持 băochí duy trì, gìn giữ (bảo trì)</li>
<li>保存 băocún bảo tôn, giữ gìn</li>
<li>报道 bàodào đưa tin, bản tin</li>
<li>报告 bàogào báo cáo</li>
<li>.中‘ băoguì quý giá</li>
<li>包裹 bãoguỗ bọc, gói</li>
<li>包含 bãohán chứa, bao gôm</li>
<li>保护 băohù bảo vệ, giữ gìn</li>
<li>包括 bãokuò bao gôm</li>
<li>保留 băoliú giữ nguyên, bảo tôn</li>
<li>报名 bàomíng báo danh, đăng kí</li>
<li>抱歉 bàoqiàn xin lỗi</li>
<li>保险 băoxiăn bảo hiêm</li>
<li>保证 baozheng đảm bảo</li>
<li>报纸 bàozhĩ báo</li>
<li>包子 baozi bánh bao</li>
<li>倍 bèi lần, gấp bội</li>
<li>被 bèi bị, được</li>
<li>倍 bèi Lần, gấp bội</li>
<li>悲观 bẽiguãn bi quan</li>
<li>北京 beijmg Bắc Kinh</li>
<li>被子 beizi cái chăn</li>
<li>杯子 beizi cốc, chén, ly, tách</li>
<li>本科 bẽnkẽ khoa chính quy</li>
<li>本来 bẽnlái vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ</li>
<li>本领 bẽnlĩng bản lĩnh, khả năng</li>
<li>本质 benzhi bản chất</li>
<li>比 bĩ đọ, so với, ví</li>
<li>遍 biàn lần</li>
<li>便 biàn ngay cả, dù cho, liền</li>
<li>编辑 biãnịí biên tập, chỉnh sửa</li>
<li>辩论 biànlùn tranh luận</li>
<li>鞭炮 biãnpào pháo hoa, pháo</li>
<li>表达 biăodá biêu đạt, diên tả</li>
<li>表格 biăogé bảng, bảng biểu</li>
<li>表格 biăogé bảng biểu, bản khai</li>
<li>表明 biăomíng tỏ rõ,chứng tỏ</li>
<li>表情 biăoqíng nét mặt, vẻ mặt</li>
<li>表示 biăoshì biểu thị, bày tỏ</li>
<li>表示 biăoshì biểu thị</li>
<li>表现 biăoxiàn biêu hiện</li>
<li>表演 biăoyăn biêu diên</li>
<li>表演 biăoyăn biêu diên</li>
<li>表扬 biăoyáng tuyên dương, khen ngợi</li>
<li>表扬 biăoyáng khen ngợi</li>
<li>标准 biaozhun tiêu chuân</li>
<li>彼此 bici lẫn nhau</li>
<li>别 bié khác, chia lìa</li>
<li>别 bié đừng</li>
<li>别人 biérén người khác</li>
<li>别人 biérén người khác</li>
<li>比较 bijiao SO với</li>
<li>笔记本 bijiben vở ghi chép</li>
<li>比例 bill tỷ lệ</li>
<li>避免 bìmiăn tránh</li>
<li>丙 bĩng thứ ba, Bính</li>
<li>病毒 bìngdú vius</li>
<li>饼干 bĩnggãn bánh bích quy</li>
<li>饼干 bĩnggãn bánh quy</li>
<li>并且 bìngqiẽ đồng thời, và, hơn nữa</li>
<li>并且 bìngqiẽ và, đồng thời</li>
<li>宾馆 bĩnguăn nhả khách, hotel</li>
<li>冰箱 bĩngxiãng tủ lạnh, tủ đá</li>
<li>冰箱 bĩngxiãng tủ lạnh</li>
<li>必然 bìrán tất nhiên, tất yếu</li>
<li>比如 bĩrú ví dụ như, chẳng hạn như</li>
<li>比赛 bĩsai thi đấu</li>
<li>必i bìxũ phải, cần phải</li>
<li>必需 bìxũ cần</li>
<li>必要 bìyào cần thiết</li>
<li>毕业 bìyè tốt nghiệp</li>
<li>鼻子 bízi mũi</li>
<li>玻璃 bõlí thủy tinh</li>
<li>博物馆 bówùguăn viện bảo tàng</li>
<li>材料 cáiliào vật liệu, tư liệu</li>
<li>参观 cãnguãn tham quan</li>
<li>残疾 canji tàn tật</li>
<li>参加 cãnjiã tham gia</li>
<li>参考 cãnkăo tham khảo</li>
<li>惭愧 cánkuì xấu hổ</li>
<li>餐厅 cãntĩng Phòng ăn, nhả ăn</li>
<li>参与 cãnyù tham dự</li>
<li>草 căo Cỏ</li>
<li>操场 cãochăng Bãi tập, sân vận động</li>
<li>操心 cãoxĩn lo lắng</li>
<li>层 céng tầng</li>
<li>曾经 céngjĩng từng, đã từng</li>
<li>厕所 cèsuõ nhả vệ sinh</li>
<li>测验 cèyàn đo lường, kiểm nghiệm</li>
<li>茶 chá trà</li>
<li>差 chà kém</li>
<li>差别 chã bié khác nhau</li>
<li>拆 chãi tháo rời</li>
<li>长 cháng dài</li>
<li>场 chăng nơi, bãi, cảnh, trận</li>
<li>长城 chángchéng Trường Thành</li>
<li>唱歌 chànggẽ hát</li>
<li>长江 chángjiãng Trường Giang</li>
<li>常识 chángshì thường thức</li>
<li>长途 chángtú đường dài</li>
<li>产品 chănpĩn sản phẩm</li>
<li>产生 chănshẽng xuất hiện, sản sinh</li>
<li>朝 cháo ngoảnh mặt vê, hướng vê</li>
<li>吵 chăo ồn ào, tranh cãi</li>
<li>抄 chão copy, sao chép</li>
<li>超过 chãoguò vượt quá, vượt lên</li>
<li>吵i chaojia cãi nhau</li>
<li>叉子 chãzi dĩa</li>
<li>彻底 chèdĩ triệt đê, hoàn toàn</li>
<li>车库 chẽkù nhả đê xe</li>
<li>趁 chèn nhân lúc, thừa dịp</li>
<li>乘 chéng đáp, đi, cưỡi</li>
<li>称 chẽng gọi, sọi là</li>
<li>城市 chéng shì thảnh phố</li>
<li>承担 chéngdãn gánh vác, đảm đương</li>
<li>程度 chéngdù mức độ</li>
<li>成分 chéngfèn thảnh phần</li>
<li>成功 chénggõng thảnh công</li>
<li>成果 chéngguỗ thảnh quả</li>
<li>称呼 chẽnghu xưng hô</li>
<li>成绩 chéngjĩ thảnh tích</li>
<li>成就 chéngjiù thảnh tựu</li>
<li>诚恳 chéngkẽn thảnh khẩn</li>
<li>成立 chénglì thảnh lập</li>
<li>承认 chéngrèn thừa nhận</li>
<li>诚实 chéngshí thảnh thực, thật thà</li>
<li>承受 chéngshòu chịu đựng</li>
<li>成熟 chéngshú thảnh thục, trưởng thành, chín chắn</li>
<li>成为 chéngwéi trở thảnh</li>
<li>程序 chéngxù chương trình, trình tự</li>
<li>成语 chéngyù thảnh ngữ</li>
<li>称赞 chengzan khen ngợi</li>
<li>成长 chengzhang lớn lên</li>
<li>乘坐 chengzuo đi, đáp (tàu hỏa, máy bay..)</li>
<li>沉默 chénmò yên lặng</li>
<li>衬衫 chènshãn áo sơ-mi</li>
<li>车厢 chẽxiãng thùng xe ô tô, toa hành khách</li>
<li>吃 chĩ ăn</li>
<li>翅膀 chìbăng cánh</li>
<li>ti惊 chĩjĩng giật mình, sợ hãi</li>
<li>吃亏 chĩkuĩ chịu thiệt, bị thiệt hại</li>
<li>池子 chizi ao</li>
<li>尺子 chizi thước đo</li>
<li>冲 chõng va đập, đột kích</li>
<li>充电器 chõngdiàn qì sạc</li>
<li>充分 chõngfèn dồi dào, dầy đủ</li>
<li>重复 chóngfíi lặp lại</li>
<li>充满 chõngmăn tràn đầy</li>
<li>宠物 chõngwù vật nuôi</li>
<li>重新 chóngxĩn lần nữa, từ đầu</li>
<li>臭 \ chòu hôi</li>
<li>丑 chõu xâu XÍ</li>
<li>抽屉 chõuti ngăn kéo</li>
<li>抽象 chõuxiàng trừu tượng</li>
<li>抽烟 chõuyãn hút thuốc</li>
<li>除 chú trừ bỏ, phép chia</li>
<li>出 chũ ra, xuất, đến</li>
<li>船 chuán Athuyên ,tàu</li>
<li>穿 chuãn mặc, đội</li>
<li>传播 chuánbò &#8216; 9 truyên bá, phô biên</li>
<li>传递 chuándì &#8216; tchuyên, chuyên</li>
<li>辞职 cizhi từ chức</li>
<li>从 cóng theo</li>
<li>从 cóng từ</li>
<li>从此 cóngcĩ từ đó</li>
<li>从而 cong&#8217;er do đó, vì vậy</li>
<li>从来 cónglái từ trước tới nay</li>
<li>匆忙 cõngmáng vội vàng</li>
<li>聪明 cõngmíng thông minh</li>
<li>从前 cóngqián trước đây, ngày trước</li>
<li>从事 cóngshì làm, tham gia</li>
<li>催 cuĩ thúc giục</li>
<li>促进 cùjìn XÚC tiên, đây mạnh</li>
<li>错 cuò sai</li>
<li>措施 cuòshĩ biện pháp</li>
<li>错误 cuòwù 〜 &#8216; lôi, sai lâm</li>
<li>促使 cùshĩ thúc đẩy, giục giã</li>
<li>大 dà to, lớn</li>
<li>打电话 dă diànhuà gọi điện thoại</li>
<li>打喷嚏 dă pẽntì hắt xì hơi, nhảy mũi</li>
<li>大象 dà xiàng voi, con voi</li>
<li>答案 dá&#8217;àn đáp án</li>
<li>打扮 dăbàn trang điêm, ăn vận</li>
<li>达到 dádào đến, đạt được</li>
<li>大方 dàíầng hào phóng</li>
<li>大夫 dàfũ bác sĩ</li>
<li>大概 dàgài khoảng</li>
<li>打工 dăgõng làm công, làm thuê</li>
<li>带 dài đem, mang</li>
<li>戴 dài đeo, mang, đội</li>
<li>代表 dàibiăo đại biểu, đại diện</li>
<li>贷款 dàikuăn cho vay</li>
<li>代替 dàitì thay thế</li>
<li>待遇 dàiyù đãi ngộ</li>
<li>大家 dàjiã mọi người</li>
<li>淡 dàn nhạt, loãng</li>
<li>单纯 dãnchún đơn giản, đơn thuần</li>
<li>单调 dãndiào đơn điệu</li>
<li>单独 dãndú đơn độc, một mình</li>
<li>挡 dăng ngăn chặn, ngăn cản</li>
<li>当 dãng làm, đảm nhiệm, khi</li>
<li>当地 dãng dì bản địa, bản xứ</li>
<li>当代 dãngdài ngày nay, đương đại</li>
<li>当然 dãngrán đương nhiên</li>
<li>当时 dãngshí lúc đó, khi đó</li>
<li>担任 dãnrèn đảm nhiệm</li>
<li>但是 dànshì Nhưng</li>
<li>单位 dãnwèi đơn vị</li>
<li>耽误 dãnwù làm chậm trễ</li>
<li>胆小鬼 dănxiăoguĩ kẻ nhát gan</li>
<li>担心 dãnxĩn lo lắng</li>
<li>单元 dãnyuán bài mục, đơn vị</li>
<li>到 dào đến</li>
<li>岛 dăo đảo</li>
<li>刀 dão dao, đao</li>
<li>到处 dàochù khắp nơi</li>
<li>道德 dàodé đạo đức</li>
<li>道理 dào lĩ đạo lý</li>
<li>彳到霉 dăoméi xui xẻo</li>
<li>道歉 dàoqiàn xin thứ lỗi, xin chịu lỗi</li>
<li>导演 dăoyăn đạo diễn</li>
<li>导游 dăoyóu dướng dẫn viên du lịch</li>
<li>导致 dăozhì dẫn đến</li>
<li>打扰 dărăo làm phiên, quây nhiêu</li>
<li>打扫 dăsăo quét, quét dọn</li>
<li>大使馆 dàshĩ guăn đại sứ quán</li>
<li>打算 dăsuàn định, dự định, tính toán</li>
<li>打听 dating thăm dò, nghe ngóng</li>
<li>大型 dàxíng quy mô lớn</li>
<li>答应 dãyìng đông ý, băng lòng</li>
<li>大约 dàyuẽ khoảng, ước chừng, chắc là</li>
<li>打招呼 dăzhãohũ chào hỏi</li>
<li>打折 dăzhé chiết khấu, giảm giá</li>
<li>打针 dăzhẽn tiêm</li>
<li>地 de trợ từ kết cấu</li>
<li>白； de của</li>
<li>等 dẽng Chờ, đợi</li>
<li>等 dẽng Chờ, đợi</li>
<li>灯 dẽng đèn</li>
<li>登机牌 dẽng jĩ pái thẻ lên máy bay</li>
<li>等待 dẽngdài đợi</li>
<li>等候 dẽnghòu đợi</li>
<li>登记 dẽngjì đăng ký</li>
<li>等于 dẽngyú bằng</li>
<li>得意 déyì đắc ý</li>
<li>递 dì trnyên đạt, chuyên giao</li>
<li>顿 dùn ngừng, bữa, lập tức</li>
<li>吨 dũn tấn</li>
<li>朵 duo bông</li>
<li>多 duõ nhiêu</li>
<li>多亏 duõkuĩ may mắn, may mà</li>
<li>多么 duõme bao nhiêu, biết bao</li>
<li>多少 duõshăo bao nhiêu, mấy</li>
<li>多余 duõyú dư, dư thừa</li>
<li>独特 dútè độc đáo</li>
<li>肚子 dùzi bụng</li>
<li>恶劣 èliè xấu xa, tồi tệ</li>
<li>而 ér và, mà, nhưng</li>
<li>耳朵 ẽrduõ tai</li>
<li>而且 érqiẽ mà còn, hơn nữa</li>
<li>儿子 érzi con trai</li>
<li>发 fầ phát, gửi</li>
<li>发达 fầdá phát triên</li>
<li>发抖 íầdỗu run rẩy</li>
<li>发挥 íầhuĩ phát huy, gắng sức</li>
<li>罚款 fákuăn phạt tiên</li>
<li>法律 aiu pháp luật</li>
<li>发明 faming phát minh</li>
<li>翻 fan xoay, lật, trở mình</li>
<li>反对 fandui phản đối</li>
<li>反而 fan&#8217;er trái lại, ngược lại</li>
<li>反复 fanfil lặp đi lặp lại</li>
<li>放 fang tha, thả</li>
<li>方 fang vuông</li>
<li>放暑假 fang shujia nghỉ hè</li>
<li>妨碍 fang&#8217;ai gây trở ngại</li>
<li>方案 fang&#8217;an kế hoạch, phương án</li>
<li>方便 fangbian thuận tiện, thuận lợi</li>
<li>房东 fangdong chủ nhà</li>
<li>方法 fangfa phương pháp</li>
<li>仿佛 fangfu hình như, dường như</li>
<li>房间 fangjian phòng</li>
<li>方面 fangmian phương diện, mặt, phía</li>
<li>放弃 fangqi vứt bỏ, từ bỏ</li>
<li>方式 fangshi phương thức, cách thức</li>
<li>放松 fangsong thả lỏng, thư giãn</li>
<li>饭馆 fanguan Quán cơm</li>
<li>方向 fangxiang phương hướng</li>
<li>放心 fangxm yên trí, yên tâm</li>
<li>烦恼 fannao phiên não, phiên muộn</li>
<li>繁荣 fanrong phôn vinh</li>
<li>凡是 fanshi phàm là, hễ là</li>
<li>范围 fanwei phạm vi</li>
<li>翻译 fanyi phiên dịch, dịch</li>
<li>反应 fanying phản ứng</li>
<li>反应 fanying phản ứng</li>
<li>反映 fanying phản ánh</li>
<li>反正 fanzheng dù sao cũng</li>
<li>发票 fapiao hóa đơn</li>
<li>发烧 fashao phát sốt, sốt</li>
<li>发生 fasheng xảy ra</li>
<li>发现 faxian tìm ra, phát hiện</li>
<li>发言 fayan phát biêu</li>
<li>法院 fayuan tòa án</li>
<li>感觉 ganjue cảm thấy,thấy</li>
<li>赶li gănkuài nhanh, mau lên</li>
<li>感冒 gănmào bị cảm</li>
<li>感情 gănqíng tình cảm</li>
<li>感受 gănshòu cảm nhận</li>
<li>感想 gănxiăng cảm tưởng</li>
<li>感谢 gănxiè cảm ơn</li>
<li>干燥 gãnzào khô hanh</li>
<li>搞 găo làm</li>
<li>尚 gão cao</li>
<li>告别 gàobié từ tiệt</li>
<li>尚档 gãodàng cao cấp</li>
<li>高级 gãojí cao cấp</li>
<li>告诉 gàosù bảo, kể</li>
<li>尚兴 gãoxìng vui vẻ, vui mừng</li>
<li>个 gè cái</li>
<li>隔壁 gébì nhả bên cạnh</li>
<li>个别 gèbié riêng biệt, cá biệt</li>
<li>胳膊 gẽbo cánh tay</li>
<li>哥哥 gẽgẽ anh</li>
<li>给 gẽi cho</li>
<li>革命 gémìng cách mạng</li>
<li>跟 gẽn theo</li>
<li>根本 gẽnbẽn căn bản</li>
<li>更 gèng hơn nữa, càng, thêm</li>
<li>更 gèng càng, hơn</li>
<li>更加 gèngiiã càng, thêm, hơn nữa</li>
<li>根据 gẽnjù căn cứ</li>
<li>个人 gèrén cá nhân</li>
<li>格外 géwài đặc biệt</li>
<li>挂号 guàhào đăng ký, lấy số</li>
<li>乖 guãi tốt, ngoan</li>
<li>怪不得 guàibùdé chăng trách</li>
<li>拐弯 guaiwan rẽ, ngoặt</li>
<li>官 guãn cán bộ, công chức, sỳ quan</li>
<li>观点 guãn diăn quan điêm</li>
<li>关闭 guãnbì đóng</li>
<li>观察 guãnchá quan sát, xem xét</li>
<li>逛 guàng đi dạo</li>
<li>光 guãng ánh sáng, nhẵn, sạch trơn, chỉ</li>
<li>广播 guăngbò phát thanh, truyền hình</li>
<li>广场 guăngchăng quảng trường</li>
<li>广大 guăngdà rộng lớn</li>
<li>广泛 guangfan rộng rãi</li>
<li>广告 guănggào quảng cáo</li>
<li>光滑 guãnghuá trơn tuột, nhẵn bóng</li>
<li>光临 guãnglín sự hiện diện, ghé thăm</li>
<li>光明 guãngmíng ánh sáng</li>
<li>光盘 guãngpán CD</li>
<li>光荣 guãngróng quang vinh</li>
<li>关怀 guãnhuái quan tâm</li>
<li>冠军 guànjũn quán quân, chức vô địch</li>
<li>管理 guanlĩ quản lí</li>
<li>观念 guãnniàn quan niệm</li>
<li>罐头 guàntóu đồ hộp</li>
<li>关系 guãnxì quan hệ, liên quan</li>
<li>关心 guãnxĩn quan tâm</li>
<li>关于 guãnyú vê</li>
<li>观众 guãnzhòng khán giả, quần chúng</li>
<li>管子 guanzi ống</li>
<li>孤单 gũdãn cô đơn</li>
<li>古典 gudian cổ điển</li>
<li>姑姑 gũgũ CÔ</li>
<li>规定 guĩdìng quy định</li>
<li>规律 guĩlu quy luật</li>
<li>繊 guĩmó quy mô</li>
<li>估计 gũjì đánh giá, ước đoán</li>
<li>顾客 gùkè khách hàng</li>
<li>古老 gủlao CŨ</li>
<li>滚 gủn lăn, lộn, cút xéo</li>
<li>姑娘 gũniang CÔ gái</li>
<li>过 guò Qua</li>
<li>过 guò qua, đón (tết)</li>
<li>锅 guõ nồi</li>
<li>过期 guò qí quá hạn, hết hạn</li>
<li>m汁 guỗ zhĩ nước hoa quả</li>
<li>过程 guòchéng quá trình</li>
<li>过分 guòfèn quá đáng, quá mức</li>
<li>国籍 guójí quốc tế</li>
<li>国际 guójì quốc tế</li>
<li>国家 guójiã nhà, nước, quốc gia</li>
<li>过敏 guòmĩn dị ứng</li>
<li>i庆节 guóqìng jié ngày quốc khánh</li>
<li>过去 guòqù đã qua, trước đây, đi qua</li>
<li>m然 guỗrán quả nhiên, thật sự</li>
<li>果实 guỗshí trái cây</li>
<li>和 hé và, với</li>
<li>河 hé sông</li>
<li>何必 hébì hà tất, cần gì phải</li>
<li>合法 héfã họp pháp</li>
<li>合格 hégé hợp lệ, đạt chuẩn</li>
<li>黑 hẽi màu đen</li>
<li>黑板 hẽibăn bảng đen</li>
<li>何况 hékuàng hơn nữa</li>
<li>合理 hélĩ họp lý</li>
<li>恨 hèn hận, ghét</li>
<li>横 héng ngang</li>
<li>和平 hépíng hòa bình</li>
<li>合适 héshì phù họp</li>
<li>合同 hétóng hợp đông</li>
<li>核心 héxĩn trung tâm</li>
<li>合影 héyĩng chụp ảnh chung</li>
<li>盒子 hézi cái hộp</li>
<li>合作 hézuò họp tác</li>
<li>红 hóng đỏ</li>
<li>厚 hòu dầy</li>
<li>后果 hòuguõ hậu quả</li>
<li>后悔 hòuhuĩ hối hận</li>
<li>后来 hòulái sau, sau rồi</li>
<li>后面 hòumiàn phía sau, mặt sau</li>
<li>猴子 hóuzi con khỉ</li>
<li>壶 hú bình, ấm</li>
<li>画 huà vẽ, họa , bức tranh</li>
<li>花 huã hoa, tiêu tiền</li>
<li>滑冰 huábĩng trượt băng</li>
<li>划船 huáchuán chèo thuyền</li>
<li>坏 huài xâu,hỏng</li>
<li>伙伴 huỗbàn đối tác</li>
<li>火柴 huỗchái diêm</li>
<li>火车站 huỗchẽ zhàn ga tàu</li>
<li>賴 huòdé giành được, đạt được</li>
<li>活动 huódòng hoạt động</li>
<li>活泼 huópõ hoạt bát, nhanh nhẹn</li>
<li>或者 huòzhẽ hoặc</li>
<li>忽然 hũrán đột nhiên, chợt</li>
<li>护士 hùshì y tá</li>
<li>忽视 hũshì coi nhẹ, lơ là</li>
<li>胡Ì兑 húshuõ xuyên tạc, nói bậy</li>
<li>胡同 hútòng ngõ, hẻm</li>
<li>糊涂 hútú hô đô, lơ mơ, mơ hô</li>
<li>呼吸 hũxĩ thở, hô hấp</li>
<li>互相 hùxiãng lẫn nhau</li>
<li>胡须 húxũ râu</li>
<li>护照 hùzhào hộ chiếu</li>
<li>极 jí rất, hết, cực</li>
<li>寄 jì gửi</li>
<li>假 jiă giả dối, giả định,giả như</li>
<li>甲 jiă giáp, thứ nhất</li>
<li>家 jiã gia đình, nhà</li>
<li>加班 jiãbãn tăng ca</li>
<li>嘉宾 jiãbĩn khách</li>
<li>价格 .iiàgé giá cả</li>
<li>家具 jiãjù gia cụ, đồ dùng trong nhà</li>
<li>件 jiàn chiêc, cái, kiện</li>
<li>检 jiăn nhặt</li>
<li>肩膀 jianbang vai</li>
<li>伙伴 huỗbàn đối tác</li>
<li>火柴 huỗchái diêm</li>
<li>火车站 huỗchẽ zhàn ga tàu</li>
<li>賴 huòdé giành được, đạt được</li>
<li>活动 huódòng hoạt động</li>
<li>活泼 huópõ hoạt bát, nhanh nhẹn</li>
<li> 或者 huòzhẽ hoặc</li>
<li> 忽然 hũrán đột nhiên, chợt</li>
<li> 护士 hùshì y tá</li>
<li> 忽视 hũshì coi nhẹ, lơ là</li>
<li>胡Ì兑 húshuõ xuyên tạc, nói bậy</li>
<li> 胡同 hútòng ngõ, hẻm</li>
<li> 糊涂 hútú hô đô, lơ mơ, mơ hô</li>
<li>呼吸 hũxĩ thở, hô hấp</li>
<li> 互相 hùxiãng lẫn nhau</li>
<li> 胡须 húxũ râu</li>
<li>护照 hùzhào hộ chiếu</li>
<li> 极 jí rất, hết, cực</li>
<li> 寄 jì gửi</li>
<li> 假 jiă giả dối, giả định,giả như</li>
<li> 甲 jiă giáp, thứ nhất</li>
<li> 家 jiã gia đình, nhà</li>
<li> 加班 jiãbãn tăng ca</li>
<li> 嘉宾 jiãbĩn khách</li>
<li> 价格 .iiàgé giá cả</li>
<li>家具 jiãjù gia cụ, đồ dùng trong nhà</li>
<li>件 jiàn chiêc, cái, kiện</li>
<li> 肩膀 jianbang vai</li>
<li> 节 jié đoạn, khúc, tiết</li>
<li>借 jiè mượn</li>
<li> 届 jiè khóa, lần, đợt</li>
<li> 接 jiẽ ， r</li>
<li> 接待 jiedai tiếp đãi</li>
<li>阶段 jiẽduàn giai đoạn</li>
<li> 解放 jiefang giải phóng</li>
<li> 结婚 jiéhũn kết hôn,lấy nhau</li>
<li>姐姐 iiẻiiẽ chị gái</li>
<li> 接近 jiẽjìn tiếp cận</li>
<li> 借口 jiekou CỚ</li>
<li>结论 jielun kết luận</li>
<li> 介绍 jieshao giới thiệu</li>
<li> 节省 jiesheng tiết kiệm</li>
<li> 解释 jiesm giải thích</li>
<li>结束 jieshu kết thúc, hết</li>
<li> 解说员 jieshuo yuan người dẫn truyện</li>
<li> 戒烟 jieyan cai thuốc, bỏ thuốc lá</li>
<li> 节约 jieyue tiết kiệm</li>
<li> 结账 jiezhang thanh toán</li>
<li> 接着 jiezhe sau đó, tiếp theo</li>
<li> 戒指 jiezm nhẫn</li>
<li>及格 jígé họp cách, đạt tiêu chuẩn</li>
<li> 景色 jingse phong cảnh</li>
<li> 精神 jĩngshén tinh thần, sinh lực, sức sống</li>
<li> 精神 iĩngshén tinh thần</li>
<li>尽管 jmguan cứ việc, cho dù</li>
<li>尽管 jmguan mặc dâu</li>
<li>经验 jingyan kinh nghiệm</li>
<li> 经营 jingying kinh doanh</li>
<li>兄甲 jingzheng cạnh tranh</li>
<li> 镜子 jingzi gương</li>
<li>纪念 jinian kỷ niệm</li>
<li>进口 jinkou nhập khâu</li>
<li>尽力 ;inli cố gắng</li>
<li>尽量 jmliang cố hết sức</li>
<li> 金属 jmshu kim khí</li>
<li> 今天 jmtian hôm nay</li>
<li> 进行 jinxing tiến hành</li>
<li> 禁止 jinzhi cấm chỉ, cấm</li>
<li> 极其 jiqi cực kỳ, vô cùng</li>
<li> 机器 máy móc</li>
<li> 既然 jiran đã</li>
<li> 既然 jiran đã&#8230; thì</li>
<li> 肌肉 jĩròu bắp thịt</li>
<li> 及时 jishi kịp thời</li>
<li> 即使 jishi cho dù</li>
<li> 技术 jishu kĩ thuật</li>
<li> 计算 jisuan tính toán</li>
<li> 集体 jiti tập thể</li>
<li> 旧 jiù CŨ</li>
<li> 就 jiù thì, liền, ngay</li>
<li> 救 jiù cứu</li>
<li>困难 kủnnán trăc trở, khó khăn</li>
<li> 困难 kủnnán khó khăn</li>
<li> 扩大 kuòdà mở rộng</li>
<li> 扩大 Kuòdà phát triên, mở rộng</li>
<li> 裤子 kùzi quân</li>
<li> 辣 là cay</li>
<li> 拉 lã lôi, kéo</li>
<li> 来 lái đến, tới</li>
<li> 来不及 láibụịí không kịp</li>
<li> 来得及 láidéjí kịp thời</li>
<li> 来自 láizì đến từ</li>
<li> 垃圾桶 lãjĩ tỗng thùng rác</li>
<li> 辣椒 làjião Ớt</li>
<li> 蓝 lán xanh lam</li>
<li> 烂 làn nát, thối rữa</li>
<li>懒 lăn lười biếng</li>
<li> 狼 láng chó sói</li>
<li> 浪费 làngfèi lãng phí</li>
<li> 浪费 làngfèi lãng phí</li>
<li>浪漫 làngmàn lãng mạn</li>
<li> 老 lăo già</li>
<li> 老师 4 lăo shĩ giáo viên</li>
<li> 老百姓 lăobăixìng dân thường</li>
<li> 老板 lăobăn ông chủ</li>
<li> 劳动 láodòng lao động</li>
<li> 劳驾 láojià làm phiền</li>
<li> 姥姥 lăolao bà ngoại</li>
<li> 老实 lăoshí thảnh thật</li>
<li> 老鼠 lăoshù chuột</li>
<li> 乐观 lèguãn lạc quan</li>
<li> 累 lèi mệt</li>
<li> 类 lèi thể loại</li>
<li> 冷 lẽng lạnh</li>
<li>离 lí xa rời</li>
<li> 梨 lí quả lê</li>
<li> 粒 lì hạt, viên</li>
<li> 里 lĩ trong</li>
<li> 礼貌 lĩ mào lễ phép</li>
<li> 俩 liă hai</li>
<li> 俩 liă cả hai</li>
<li> 连 lián ngay cả</li>
<li> 脸 liăn mặt</li>
<li> 恋爱 liàn&#8217;ài yêu</li>
<li> 売 liàng sáng, bóng, vang lên</li>
<li> 辆 liàng chiêc, cái, kiện</li>
<li> 两 liăng hai</li>
<li>良好 liánghăo tốt đẹp</li>
<li> 凉快 liángkuai mát mẻ</li>
<li> 粮食 liángshí thức ăn</li>
<li> 联合 liánhé liên hiệp</li>
<li> 连忙 liánmáng vội vàng</li>
<li> 联系 liánxì liên hệ</li>
<li> 练习 liànxí luyện tập</li>
<li> 连续剧 liánxìỹù phim nhiều tập</li>
<li> 了不起 liaobuqi tài ba, giỏi lắm</li>
<li> 聊天 liáotiãn nói chuyện, buôn chuyện</li>
<li> 礼拜天 lĩbài tiãn chủ nhật</li>
<li> 立方 lifang hình lập phương</li>
<li>厉害 lìhài lợi hại, dữ dội, gay gắt</li>
<li> 离婚 líhũn ly dị</li>
<li>立即 liji ngay lập tức</li>
<li> 理解 lĩjiè hiểu, lí giải, đã thông</li>
<li> 离开 líkãi rời khỏi</li>
<li> 立刻 like ngay lập tức</li>
<li> 力量 lìliàng sức mạnh</li>
<li> 理论 lĩlùn lý luận, lý thuyết</li>
<li> 厘米 límĩ cm, centimet</li>
<li>零 líng số không</li>
<li> 铃 líng chuông</li>
<li> 领导 lĩngdăo lãnh đạo</li>
<li>灵活 línghuó linh hoạt</li>
<li>零件 lingjian linh kiện, phụ tùng</li>
<li> 零钱 língqián tiền lẻ</li>
<li> 另外 lingwai ngoài ra</li>
<li> 领域 lĩngyù lĩnh vực</li>
<li> 邻居 línjũ hàng xóm</li>
<li> 临时 línshí tạm thời</li>
<li> 力气 lìqì sức lực, hơi sức</li>
<li> 例如 lìrú ví dụ</li>
<li> 利润 lìrùn lợi nhuận</li>
<li> 历史 lìshĩ lịch sử</li>
<li>留 liú ở lại, lưu lại, giữ lại</li>
<li> 浏览 liúlăn xem lướt qua</li>
<li>流利 liúlì lưu loát</li>
<li> 流行 liúxíng thịnh hành, lưu hành</li>
<li> 年 nián năm</li>
<li>念 niàn nhỡ, suy nghĩ, đọc</li>
<li> 年代 niándài niên đại, thời đại</li>
<li> 年级 nianji lớp</li>
<li> 年龄 niánlíng tuổi</li>
<li> 年轻 niánqĩng trẻ</li>
<li> 鸟 niăo chim</li>
<li> 您 nín ngài, ông</li>
<li>Í可 nìngkẽ thà rằng</li>
<li> 牛奶 niúnăi sữa bò</li>
<li>浓 nóng đặc, đậm</li>
<li> 弄 nòng làm</li>
<li> 农村 nóngcũn nông thôn</li>
<li> 农民 nóngmín nông dân</li>
<li>农业 nóngyè nông nghiệp</li>
<li> 暖和 nuănhuo ấm áp</li>
<li> 女儿 nữér con gái</li>
<li> 女人 nữrén con gái, phụ nữ</li>
<li> 女士 nủshì cô, chị, bà</li>
<li>偶尔 õuẽr thỉnh thoảng, ngẫu nhiên</li>
<li>偶然 ỗurán tình cờ, ngẫu nhiên</li>
<li>派 pài phái đi, cắt cử</li>
<li>拍 pãi đập, vỗ, phủi</li>
<li>排球 páiqiú bóng chuyền</li>
<li>判断 pànduàn phán đoán</li>
<li>胖 pàng béo</li>
<li>旁边 pángbiãn bên cạnh</li>
<li>盼望 panwang mong mỏi, trông chờ</li>
<li>盘子 panzi đĩa, mâm, khay</li>
<li>跑步 păobù chạy bộ</li>
<li>爬山 páshãn leo núi</li>
<li>陪 péi dân dăt, cùng, đưa</li>
<li>赔偿 péicháng bồi thường</li>
<li>佩服 peitu bội phục, khâm phục</li>
<li> 培养 péiyăng rèn luyện, bôi dưỡng</li>
<li> 盆 pén chậu, bồn</li>
<li> 碰见 pengjian gặp</li>
<li>匹 pĩ con (ngựa, la..), cuộn, xếp (lụa, vải)</li>
<li>披 pĩ khoác, choàng</li>
<li> 骗 piàn lừa đảo, lừa</li>
<li> 片 piàn tấm</li>
<li> 篇 piãn bài, trang, tờ</li>
<li> 片面 piànmiàn phiến diện</li>
<li>票 piào vé</li>
<li>飘 pião tung bay, lung lay</li>
<li> 漂亮 piàoliang đẹp, xinh đẹp</li>
<li> 皮肤 pífũ da</li>
<li> 啤酒 pí.iiú bia</li>
<li> 疲劳 píláo mệt mỏi</li>
<li> 频道 píndào kênh</li>
<li>凭 píng dựa vào</li>
<li> 平 píng băng phăng</li>
<li> 平常 píngcháng thông thường</li>
<li>平方 píngíầng vuông, bình phương</li>
<li> 苹果 píngguỗ quả táo</li>
<li> 评价 píngiià đánh giá</li>
<li>平静 pingjing yên lặng</li>
<li>平均 píngiũn bình quân</li>
<li>兵兵球 pĩngpãng qiú bóng bàn</li>
<li>平时 píngshí bình thường, ngày thường</li>
<li>瓶子 pingzi lọ,bình</li>
<li>品种 pinzhong giống, loại, chủng loại</li>
<li> 批评 piping phê bình</li>
<li>批评 piping chỉ trích, phê bình</li>
<li> 脾气 píqì tính cách, tính khí</li>
<li> 脾气 píqì tính tình, tính cách</li>
<li>皮鞋 píxié giày da</li>
<li> 批准 pĩzhũn phê chuân</li>
<li> 破 pò vỡ, thủng, phá vỡ</li>
<li> 破产 pòchăn phá sản</li>
<li>破坏 pòhuài phá hoại</li>
<li> 迫切 pòqiè bức thiết, cấp bách</li>
<li>朴素 púsù giản dị, mộc mạc</li>
<li> 葡萄 pútáo nho</li>
<li> 骑 qí cưỡi, đi</li>
<li>七 qĩ bảy</li>
<li>钱 qián tiền</li>
<li> 欠 qiàn nợ</li>
<li> 浅 qiăn Nông, nhạt</li>
<li>千 qiãn nghìn, ngàn</li>
<li>牵 qiãn kéo</li>
<li> 铅笔 qiãnbĩ bút chì</li>
<li> 墙 qiáng tường, bức tường</li>
<li> 枪 qiãng súng</li>
<li> 强烈 qiángliè mạnh mẽ</li>
<li> 前面 qiánmiàn phía trước</li>
<li> 谦虚 qiãnxũ khiêm tốn</li>
<li>签证 qiãnzhèng visa</li>
<li>签字 qiãnzì ký tên</li>
<li> 桥 qiáo cây cầu</li>
<li>瞧 qiáo nhìn</li>
<li> 敲 qião gõ, khua, bắt bí</li>
<li> 巧克力 qiăokèlì sô cô la</li>
<li> 巧妙 qiăomiào khéo léo, tài tình</li>
<li>悄悄 qiãoqião lặng lẽ</li>
<li> 起床 qĩchuáng ngủ dậy</li>
<li>其次 qícì thứ hai, tiếp đó</li>
<li>期待 qídài kỳ vọng, mong đợi</li>
<li>切 qiè cắt</li>
<li> 启发 qĩfầ gợi ý</li>
<li> 气氛 qifen không khí</li>
<li> 奇怪 qíguài kỳ lạ, quái lạ</li>
<li> 气候 qìhòu khí hậu</li>
<li> 奇迹 qí.iĩ kỳ tích, kỳ công</li>
<li> 期间 qíjiãn dịp, thời kỳ, thời gian</li>
<li> 起来 qĩlái đứng dậy, ngủ dậy,</li>
<li>起来 qĩlái lên, dậy</li>
<li> 亲爱 qĩn&#8217;ài thân ái, thương yêu</li>
<li>勤奋 qínfèn siêng năng, cân cù</li>
<li> 请 qĩng xin, mời</li>
<li>轻 qĩng nhẹ, nhẹ nhàng</li>
<li> 主 qĩng màu xanh, thanh</li>
<li> 清楚 qĩngchũ rõ ràng, minh mân, hiêu rõ</li>
<li> 青春 qĩngchũn tuổi trẻ</li>
<li> 清淡 qĩngdàn nhạt, loãng, nhẹ</li>
<li> 请假 qĩngiià xin nghỉ</li>
<li> 情景 qíngiĩng tình cảnh</li>
<li>请客 qĩngkè mời khách, đãi khách</li>
<li>情况 qíngkuàng tình hình</li>
<li>请求 qĩngqiú thỉnh câu, yêu câu</li>
<li>青少年 qĩngshàonián thanh thiếu niên</li>
<li>轻视 qĩngshì khinh thường</li>
<li>轻松 qĩngsõng nhẹ nhõm, thoải mái</li>
<li>S绪 qíngxù hứng thú</li>
<li> 庆祝 qìngzhù chúc mừng</li>
<li>侵略 qĩnlủe xâm lược</li>
<li> 亲戚 qĩnqĩ thân thích, người thân</li>
<li> 亲切 qĩnqiè thân thiết</li>
<li>自 qĩnzì đích thân, tự mình</li>
<li> 穷 qióng nghèo</li>
<li> 其实 qíshí kỳ thực,thực ra</li>
<li> 其他 qítã khác</li>
<li> 企图 qìtú mưu đô, ý đô</li>
<li>秋 qiũ muà thu</li>
<li> 球迷 qiúmí người hâm mộ</li>
<li> 企业 qĩyè xí nghiệp</li>
<li>汽油 qìyóu xăng</li>
<li> 其余 qíyú còn lại, ngoài ra</li>
<li> 妻子 qĩzi VỢ</li>
<li>去 qù đi</li>
<li> 取 qủ lấy</li>
<li>娶 qủ lấy vợ</li>
<li> 劝 quàn khuyên</li>
<li>伞 săn 0</li>
<li> 散步 sànbù dạo bộ</li>
<li>嗓子 sangzi giọng, cổ họng</li>
<li> 森林 sẽnlín rừng rậm, rừng sâu</li>
<li> 杀 shã giết</li>
<li> 沙发 shãíầ ghế xô-pha</li>
<li>沙漠 shãmò sa mạc</li>
<li> 删除 shãnchú xóa bỏ</li>
<li> 闪电 shăndiàn tia chớp, sét</li>
<li> 上 shàng lên, đi</li>
<li>上 shàng trên, phía trên</li>
<li>上班 shàngbãn đi làm</li>
<li> 上当 shàngdàng bị lừa</li>
<li>商店 shãngdiàn cửa hàng</li>
<li>商量 shãngliáng thương lượng, bàn thảo</li>
<li>商品 shãngpĩn hàng hóa</li>
<li> 上网 shangwang lên mạng</li>
<li> 伤心 shãngxĩn thương tâm, đau lòng</li>
<li>商业 shãngyè kinh doanh</li>
<li> 善良 shànliáng hảo tâm, lương thiện</li>
<li> 善于 shànyú giỏi ve</li>
<li>少 shăo ít, trẻ</li>
<li> 稍微 shãowéi hơi, một chút, sơ qua</li>
<li> 勺子 sháozi cái thìa</li>
<li>沙滩 shãtãn bãi biển</li>
<li> 设备 shèbèi thiết bị</li>
<li>时尚 shíshàng thời thượng, mốt</li>
<li> 事实 shìshí sự thực</li>
<li>石头 shítou đá</li>
<li> 食物 shíwù thức ăn</li>
<li>事物 shìwù điều, vật, thứ</li>
<li>实习 shíxí tập luyện, thực tập</li>
<li>事先 shìxiãn trước, trước tiên</li>
<li> 实行 shíxíng thực hiện</li>
<li>实验 shíyàn thí nghiệm</li>
<li>失业 shĩyè thất nghiệp</li>
<li> 适应 shìyìng thích ứng, hợp với</li>
<li> 使用 shĩyòng sử dụng</li>
<li> 实在 shízài đích thực, đích xác, kì thực</li>
<li> 始终 shĩzhõng từ đầu đến cuối</li>
<li>獅子 shĩzi sư tử</li>
<li> 痩 shòu gầy</li>
<li> 收 shõu nhận, thu vào, thu lấy, thu hoạch</li>
<li> 受不了 shòu bùliăo không chịu nổi</li>
<li> 手表 shõubiăo đồng hồ</li>
<li>收到 shòudào nhận được</li>
<li> 受到 shòudào đau khổ, chịu, bị ảnh hưởng</li>
<li> 首都 shõudũ thủ đô</li>
<li>手工 shõugõng thủ công</li>
<li> 收获 shõuhuò thu hoạch</li>
<li> 售货员 shòuhuòyuán nhân viên bán hàng</li>
<li> 手机 shõujĩ điện thoại</li>
<li> 收据 shõujù biên nhận, biên lai</li>
<li> 收入 shõurù thu nhập</li>
<li> 受伤 shòushãng bị thương</li>
<li> 收拾 shõushi thu dọn, chỉnh lý</li>
<li>手术 shõushù phẫu thuật</li>
<li> 手套 shõutào găng tay</li>
<li> 首先 shõuxiãn đầu tiên</li>
<li> 手续 shõuxù thủ tục</li>
<li>手指 shouzhi ngón tay</li>
<li> 树 shù cây</li>
<li> 书 shũ sách</li>
<li> 输 shũ thua</li>
<li> 帅 shuài đẹp trai</li>
<li>甩 shuăi quăng, ném</li>
<li> 摔 shuãi ném, rơi</li>
<li> 双 shuãng đôi, hai</li>
<li> 双方 shuãngíầng cả hai bên</li>
<li> 刷牙 shuãyá chải răng</li>
<li> 鼠标 shũbião chuột máy tính</li>
<li> 蔬菜 shũcài rau</li>
<li> 舒服 shũfủ thoải mái, dễ chịu</li>
<li> 谁 shuí ai</li>
<li> 税 shuì thuế</li>
<li> 水 shuĩ nước</li>
<li> 水果 shuĩguõ hoa quả</li>
<li> 睡觉 shuijiao ngủ</li>
<li> 水平 shuĩpíng trình độ</li>
<li> 书架 shũjià giá sách</li>
<li> 数据 shùjù dữ liệu</li>
<li>熟练 shúliàn thảnh thạo, thuần thục</li>
<li>数码 shùmă kỹ thuật số</li>
<li> 顺便 shùnbiàn nhân tiện</li>
<li> 顺利 shùnlì thuận lợi</li>
<li> 顺序 shùnxù trật tự, thứ tự</li>
<li> 说不定 shuõ bu dìng nói không chừng, chưa biết chừng</li>
<li>说服 shuõfú thuyết phục</li>
<li>说话 shuõhuà nói ra, nói chuyện</li>
<li> 说明 shuõmíng nói rõ</li>
<li>硕士 shuòshì thạc sĩ</li>
<li>舒适 shũshì dễ chịu, thỏa mái</li>
<li>叔叔 shũshu chú</li>
<li>熟悉 shúxĩ quen thuộc</li>
<li>数学 shùxué toán học</li>
<li>属于 shũyú thuộc về</li>
<li>梳子 shũzi lược, cái lược</li>
<li>四 SÌ bốn</li>
<li>死 SĨ chết</li>
<li>撕 sĩ xé rách</li>
<li>丝绸 sĩ chóu lụa</li>
<li>丝毫 sĩháo tí ti, mảy may, chút nào</li>
<li>似乎 sìhũ có vẻ như</li>
<li>司机 sĩjĩ lái xe</li>
<li>思考 sĩkăo suy nghĩ</li>
<li>寺庙 sìmiào đền chùa</li>
<li>私人 sĩrén riêng, tư nhân</li>
<li>思想 sĩxiăng tư tưởng</li>
<li>算 suàn tính toán, mưu tính, đoán, coi là</li>
<li>酸 suãn chua</li>
<li>速度 sùdù tốc độ</li>
<li>岁 suì tuổi</li>
<li>碎 suì nghiền nát</li>
<li>随便 suíbiàn tùy tiện, tùy ý</li>
<li>虽然 suĩrán tuy</li>
<li>随着 suizhe đi theo, cùng với</li>
<li>塑料袋 sùliào dài túi ni lông</li>
<li>损失 sủnshĩ tổn thất, mất mát</li>
<li>孙子 sunzi cháu trai</li>
<li>孙子 sunzi cháu trai</li>
<li>锁 suỗ khóa</li>
<li>所谓 suowei cái gọi là</li>
<li>缩小 suõxiăo thu hẹp</li>
<li>所以 suõyĩ cho nên</li>
<li>所有 suỗyõu tất cả</li>
<li>宿舍 sùshè ký túc xá</li>
<li>塔 tă tháp</li>
<li>她 tã bà ầy, cô ấy, chị ấy</li>
<li>它 tã nó</li>
<li>厶 tái đài, bệ, sân khấu, chiếc</li>
<li>态度 tàidù thái độ</li>
<li>台阶 táijiẽ bậc thềm</li>
<li>太太 tàitài VỢ</li>
<li>太阳 tàiyáng mặt trời</li>
<li>谈 tán nói chuyện, thảo luận</li>
<li>弹钢琴 tán gãngqín đánh đàn piano</li>
<li>糖 táng đường, kẹo</li>
<li>趟 tàng chuyến đi</li>
<li>趟 tàng chuyến đi</li>
<li>烫 tàng hâm, là, ủi</li>
<li>汤 tãng canh</li>
<li>谈判 tánpàn cuộc đàm phán</li>
<li>桃 táo quả đào</li>
<li>套 tào bộ</li>
<li>逃避 táobì trốn thoát</li>
<li>讨论 tăolùn thảo luận</li>
<li>讨厌 tăoyàn ghét</li>
<li>特别 tèbié đặc biệt</li>
<li>特点 tèdiăn đặc điêm</li>
<li>疼 téng đau</li>
<li>疼爱 téng&#8217;ài thương yêu</li>
<li>特殊 tèshũ đặc biệt</li>
<li>特意 tèyì có lòng, ý đặc biệt</li>
<li>特征 tèzhẽng đặc trưng</li>
<li>题 tí &gt; &gt; đê mục, đê W</li>
<li>提 tí tiêu đề, đề ra</li>
<li>踢足球 tĩ zúqiú đá bóng</li>
<li>甜 tián ngọt</li>
<li>填空 tiánkòng điên vào chô trông</li>
<li>天空 tiãnkõng bâu trời</li>
<li>天气 tiãnqì thời tiết</li>
<li>天真 tiãnzhẽn ngây thơ, hồn nhiên</li>
<li>条 tiáo cành, mảnh, sợi, con</li>
<li>条件 tiáọịiàn điều kiện</li>
<li>调皮 tiáopí nghịch ngợm</li>
<li>聊天 tiáotiãn trò chuyện</li>
<li>跳舞 tiàowũ múa</li>
<li>挑战 tiaozhan thách thức</li>
<li>调整 tiaozheng điều chỉnh</li>
<li>提倡 tíchàng đề xướng, khởi xướng</li>
<li>提纲 tígãng đê cương</li>
<li>提高 tígão nâng cao</li>
<li>相似 xiãngsì giống</li>
<li>详细 xiángxì kỳ càng, tỉ mỉ</li>
<li>想象 xiăngxiàng tưởng tượng</li>
<li>相信 xiãngxìn tin, tin tưởng</li>
<li>象征 xiàngzhẽng tượng trưng</li>
<li>羡慕 xiànmù ngưỡng mộ, ghen tị</li>
<li>显然 xiănrán hiên nhiên, rõ ràng, dê nhận thây</li>
<li>先生 xiãnshẽng thầy, ngài, tiên sinh</li>
<li>现实 xiànshí thực tế</li>
<li>显示 xiănshì hiển thị, trưng bày</li>
<li>现象 xiànxiàng hiện tượng</li>
<li>鲜艳 xiãnyàn hiên nhiên, rõ ràng</li>
<li>鲜艳 xiãnyàn sáng, tươi đẹp, rực rỡ</li>
<li>现在 xianzai bây giờ</li>
<li>限制 xianzhi hạn chê</li>
<li>笑 xiào cười</li>
<li>小 xiăo nhỏ, bé</li>
<li>消费 xiãofèi sự tiêu thụ</li>
<li>效果 xiàoguỗ hiệu quả</li>
<li>笑话 xiàohuà truyện cười</li>
<li>消化 xiãohuà tiêu hóa</li>
<li>小伙子 xiaohuozi thanh niên</li>
<li>小姐 xiaojie tiêu thư, cô</li>
<li>小麦 xiăomài lúa mì</li>
<li>消灭 xiãomiè tiêu diệt, diệt vong</li>
<li>销售 xiãoshòu bán hàng</li>
<li>孝顺 xiàoshùn hiếu thảo</li>
<li>小说 xiăoshuõ tiểu thuyết</li>
<li>小偷 xiăotõu tên trộm</li>
<li>消息 xiãoxĩ tin tức, thông tin</li>
<li>小心 xiăoxĩn coi chừng, cẩn thận</li>
<li>校长 xiaozhang hiệu trưởng</li>
<li>下载 xiazai tải về</li>
<li>鞋 xié giầy</li>
<li>斜 xié nghiêng</li>
<li>写 xiẽ viết</li>
<li>xiẽ một ít, một vài</li>
<li>歇 xiẽ dừng lại, nghỉ ngơi</li>
<li>谢谢 xièxie cảm ơn</li>
<li>西瓜 xĩguã dưa hấu</li>
<li>习惯 xíguàn quen</li>
<li>西红柿 xĩhóngshì cà chua</li>
<li>喜欢 xĩhuãn thích</li>
<li>细节 xìjié chi tiết</li>
<li>戏剧 xìjù kịch, tuồng</li>
<li>信 xìn thư, tin tưởng, tín hiệu, chữ tín</li>
<li>新 xĩn mới</li>
<li>信封 xinfeng phong bì</li>
<li>行 xíng được, đi, đường đi, làm, tài giỏi</li>
<li>姓 xìng họ</li>
<li>醒 xĩng tỉnh, tỉnh ngủ, tỉnh ngộ</li>
<li>性别 xìngbié giới tính</li>
<li>形成 xíngchéng hình thành</li>
<li>行动 xíngdòng hành động, hoạt động</li>
<li>兴奋 xĩngfèn phấn khởi, hăng hái</li>
<li>幸福 xìngfú hạnh phúc</li>
<li>性格 xìnggé tính cách</li>
<li>幸亏 xìngkuĩ may mắn tay, may mà</li>
<li>行李箱 xínglĩ xiãng va-li</li>
<li>星期 xĩngqĩ ngày thứ</li>
<li>兴趣 xìngqù hứng thú</li>
<li>行人 xíngrén người đi bộ</li>
<li>形容 xíngróng hình dung, miêu tả</li>
<li>形势 xíngshì tình hình</li>
<li>形式 xíngshì hình thức</li>
<li>行为 xingwei hành vi</li>
<li>形象 xíngxiàng hình tượng, hình ảnh</li>
<li>性质 xingzhi tính chất</li>
<li>形状 xingzhuang hình dáng</li>
<li>信号 xìnhào tín hiệu</li>
<li>辛苦 xĩnkũ vất vả</li>
<li>心理 xĩnlĩ tâm lý</li>
<li>心情 xĩnqíng tâm tình, tâm trạng</li>
<li>信任 xìnrèn tín nhiệm, tin tưởng</li>
<li>欣赏 xĩnshăng thưởng thức</li>
<li>新闻 xĩnwén tin tức</li>
<li>信息 xìnxĩ thông tin</li>
<li>新鲜 xĩnxiãn tươi</li>
<li>信心 xìnxĩn niêm tin</li>
<li>信用卡 xìnyòngkă thẻ tin dụng</li>
<li>心脏 xĩnzàng tim</li>
<li>胸 xiõng ngực</li>
<li>兄弟 xiõngdì anh em trai</li>
<li>雄伟 xiongwei hùng vĩ</li>
<li>洗手间 xĩshỗujiãn nhả về sinh</li>
<li>系统 xìtỗng hệ thống</li>
<li>修 xiũ sửa chữa, tu hành, xây đắp</li>
<li>修改 xiũgăi sửa đổi</li>
<li>爷爷 yéye ông</li>
<li>业余 yèyú nghiệp dư</li>
<li>叶子 yezi chiếc lá</li>
<li>亿 yì một trăm triệu</li>
<li>以 yĩ lấy, bởi vì, để, nhằm</li>
<li>乙 yĩ thứ hai, ất, B</li>
<li>一般 yìbãn bình thường, phổ biến</li>
<li>一辈子 yĩbèizi cả đời, một đời</li>
<li>一边 yìbiãn mặt bên, một mặt, vừa</li>
<li>一且 yĩdàn một khi, chốc lát</li>
<li>一定 yídìng chính xác, nhất định,</li>
<li>移动 yídòng di động</li>
<li>衣服 yĩfú quân áo, áo</li>
<li>一会儿 yĩhuĩr một lát, một chốc</li>
<li>以及 yĩ.ií và</li>
<li>意见 yìjiàn ý kiến</li>
<li>已经 yĩ.iĩng đã，rôi</li>
<li>一路平安 yĩlù ping&#8217;an thượng lộ bình an</li>
<li>议论 yìlùn thảo luận, bàn luận</li>
<li>移民 yímín di dân</li>
<li>银 yín bạc</li>
<li>阴 yĩn âm, trời râm</li>
<li>饮料 yĩn liào nước ngọt</li>
<li>因此 yĩncĩ do đó, vì vậy</li>
<li>因而 yĩn&#8217;ér vì thế</li>
<li>硬 yìng cứng</li>
<li>窄 zhăi hẹp, chật</li>
<li>摘 zhãi hải, bẻ, ngắt, lấy</li>
<li>站 zhàn đứng</li>
<li>长 zhang lớn, cả, trưởng</li>
<li>涨 zhang tăng lên</li>
<li>张 zhang mở ra, trang, bức&#8230;</li>
<li>丈夫 zhangfu chông</li>
<li>账户 zhanghu tài khoản</li>
<li>展开 zhankai triển khai, tiến hành</li>
<li>展览 zhanlan triên lãm</li>
<li>粘贝占 zhantie dán</li>
<li>占线 zhanxian đường dây bận</li>
<li>战争 zhanzheng chiến tranh</li>
<li>找 zhao tìm</li>
<li>照常 zhaochang như thường lệ</li>
<li>招待 zhaodai chiêu đãi</li>
<li>照顾 zhàogù chăm sóc</li>
<li>召开 zhaokai triệu tập, mời dự họp</li>
<li>着凉 zhaoliang cảm lạnh, nhiễm lạnh</li>
<li>照片 zhaopian bức ảnh</li>
<li>招聘 4 zhaopin tuyên dụng</li>
<li>照相机 zhaoxiangjl máy chụp ảnh</li>
<li>着 zhe đang, đây, chứ, nhé</li>
<li>这 zhe đây, này</li>
<li>阵 zhen trận, cơn</li>
<li>真 zhen thật, chính xác</li>
<li>针对 zhendui nhằm vào, chĩa vào</li>
<li>正 zheng chính giữa, chính trực, chính diện</li>
<li>挣钱 zhèng qián kiêm tiên</li>
<li>政策 zhengce chính sách</li>
<li>正常 zhengchang bình thường</li>
<li>政府 zhengfu chính phủ</li>
<li>整个 zhengge toàn bộ, tất</li>
<li>正好 zhenghao vừa hay</li>
<li>证件 zhengjian giấy chứng nhận</li>
<li>证据 zhengju chứng cứ</li>
<li>整理 zhengli chỉnh lí, thu xếp, thu dọn</li>
<li>争论 zhengliin tranh cãi, tranh luận</li>
<li>证明 zhengming chứng minh</li>
<li>征求 zhengqiu trưng cầu, xin ý kiến</li>
<li>争取 zhengqu tranh thủ</li>
<li>正确 zhengque chính xác</li>
<li>正式 zhengshi chính thức</li>
<li>整体 zhengti toàn thể, tổng thể</li>
<li>正在 zhengzai đang</li>
<li>政治 zhengzhi chính trị</li>
<li>真理 zhenli chân lý, sự thật</li>
<li>真实 zhenshi chân thật, chân thực</li>
<li>枕头 zhentou cái gối</li>
<li>珍惜 zhenxi quý, quý trọng</li>
<li>真正 zhenzheng chân chính, chính xác</li>
<li>这儿 zher Ở đây, phía này</li>
<li>只 zhi chỉ</li>
<li>之 zhĩ tới, cái đó, người đó, của</li>
<li>支 zhĩ đội, đơn vị (bản, bài cây, cán)</li>
<li>支持 zhichi ủng hộ</li>
<li>挣钱 zhèng qián kiêm tiên</li>
<li>政策 zhengce chính sách</li>
<li>正常 zhengchang bình thường</li>
<li>政府 zhengfu chính phủ</li>
<li>整个 zhengge toàn bộ, tất</li>
<li>正好 zhenghao vừa hay</li>
<li>证件 zhengjian giấy chứng nhận</li>
<li>证据 zhengju chứng cứ</li>
<li>整理 zhengli chỉnh lí, thu xếp, thu dọn</li>
<li>争论 zhengliin tranh cãi, tranh luận</li>
<li>证明 zhengming chứng minh</li>
<li>征求 zhengqiu trưng cầu, xin ý kiến</li>
<li>争取 zhengqu tranh thủ</li>
<li>正确 zhengque chính xác</li>
<li>正式 zhengshi chính thức</li>
<li>整体 zhengti toàn thể, tổng thể</li>
<li>正在 zhengzai đang</li>
<li>政治 zhengzhi chính trị</li>
<li>真理 zhenli chân lý, sự thật</li>
<li>真实 zhenshi chân thật, chân thực</li>
<li>枕头 zhentou cái gối</li>
<li>珍惜 zhenxi quý, quý trọng</li>
<li>真正 zhenzheng chân chính, chính xác</li>
<li>这儿 zher Ở đây, phía này</li>
<li>只 zhi chỉ</li>
<li>之 zhĩ tới, cái đó, người đó, của</li>
<li>支 zhĩ đội, đơn vị (bản, bài cây, cán)</li>
<li>支持 zhichi ủng hộ</li>
</ol>
<p>Bài viết thuộc phần <a href="https://bkmos.com/blog/ngu-phap-tu-vung/tu-vung-chuyen-nganh-ke-toan">từ vựng chuyên ngành kế toán</a> để nâng cao vốn từ</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thực hành dịch thuật Tiếng Anh văn hóa du lịch</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-van-hoa-du-lich</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 29 Aug 2020 07:17:58 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Thực hành dịch thuật]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://dichthuat.net/?p=3985</guid>

					<description><![CDATA[Thực hành dịch thuật Tiếng Anh văn hóa du lịch là bài viết chúng tôi tuyển chọn từ những dự an chúng tôi đã thực hiện. Đây là bài viết thuộc phần Thực hành dịch thuật mà chúng tôi đang dày công biên soạn để phục vụ quý độc giả khách hàng Bài viết thuộc [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em>Thực hành dịch thuật Tiếng Anh văn hóa du lịch là bài viết chúng tôi tuyển chọn từ những dự an chúng tôi đã thực hiện. Đây là bài viết thuộc phần Thực hành dịch thuật mà chúng tôi đang dày công biên soạn để phục vụ quý độc giả khách hàng</em></p>
<p>Bài viết thuộc phần <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/thuc-hanh-dich-thuat">Thực hành dịch thuật</a> mà chúng tôi muốn chuyển tải đến cho khách hàng</p>
<h2><strong><span style="font-size: 12pt;">BÀI GỐC TIẾNG VIỆT</span></strong></h2>
<p style="text-align: center;"><strong>CHÙA DƠI</strong></p>
<ol>
<li>Chùa Dơi là chùa duy nhất trong số tất cả các chùa Khơ-me ở đồng bằng sông Cửu Long còn giữ lại được mái lợp nguyên thủy &#8211; một mái đôi lợp ngói màu và trên đỉnh có một cái tháp &#8211; một trong số những phần đẹp nhất của ngôi chùa.</li>
<li>Mỗi cột chống đỡ mái chùa đều có trên phần đỉnh một vị thần mà dân địa phương biết đến như là KEMNAR hoặc APSARA, với đôi tay chắp trước ngực như để đón chào du khách.</li>
<li>Trong bái đường có một bức tượng Thích Ca Mâu Ni được đẽo gọt từ một khối đá rời đang ngự trị trên một chiếc ngai cao đến 2 mét.</li>
<li>Tượng vách thì phủ đầy những bức tranh mô tả cuộc đời của Đức Phật từ khi Ngài còn là một hài nhi cho đến lúc Ngài đã lên được cõi Niết Bàn.</li>
<li>Trong vườn chùa có nhiều lọ nhỏ còn lưu giữ hài cốt của các nhà sư đã sống ở chùa trước đây.</li>
<li>Cứ năm giờ sáng lũ dơi lại bay về treo mình trên các cành cây ăn quả của chùa.</li>
<li>Chúng không bao giờ về trễ hơn bảy hoặc tám giờ sáng, và chúng cũng chẳng bao giờ trú ngụ ở các chùa khác hoặc ngay cả trú ngụ ở những cây ngoài khuôn viên chùa cũng không.</li>
<li> Điều đáng ngạc nhiên là chúng chưa hề đụng đến cây trái của vườn chùa mà lại bay xa đến hàng trăm cây số để ăn hoa quả từ những cây trái dọc sông Tiền, sông Hậu.</li>
<li>Lũ dơi biết rằng chúng đang ở nơi thiêng liêng và dường như chúng luôn luôn tôn kính điều đó.</li>
<li> Chính vì lý do trên mà chùa tháp MAHATUP thuộc tỉnh Sóc Trăng ờ phía Tây Nam đồng bằng Sông cửu Long mới được biết đến như là Chùa Dơi.</li>
</ol>
<figure id="attachment_15652" aria-describedby="caption-attachment-15652" style="width: 242px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-15652" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2020/08/thuc-hanh-dich-thuat-tieng-anh-van-hoa-hoa-du-lich-242x109.jpg" alt="thuc hanh dich thuat tieng anh van hoa hoa du lich" width="242" height="109" /><figcaption id="caption-attachment-15652" class="wp-caption-text">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh văn hóa du lịch</figcaption></figure>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN DỊCH THUẬT</strong></span></h2>
<ul>
<li>Chùa &#8211; pagoda (n); (Buddhist) temple (n)&#8230; * Thầy chùa = monk (n). Ni cô = Buddhist nun, NUN (n)[ nAn] = thành viên của một cộng đồng tôn giáo nữ (amember of a female religious community). Do đó để chỉ nữ tu dòng Thiên Chúa, Cơ Đốc&#8230; nên thêm tính từ đứng trước như Christian, Catholic&#8230; Bà ấy là nữ tu dòng Thiên Chúa La Mã = She&#8217;s Roman catholic nun.</li>
<li>Gần chùa gọi Bụt (= Phật) bằng anh = Familiarity breeds contempt (= Suồng sã sinh ra lờn mặt) CONTEMPT (n) [U] = sự lớn mặt, sự xem thường, không còn kính trọng&#8230; <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tôi không còn cảm xúc gì khác ngoài sự khinh miệt đối với những con người luôn đối xử độc ác với vợ con mình = I feel nothing but contempt for people who always treat their wife and children cruelly.<br />
(Hoặc &#8230; for those who&#8230;)</li>
<li>Khẩu Phật tâm xà = Fair without, foul within (= Đẹp mặt, ác lòng. Hoặc: Miệng nam mô, bụng bồ dao găm). Lưu ý: WITHOUT và WITHIN ả đây là (adv) chứ không phải là preposition.<br />
Without (adv) = outside. Eg: Quân lính trú đóng ngoài thành = The army is encamped (= settled in tents) without (WITHOUT = outside the city walls).<br />
Winthin (adv) = inside. Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Biệt thự này bán. Hỏi bên trong = This villa to be sold. Enquire within. (WITHIN = inside the villa).</li>
<li>Dơi = bat. BAT vừa là (n) vừa là (v) và có nhiều nghĩa. Đề nghị các bạn tham khảo thêm ở các TỪ ĐIỂN. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> MÙ TỊT, không còn khả năng thấy đưọc gì = As blind as a bat. (= Unable to see what is obvious to others) <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Không có kính của nó con Mai sẽ mù tịt = Mai will be as blind as a bat without her glasses.</li>
<li>Chùa Dời = bat pagoda. Trong tiếng Anh người ta thường dùng 1, 2 danh từ đứng trước để bổ nghĩa cho danh từ đứng sau. Điều đáng lưu ý là trình tự ý nghĩa của tiếng Anh ngược hẳn tiếng Việt. Nhiều khi họ còn sử dụng cả một nhóm từ để bổ nghĩa.<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Giáo viên (dạy) văn = literature teacher</li>
<li> Tiệm sửa xe gắn máy = motorbike repair shop <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Công ty xuất nhập khẩu đồ dùng gia dụng = Household appliance import-export Company. Một con gà giò sáu tuần tuổi trăng nặng 800 gam = An 800 gram &#8211; six &#8211; week old chicken. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một khách sạn có 157 phòng với cửa hàng bán các vật dụng thuộc loại quốc tế = A 157 &#8211; room &#8211; International boutique &#8211; type hotel <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những chai này sẽ được thiết kế với những chiếc nắp dễ mở hơn = These bottles will be designed with easier-to- remove caps.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 1</strong></span></h3>
<ul>
<li>Chùa duy nhất đồng bằng sông Cửu Long = The only one (= pagoda) of all the Khmer pagodas in the Mekong Delta. ONLY được dùng ở đây là (adj) nên có the thay = single (adj): unique (adj); sole (adj).,.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nguyên nhân duy nhất của tai nạn là sự bất cẩn = The only (=single: sole: unique) cause of the accident was the carelessness.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hồng là con một = Hong is an only child, (she has no brothers or sisters).<br />
&#8211; Còn giữ lại được mái lợp nguyên thủy = To keep its original roof<br />
Cả câu trên có thể được dịch lại như sau:<br />
Being the only of its sorts in the Mekong Delta, the Khmer bat pagoda still maintains its earliest roof.</li>
<li> Một mái đôi lợp ngói màu và trên đỉnh có một cái tháp = A double layered structure covered with coloured tiles and topped with a tower. Để tránh lặp lại từ roof ta nên dùng Structure (= cấu trúc). A double layered structure = cấu trúc đôi, 2 tầng, 2 lớp&#8230;<br />
DOUBLE &#8211; LAYERED là compound adj được hình thành =<br />
Double (adj) + layer (n) + ED<br />
(đôi) (tầng, lớp)<br />
(Xem lại phần Notes đầu tiên của bài 79).<br />
To be topped with or by sth = to be provided with sth on the top or on the highest part.<br />
Như vậy and topped with a tower có thể viết lại: and on its top (hoặc &#8230; on its highest part) is a tower. Một vài ví dụ khác:<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một ngôi nhà thờ có phần tháp nhọn trên đỉnh = A church topped with/by a steeple.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Kem có rưới sô-cô-la bên trên (mặt) = Ice &#8211; cream topped with chocolate sauce.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một đống đá trên đỉnh có cây thánh giá bằng gỗ = A heap of stones topped with a wooden cross.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 2</strong></span></h3>
<ul>
<li>Mỗi cột chống đỡ mái chùa = Each of the pillars supporting the pagoda roof.<br />
PILLAR (n) = cột trên có chạm trổ, thường bằng đá, bằng gỗ, bằng kim loại&#8230; Theo nghĩa bóng, Pillar (n) = rường cột của tổ chức, của xã hội&#8230; <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vụ bê bối đó đã có liên quan đến một số rường cột của chính phủ = The scandal involved (= concerned: had relation to&#8230;) several pillars of the government. (Pillars = respected members [= những thành viên đáng kính]).<br />
COLUMN (n) = cột nói chung như cột nhà, cột tượng đài&#8230; thường to, cao và hình tròn. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ngôi đền được những trụ cột khổng lồ chống đỡ = The temple is supported by massive colums.<br />
Thần = divine being: spirit (n): god (n); goddess (n) (nữ thần) (God [with capital G] = Thượng đế, Chúa Trời&#8230; [=Heaven, Providence]); supernatural creature&#8230;<br />
Being (n) và creature (n) = Sinh vật, nhưng khi có tính từ đứng trước nên hiểu là con người.<br />
Eg: * Đàn ông, đàn bà và trẻ em đều là con người = Men, women, and children are human beings. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một sinh vật lạ từ hành tinh khác (đến) = A strange being from another planet.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Người đâu mà dễ thương ghê! (hoặc &#8230; dễ thương đến thế!&#8230;) = What a lovely creature! (= what a beautiful woman!).<br />
Trong bài này ta có thể thay a divine being = a goddess.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đôi tay chắp trước ngực&#8230; đón chào du khách = Clasped hands in front of her breast welcome visitors. Hoặc: Pressed (= squeezed&#8230;) hands before her chest seem to greet tourists.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ôm (= ghì chặt) ai vào ngực mình = To hold/clasp sb to one&#8217;s breast.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ung thư vú = Cancer of the breast.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Quá xúc động, chàng đã xiết chặt tay người yêu và bất chợt đã bỏ nàng lại (để ra đi) = Overcome with emotion, he pressed (= squeezed) his lover&#8217;s hand and suddenly left her.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 3</strong></span></h3>
<ul>
<li>Bái đường (= Chính điện, điện thờ, thánh đường&#8230;) = Sanctuary (n) [C] (= the part of a religious building considered most holy, especially the area in front of the ALTAR in a pagoda, a temple, or a church, etc&#8230;).<br />
Ngoài nghĩa trên SANCTUARY thường được dùng với nghĩa. NƠI ẨN NÁU (= a place of safety): KHU BẢO TỒN CHIM MUÔN HOANG DÃ (= an area where wild birds or animals are protected).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Quốc gia đó có thực sự là nơi ẩn náu lý tưởng cho những người tị nạn chính trị từ khắp nơi trên thế giới (đến) không ? = is that country really an ideal sanctuary for political refugees from all over the world?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một khu bảo tồn chim rộng lớn tại huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp = A vast bird sanctuary in Tam Nông districts Đồng Tháp province.</li>
<li>Một bức tượng Thích Ca Mâu Ni= A statue of SAKYAMUNI.</li>
<li>Được đẽo gọt từ một khối đá rời = (to be) carved from a single block of stone: (to be) formed by cutting a separate block of stone: (to be) cut (= sculptured) out of a large piece of stone&#8230;</li>
<li>Ngự trị trên một chiếc ngai cao 2 mét = To rest on a two &#8211; metre high throne: to lean on a two &#8211; metre high special seat; to be supported by a two-metre high ceremonial chair. Ngoài ra, có thể thay TO REST = to be still; to be put&#8230;</li>
<li> Xin hãy để cho ông ấy được an giấc ngàn thu = Please let him rest (= lie buried) in peace. Nơi an nghỉ cuối cùng của nàng ta ở trên một sườn đồi đầy hoa = Her last resting &#8211; place (=her place of burial; her grave; her tomb&#8230;) is on a hillside covered with flowers.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 4</strong></span></h3>
<ul>
<li>Phủ đầu = To be covered with<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đôi tay hắn ta bê bết máu = His hands were covered with blood.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một vùng rộng lớn của con sông đã bị phủ đầy dầu = A large area of the river was covered with oil.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hãy phủ cái bàn với tấm vải này = Cover the table with this cloth.</li>
<li>Bức tranh. Nên hiểu là bức tranh vẽ trên tường. Do đó nên dịch = mural (n) [C] (= picture which is painted on a wall): fresco (n) (pi): frescos or frescoes): wall -painting (n)&#8230;</li>
<li>Mô tả = To describe: to represent; to depict; to explain; to give a picture/a description of&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những bức tranh đó chẳng mô tả được gì cả = Those pictures represent nothing.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Không ngôn từ nào có thể mô tả được những cảnh đẹp thiên nhiên hùng vĩ và hoang dại của huyện Lăk = No words can describe Lack district&#8217;s natural, majestic and wild beauty spots.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cuốn tiểu thuyết của chị ấy mô tả cuộc sống tại thành phố Hồ Chí Minh hiện đại = Her novel depicts life in modern HCM City.</li>
<li>Lên được cõi Niết Bàn = To achieve/reach nirvana. NIRVANA được đọc nhiều cách [ni&amp;’v*:nỡ]; [niỡ&#8217;w«i:nỡ];. Nirvana (trong đạo Phật và đạo Hindu) là trạng thái hoàn toàn an lạc (= trạng thái cực lạc) trong đó cá nhân được hòa đồng vào với chân như. (In Buddhism and Hinddhism, NIRVANA is the State of perfect bliss in which the individual becomes absorbed into the supreme spirit).</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 5</strong></span></h3>
<ul>
<li>Trong vườn chùa. Chỉ dịch đơn giản: In the orchard. Hoặc: In a piece of ground with fruit-trees&#8230;</li>
<li>Lọ nhỏ = shrine (n); stupa (n)&#8230; SHRINE và STUPA là các từ chuyên dùng chỉ chiếc lọ đựng hài cốt người quá cố. Do đó, không sử dụng các từ thông thường như vase, pot&#8230; Riêng từ STUPA chỉ thấy có trong các từ điển bách khoa cỡ lớn, nhiều tập, hoặc từ điển WEBSTER&#8217;S của Mỹ. (STUPA [n] = container holding the remains of a&#8217; holy person&#8217;s body),<br />
Như vậy câu trên có thể dịch:</li>
<li> In the orchard, stupas hold the remains of the monks who lived at the pagoda before. Hoặc: In the orchard, there are stupas holding the reties of the monks who had the pagoda as their home many years ago. Hoăc: &#8211; In a piece of ground with fruit trees, there are a lot of shrines in which the remains (= relics) of the monks who lived at the temple before are kept.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 6</strong></span></h3>
<ul>
<li>Cứ năm giờ sáng = (AT) five o&#8217;clock in the morning. (Lưu ý: Ta thường nói in the morning/afternoon/ evening, Tuy nhiên, nếu nói đến một buổi sáng hoặc buổi chiểu, buổi tối cụ thể nào đó thì lại dùng ON.<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vào buổi sáng cuối thu mát mẻ… = On a cool morning ỉn late autumn.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vào chiều thứ bảy tới = On next Saturday afternoon.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vào tối mùng 7 tháng 10 = On the evening of the 7th of October.<br />
&#8211; Bay về: to fly back, (pt: flew [flu;] pp&#8217;: flown [flu On], TO FLY vừa là (vi) vừa là (vt). *Con chim hoàng yến của ông ta đã bay đi mất vào sáng thứ hai tuần rồi = His canary flew away on Monday morning of last week, <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" />Tóc nàng đang tung bay trong gió = Her hair is flying about in the wind. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chỉ những phi công dày dạn kinh nghiệm mới bay (= lái) các loại máy bay lớn chở khách = Only well-experienced pilots fly large passenger aircraft [U],<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chiếc tàu chở dầu đang kéo cờ Việt Nam = The oil tanker is flying the Vietnamese flag (= &#8230; is raising the Vietnamese flag so that it waves in the air).</li>
<li>Treo mình = To hang on self. (Lưu ý: Nếu HANG có nghĩa: treo cổ giết ai hoặc tự mình treo cổ để tự tử thì pt và pp: HANGED. Đối với các nghĩa khác ta dùng HUNG [hAT|] Tháng rồi hắn ta đã bị treo cổ vì tội giết người = He was hanged for murder last month <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cô nàng đã treo cổ lên xà nhà tự tử = She hanged herself from the rafters <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chân dung (của) người yêu anh ta được treo bên trên bàn làm việc của anh (ta) = His loveri’s portrait was hung above his desk. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tôi đã treo một ngọn đèn trên trần nhà = I hung a lamp from the ceiling (Lưu ý: &#8220;Trên&#8221; ở đây phải dịch = FROM),<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Con (hãy) treo cái áo mưa của con lên móc đi = Hang your raincoat (up) on the hook.</li>
<li>Trên cành cây ăn quả của chùa. Thay vì dịch: on the branches of the fruit trees of the temple. Ta có thể đơn giản bằng cách dùng &#8220;possessive case&#8221; : on the branches of the temple’s fruit trees.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 7</strong></span></h3>
<ul>
<li>Trú ngụ. Nói về loài chim, dơi&#8230; ta thường dùng TO ROOST để dịch “trú ngụ&#8221;, Ngoài ra cũng có thể dùng các động từ khác như to settle; to sleep; to rest; to stay&#8230; <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hàng ngàn con thiên nga trú ngụ nơi đó trọn mùa đông = Thousands of swans roost there all winter.</li>
<li>Những cây ngoài khuôn viên chùa = Trees outside the pagoda grounds : trees beyond the dividing line of the temple’s land; tall plants at the further side of the pagoda boundary&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Con kinh nhỏ này hình thành một ranh giới giữa đất của tôi và đất của bà ta = This small canal forms a boundary between my land and hers.<br />
Lưu ý: GROUNDS (pl) = khuôn viên. (Phải luôn viết ở số nhiều. Số ít nghĩa khác hẳn tức phần đất hoặc vườn tược quanh một ngôi nhà, một ngôi chùa hoặc một tòa lâu đài&#8230;. thường có tường, bờ giậu hoặc hàng rào bao bọc (= land or gardens round a house, a pagoda or a palace, etc&#8230;. often enclosed with walls, hedges or fences).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Khuôn viên dinh Thống Nhất = The grounds of Unification Palace. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" />Biệt thự đó có vườn tược bao quanh rộng = That villa has extensive grounds.</li>
<li>Không (bao giờ)&#8230;. cũng không = Not (= never)&#8230; nor even&#8230; Chị ấy không bao giờ đi vũ trường disco, ngay cả đi ci-nê cũng không = She never goes to discotheques, nor even to the cinema (= the movies [US]).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ông ta không có tài cán gì, cũng không có lòng khát khao trở thành giám đốc (của) công ty chúng ta = He has neither talent nor the desire to beconfte our company’s director (= manager&#8230;).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Các bản tưòng thuật đó không được chính quyển địa phương xác nhận cũng không bị phủ nhận = The reports have been neither confirmed nor denied by the local government.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nam không làm được điều đó, tôi cũng không, anh cũng không, bất cứ ai cũng không (làm được) = Nam can’t do it; nor can I, nor can you, nor can anybody.<br />
(Lưu ý: đảo ngữ sau NOR).<br />
** Một vài ví dụ khác về cách đảo ngữ này:<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Và đó nào phải (đã) là tất cả = Nor was that all (= And that was not all).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Và tôi cũng sẽ không phủ nhận rằng anh ta là một công nhân rất tốt = Nor will I deny that he is a very good worker (= and I will not deny that&#8230;)</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 8</strong></span></h3>
<ul>
<li>Điều đáng ngạc nhiên là&#8230;.= The astonishing (=suprising) thing is that&#8230; The astonishment (=great surprise) is that&#8230;.What astonishes US (= surprises US greatly) is that&#8230;. We are astonished (=greatly surprised) that&#8230; It is astonishing that&#8230; Hoặc đơn giản hơn: More surprising is that&#8230;</li>
<li>Đụng đến = To touch something.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tôi đã bảo các con tôi không được đụng đến các thứ của anh = I told my children not to touch your things.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đừng đụng vào tường &#8211; Sơn còn ướt = Don&#8217;t touch the wall &#8211; The paint’s still wet. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Các bức tranh quí đã không bị lửa đụng đến = The valuable paintings were not touched by the fire.<br />
Tuy nhiên, trong câu này ta có thể dịch &#8220;đụng đến&#8221; = to eat. Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cô nàng hầu như chẳng đụng đến miếng thịt nướng của mình = She has hardly touched her steak (= She has hardly eaten [even a little of] her steak).<br />
Để ăn hoa quả&#8230; sông Tiền, sông Hậu = To dine on the fruit from the trees along the Tiền and Hậu rivers.<br />
TO DINE ON sth &#8211; TO EAT sth.<br />
Lưu ý: cách nói giữa người Anh và người Việt:<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những tài liệu của thế kỷ 18 = Documents from the 18th century.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nhạc của một cuốn phim = Music from a film.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một chiếc máy được vận hành bằng sức nóng (của) mặt trời = A machine powered by heat from the sun.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 9</strong></span></h3>
<ul>
<li> Biết (=nhận biết ; ý thức&#8230;) = To know; to recognize (or &#8211; see); to be aware (of: that); to have knowledge/realization (of: that);to realize; to understand; to be fully conscious of&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Không thể biết được khi nào chúng mình sẽ gặp lại nhau = There&#8217;s no knowing (= It is impossible to know) when we shall meet again.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Anh ta đã nhận thức được (việc) anh ta thiếu khả năng để đảm nhận cương vị đó = He recognized his lack of qualifications for the post. Hoặc: He recognized that he was not qualified for the post&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Anh có biết (rằng) anh đang ngồi trên chiếc nón của/tôi không ? = Are you aware that you are sitting on my hat?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tôi đã không biết nàng đã cảm nhận cái chết của mẹ nàng sâu sắc đến chừng nào = I was not conscious of how deeply she had felt the death of her mother.</li>
<li>Nơi thiêng liêng = A sacred place: a holy spot<br />
(= point [n]: a religious area&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Các niềm tin tôn giáo (= Các tín ngưỡng) nên được tôn trọng = the religious beliefs would be respected.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hôn nhân có thiêng liêng đối với chúng không ? = Is marriage sacred to them?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đất thánh = The Holy Land (= The land where Jesus lived)<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nước thánh = Holy water (= Water blessed by a priest).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cuộc thánh chiến = A holy war (= One fought in deference of something sacred)</li>
<li>Tôn kính = To respect; to have/show respect for; to venerate; to pay homage/reverence to; to pay/show deference to; to be deferential to&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nếu bạn tôn kính một người hoặc một vật nào đó, tức bạn cảm thấy kính trọng nhiều đối với người hoặc vật đó = If you venerate sb or sth, you feel great respect for them.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Qua bao thế kỷ, Mecca vẫn được tôn kính như thành phố Thánh = Over the centuries, Mecca has been venerated as a Holy City.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tất cả bọn tôi đều (tỏ ra) tôn kính thiên tài của anh ta = We all pay homage to his genius.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 10</strong></span></h3>
<ul>
<li>Chính vì lý do trên = For that reason; that&#8217;s why; therefore; so&#8230;</li>
<li>Ở phía tây nam đồng bằng sông cửu Long. Nên dịch = in the south-western corner of Mekong Delta.<br />
CORNER (n) có nhiều nghĩa, ở đây được dùng với nghĩa (= part, region, area). Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hiện nay, bà ta đang sống tại một vùng yên tĩnh của huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang = At present, she lives in a quiet corner of Cai Lay district, Tien Giang province.</li>
<li>Được biết như là&#8230;= to be known as&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chỗ đó được biết đến như là nơi nguy hiểm nhất của châu Á = That place is known as the most dangerous part of Asia.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chúng tôi biết (= coi) Tùng như (là) một bác sĩ giỏi và một người bạn tốt = We know (= regard) Tùng as a fine doctor and a good friend.</li>
</ul>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>BÀI DỊCH THAM KHẢO</strong></span></h2>
<p style="text-align: center;"><strong>THE BAT PAGODA</strong></p>
<ol>
<li>The bat pagoda is the only one of all the Khmer pagodas in the Mekong Delta to keep its original roof &#8211; a double layered structure covered with coloured tiles and topped with a tower &#8211; one of the most beautiful parts of the pagoda.</li>
<li>Each of the pillars supporting the pagoda roof has on its top a divine being known locally as a KEMNAR or APSARA, whose clasped hands in front of her breast welcome visitors.</li>
<li>Within the sanctuary, a statue of SAKYAMUNI carved from a single block of stone rests on a two-metre high throne.</li>
<li>The walls are covered with murals describing the life of Buddha from when he was a baby until he achieved nirvana.</li>
<li>In the orchard stupas hold the remains of the monks who lived at the pagoda before.</li>
<li>Five o&#8217;clock in the morning, the bats fly back to hang themselves on the branches of the temple&#8217;s fruit trees.</li>
<li>They never come back later than seven or eight in the morning, and they never roost in other pagodas, nor even in trees outside the pagodas grounds.</li>
<li>More surprising is that they never touch the fruit from the temple&#8217;s orchard, but will fly hundreds of kilometers to dine on the fruit from the trees along the Tien and Hau rivers.</li>
<li>That bats recognise they are at a sacred place and they always appear to respect it.</li>
<li>For that reason&#8230; the MAHATUP temple of Soc Trang province, in the south &#8211; western corner of the Mekong Delta has been known as the Bat Pagoda.</li>
</ol>
<p>Tham khảo thêm bài <a href="https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-van-hoa">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh văn hóa</a> để nâng cao thêm vốn từ</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thực hành dịch thuật Tiếng Anh văn hóa</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-van-hoa</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 29 Aug 2020 07:01:51 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Thực hành dịch thuật]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://dichthuat.net/?p=3981</guid>

					<description><![CDATA[Tiếng Anh văn hóa là lĩnh vực về giới thiệu văn hóa một địa phương. Đây là chuyên ngành khó đòi hỏi người dịch phải am hiểu tập quán, văn hóa mới có thể dịch tốt Bài viết thuộc phần Thực hành dịch thuật mà chúng tôi muốn chuyển tải đến cho khách hàng BÀI GỐC TIẾNG [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Tiếng Anh văn hóa là lĩnh vực về giới thiệu văn hóa một địa phương. Đây là chuyên ngành khó đòi hỏi người dịch phải am hiểu tập quán, văn hóa mới có thể dịch tốt</p>
<p>Bài viết thuộc phần <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/thuc-hanh-dich-thuat">Thực hành dịch thuật</a> mà chúng tôi muốn chuyển tải đến cho khách hàng</p>
<h2><span style="font-size: 12pt;">BÀI GỐC TIẾNG VIỆT</span></h2>
<p style="text-align: center;"><strong>CHUYỆN CƯỚI XIN TẠI VIỆT NAM NGÀY NAY</strong></p>
<ol>
<li>Ngày nay khi những người Việt Nam sống ở thị thành làm đám cưới, cả cô dâu và chú rể đều mặc âu phục thay cho y phục cổ truyền.</li>
<li>Nhưng ngay cả khi họ mặc đồ cưới cổ truyền, thì những bộ đồ cưới này không còn là những bộ y phục cổ truyền toàn một màu trắng được lưu lại từ thế hệ này sang thế hệ khác mà là những bộ y phục màu hồng hoặc màu đỏ mới nguyên xi.</li>
<li>Trước đây, hầu hết nhưng không phải là tất cả các bậc làm cha làm mẹ đều lựa chọn nàng dâu cho con trai họ.</li>
<li>Ở các bản làng vùng cao, nam nữ thanh niên được phép tìm người đối ngẫu của họ và cha mẹ chỉ tham gia sau khi đã có sự lựa chọn.</li>
<li>Đôi khi các đấng sinh thành là bạn bè của gia đình, thường sắp xếp việc hôn nhân giữa con cái, và bằng cách đó định hướng luôn tương lai của con trẻ các vị.</li>
<li>Lớp trẻ ngày nay có thể có nhiều tự do hơn trong việc lựa chọn người mà họ mong ước được cưới, nhưng sự đồng ý của cha mẹ, nhất là trong các gia đình đông người vẫn còn cần thiết cho sự hài hòa cuộc sống lứa đôi.</li>
</ol>
<figure id="attachment_15655" aria-describedby="caption-attachment-15655" style="width: 242px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-15655" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2020/08/thuc-hanh-dich-thuat-tieng-anh-van-hoa-242x161.jpg" alt="thuc hanh dich thuat tieng anh van hoa" width="242" height="161" /><figcaption id="caption-attachment-15655" class="wp-caption-text">Thực hành Dịch thuật Tiếng Anh văn hóa</figcaption></figure>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN DỊCH THUẬT</strong></span></h2>
<ul>
<li>&#8220;Chuyện&#8221; ở đây không nên dịch = story (n) mà nên dịch = topic(n): subject(n); theme(n); question&#8230; Như vậy đề bài có thể dịch:</li>
<li>The wedding theme (= topic&#8230;) in Vietnam today. Hoặc: &#8211; The question of marriage in Vietnam nowadays ( “ at the present time; in the modern times&#8230;)<br />
WEDDING (n) = lễ cưới: hôn nhân (= marriage ceremony with a party). Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tụi nó quay vi-đê-ô lễ cưới ở nhà thờ không ? = had they videotaped the church wedding?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nam có được mời dự lễ cưới của tụi nó không ? = has Nam been invited to their wedding?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Áo cưới = the wedding dress.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Bánh cưới = wedding cake.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nhẫn cưới = wedding ring.</li>
<li>MARRIAGE (n) [U $ C] = hôn nhân, tức sự liên kết hợp pháp giữa một người đàn ông và một người đàn bà như chồng vợ ( = legal union between a man and a woman as husband and wife). Eg: Cuộc hôn nhân đầu tiên của nàng tràn đầy đau khổ = her first marriage was full of sufferings. (= her life with her first husband..,)<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Sau năm năm chung sống, giờ đây tụi nó đang ly dị nhau. = after five years of marriage, they are now divorcing each other.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Con nhỏ đã đồng ý lấy gã Việt kiều già đó là chỉ để được quyền sống ở Mỹ thôi. Hôn nhân lợi dụng mà! = she agreed to marry that old overseas Vietnamese only in order to have the right to live in the United States of America. It&#8217;s a marriage of convenience!</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 1</strong></h3>
<ul>
<li>Những người Việt Nam sống ở thị thành = the Vietnamese in a town; the Vietnamese in the urban areas&#8230; không cần dịch dài dòng: the Vietnamese, who live in a town, hoặc &#8230; living in a city&#8230;</li>
<li>Làm đám cưới = to get married; to organise a wedding ceremony; to hold a marriage ceremony&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Con gái cưng của bà ta đã làm đám cưới ở tuổi 30 = Her beloved daughter got married at the age of 30.</li>
<li> Họ thích cưới nhau (= &#8230; tổ chức cưới; làm đám cưới) = they like being ( = getting) married.</li>
<li>Em gái nó đã được gả cho (hoặc đã lấy) một bác sĩ nổi tiếng ồ Cần Thơ = His younger sister was (= got) married to a famous doctor in Can Tho.</li>
<li>Họ đã cùng nhau ngồi đó trong niềm hạnh phúc lứa đôi tràn trề = they sat there together in married bliss (= complete happiness).</li>
<li>Cô dâu = bride (n). Con dâu = daughter-in-law; son&#8217;s wife.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cô dâu phụ (= phụ dâu; phù dâu.,.) = bridesmaid (n) (= a girl or young unmarried woman who helps and accompanies a bride on her wedding day).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chị dâu, em dâu = sister-in-law.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chú rể = groom (n); bridegroom (n). ngoài nghĩa &#8220;chú rể&#8221; hai từ này còn có nghĩa là &#8220;người chồng mới cưới&#8221; (= a newly &#8211; married man)<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Khi nào con gái chị ra đi với chồng mới cưới của nó? = When does your daughter leave with her bridegroom?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chú rể phụ (= phụ rể; phù rể&#8230;) = best man; bridegroom&#8217;s attendant.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Con rể = son &#8211; in &#8211; law<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Anh em rể = brothers &#8211; in &#8211; law.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Rước dâu (= đón dâu) = to meet the bride and bring her home.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đưa dâu = to accompany the bride to the home of her husband.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Mặc âu phục = to wear western clothes.</li>
<li>WESTERN (adj) = thuộc vể phương Tây, bao gồm cả Châu Âu và Châu Mỹ (= of the West, including Europe and America). Bởi vậy nhiều người thường nói: y phục Âu &#8211; Mỹ; văn minh Âu Mỹ&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Y phục cổ truyền = traditional attire (n) [U]; national costume (n) [C &amp; U] (= clothing [U]; clothes [n.pl]; dress [U]&#8230;) Eg.<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Phụ nữ thường quan tâm nhiều đến y phục hơn nam giới = women usually pay more attention to dress (U] than men do&#8230; <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Anh ấy không để ý nhiều về chuyện quần áo = he doesn&#8217;t care much about clothing [U] (= he is not much interested in clothes).</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 2</strong></h3>
<ul>
<li>Ngay cả khi họ mặc đồ cưới cổ truyền = even when they do wear traditional wedding clothes.<br />
Lưu ý: Ta dùng trợ động từ (auxiliary verb) DO để nhấn mạnh nghĩa của động từ chính. Ví dụ khi mời bạn đến dự bữa tiệc sinh nhật của mình,thay vì nói: &#8211; Come to my birthday party tonight! dùng dạng nhấn mạnh (emphatic form) ta sẽ nói: Do come to my birthday party tonight!<br />
Một vài ví dụ khác:<br />
a. Tôi ngạc nhiên vì sao Tuyết đã không đến = I wonder why Tuyet didn&#8217;t come.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chị ấy có đến mà! Chị đã ở đây gần một tiếng đồng hồ = She did come! She was here for almost an hour.<br />
b. Mày còn nhớ thái độ của mẹ cô nàng đối với tụi mình không ? = do you remember her mother&#8217;s behaviour to-wards US?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Dĩ nhiên là tao còn nhớ! = I certainly do remember.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Thì những bộ đồ cưới này. Chỉ dùng đại từ (pronoun) THESE là đủ, không cần lặp lại traditional wedding clothes.<br />
Chẳng hạn đối với câu: &#8220;Có phải đấy là những quyển sách của bạn không ? ta có thể nói: &#8220;Có phải đây là những quyển sách của bạn không ? Ta có thể nói: Are these books yours? these = determiner). Hoặc: Are these your books (these = pronouns).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những bộ y phục cổ truyền&#8230; sang thế hệ khác = white costumes handed down over generations: white dress [U] passed down (or on) for generations: white garments bequeathed from generation to generation&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Mới nguyên xi = brand &#8211; new (adj); totally new; completely new&#8230; Eg:* Một chiếc xe gắn máy mới nguyên xi = a brand-new motorbike.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Màu hồng = pink (n &amp; adj).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Màu đỏ = red (n &amp; adj).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nàng khóc đỏ cả mắt = her eyes were red from crying (red = adj).<br />
Để tạo ra màu hồng, bạn pha màu đỏ với màu trắng = You mix red and white to make pink (red = noun).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vì sao sáng qua giám đốc chúng ta lại giận dỗi đến đỏ mặt tía tai thế nhỉ? = Why did our manager turn red with anger yesterday morning ? (red = adj).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Các ca sĩ đó đã mặc toàn màu đỏ = The singers were dressed in red ( = in red clothes) (red trong &#8220;in red&#8221; = noun).</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 3</strong></h3>
<ul>
<li>Trong quá khứ = in the past; in the old days; formerly (adv); in former times; in earlier times; many years ago&#8230; Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Trong quá khứ, tại đất nước đó hễ trộm cắp là bị treo cổ = In former times, (= in the past: many years ago: in the old days&#8230;) people were hanged for stealing in that country.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hầu hết nhưng không phải&#8230; làm cha làm mẹ = most but not all parents.<br />
Lưu ý: MOST và ALL có đến 4 từ loại (parts of speech). Chúng ta cần nắm vững để dễ sử dụng.<br />
MOST, a/- Most dùng như Determiner (or adj) <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những người có nhiều tiền nhất đâu phải luôn luôn là những người hạnh phúc nhất = Those who have (the) most money are not always the happiest.<br />
b / Most được dùng như noun.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những người mất mát nhiều nhất là cán bộ và công nhân = The persons [=people) with the most to lose are cadres and workers.<br />
c / Most được dùng như pronoun.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Như hầu hết các bạn đều biết giám đốc chúng ta đã quyết định từ chức = As most of you know, our director has decided to resign.<br />
d/ Most được dùng như adverb<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Khi ba má chúng tôi qua đời, dì Tám đã giúp đỡ chúng tôi nhiều nhất = Aunt Tam helped US (the) most when our parents died.<br />
ALL a/- All = predeterminer or determiner.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Bà ấy đã sống suốt đời bà ở thành phố Huế = She has lived all her life in Hue City.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đâu phải nước nào cũng thích hợp để uống = Not all water is suitable for drinking.<br />
b /-all (adverb) = completely; wholly.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Dì chị ấy sống hoàn toàn cô độc = Her aunt lives all alone [= hoàn toàn một mình chẳng có ai = all by herself).<br />
c/ &#8211; All = pronoun.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tôi đã cho nàng tất cả những gì tôi có = I gave her all I had.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tất cả những thứ này là của em = All of these are yours (hoặc: these are all yours).<br />
d/- All (noun) = everything one possesses.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Trong cuộc đấu tranh gian khổ để giải phóng dân tộc, chúng tôi đã có cống hiến tất cả những gì chúng tôi có = We gave our all in the hard struggle for national liberation.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nàng đã đánh mất tất cả những gì nàng có = She had lost her all.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Lựa chọn = to choose; to select; to pick out; to decide; to determine&#8230;<br />
Eg:* Tuyết đã được lựa chọn từ hàng ngàn người viết đơn (= ứng viên) xin làm việc đó = Tuyet was picked out from thousands of applicants for the job.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cô nàng đã lựa chọn được một chiếc nón để đội với cái áo đầm đó = She picked out a hat to wear with the dress.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 4</strong></h3>
<ul>
<li><img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ở các bản làng vùng cao = among the hill tribes; in the mountainous villages; in ethnic minorities; among the highland races&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nam nữ thanh niên được&#8230; của họ = young men and women are allowed to find their own spouses. Hoặc: young people are permitted to look for their own husbands or wifes. Hoặc: Youths may seek the persons that they want to marry&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cha mẹ chị tham gia sau khi đã có sự lựa chọn: parents get involved (= related; concerned&#8230;) only after the choice ( = selection,..) has been made. Hoặc: Parents have a share (=participation&#8230;) only after the decision (= determination&#8230;) has been carried out.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 5</strong></h3>
<ul>
<li>Các đấng sinh thành (= cha mẹ) = parents.<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Anh có thể giới thiệu em với cha mẹ anh được không ? = May I introduce you to my parents? (To introduce sb to sb, do đó &#8220;với&#8221; phải dịch = &#8220;to&#8221; chứ không dịch = &#8220;with&#8221;).<br />
* Anh có sống hòa thuận với cha kế (= cha ghẻ; bố dượng; dượng ghẻ&#8230;) anh không ? = do you get on with your step-father? To get on (phr.v) = yêu, thích; sống hòa thuận&#8230; (= to like; to have friendly relationship with).<br />
* Mẹ kế = stepmother.<br />
* Anh chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha = stepbrother.<br />
* Chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha = stepsister.<br />
* Con riêng = stepchild -&gt;(pl): stepchildren (= con có với người chồng trước hoặc vợ trước [=child or children of your husband or wife by an earlier marriage]).<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> sắp xếp: to arrange [ỡreind3]; to make plans(n) for; to plan (vt); to design; to make arrangements (=preparations&#8230;) for.<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tôi sẽ sắp xếp để anh gặp gỡ bọn họ tại khách sạn Trùng Dương vào chiều mai = I will make arrangements (= plans&#8230;) for you to meet them at the Trung Duong hotel tomorrow afternoon.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một cuộc hôn nhân đã (và đang) được thu xếp giữa ông Chen-Chi-Ho, giám đốc 62 tuổi và cô thư ký xinh đẹp Mary sến của ông ta = A marriage has been arranged between Mr. Chen-Chi-Ho, a sixty &#8211; two &#8211; year &#8211; old manager and his beautiful secretary Mary sến.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chúng ta sẽ phải sắp xếp chương trình giảng dạy mới cho năm thứ nhất = We shall have to design a new curriculum for the first year.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Bằng cách đó = by that means; by doing that; thereby (adv)&#8230; Eg: Chúng tôi đã trả bằng tiền mặt, bằng cách đó đã tránh khỏi trả lãi = We paid cash [U], thereby avoiding interest charges.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nhà nước đã tràn ngập thị trường với lượng xi măng dư thừa và bằng cách đó đã giảm được giá cả = The State was flooding the market with unwanted cement and thereby depressing prices.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Định hướng luôn tương lai con trẻ các vị = to orientate their children&#8217;s future; to set the orientation (= direction..,) of their offspring&#8217;s future&#8230;<br />
Lưu ý: OFFSPRING (n) (= child; children) không thay đổi hình dạng dù ở số ít hay số nhiều.<br />
Eg: *Đây có phải là con của bác không ? = Is this your offspring ?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Họ có 4 người con = They have four offspring.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 6</strong></h3>
<ul>
<li>Lớp trẻ ngày nay&#8230; mong ước được cưới = Youths of the present time are given more favourable conditions to choose the person (= spouse&#8230;) that they want (= desire&#8230;) to marry Hoặc: Young people today may have greater freedom of choice over whom they wish to marry. Hoặc đơn giản hơn nữa: Nowadays, youngsters are favoured (= supported&#8230;) to select their wife or husband.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Sự đồng ý của cha mẹ = the consent (= permission&#8230;) of parents; parental agreement&#8230;<br />
Eg: *Bố mẹ nàng đã không đồng ý cuộc hôn nhân đó = Her parents refused their consent to the marriage.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những cô gái này thiếu sự quản lí của cha mẹ, phải vậy không? = These girls lack parental control, don&#8217;t they?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cần thiết cho sự hài hòa cuộc sống lứa đôi = necessary for marital harmony; indispensable to the concord of mar-riage&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hạnh phúc lứa đôi = marital happiness.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những lời nguyện ước lứa đôi (tức phải thủy chung&#8230;) = marital vows (i.e, to be faithful) (i.e, viết tắt của hai từ La tinh id est = tức là; nói cách khác (= that is to say; in other words).</li>
</ul>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>BÀI DỊCH THAM KHẢO</strong></span></h2>
<p style="text-align: center;"><strong>THE WEDDING THEME IN VIETNAM TODAY</strong></p>
<ol>
<li> When the Vietnamese in the urban areas get married today, the bride and groom both wear western clothes instead of traditional attire.</li>
<li> But even when they do wear traditional wedding clothes, these are no longer white costumes handed down over generation but are brand-new pink or red in colour.</li>
<li>In the past, most but not all parents selected the bride for their son.</li>
<li>Among the hill tribes, young men and woman are allowed to find their own spouses and parents get involved only after the choice has been made.</li>
<li>Sometimes parents, who are family frinzeds, arrange marriages be tween their children, thereby setting the direction of their offsping future.</li>
<li>Young people today may have greater freedom of choice over whom they wish to marry. However parental agreement, especially in large families, 13 still necessary for marital harmony.</li>
</ol>
<p>Xem thêm bài viết <a href="https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-du-lich">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh du lịch</a> để nâng cao vốn từ vựng</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thực hành dịch thuật Tiếng Anh du lịch</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-du-lich</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 29 Aug 2020 06:48:11 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Thực hành dịch thuật]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://dichthuat.net/?p=3977</guid>

					<description><![CDATA[Dịch thuật Tiếng Anh du lịch là chuyên ngành dịch thuật đòi hỏi nhiều kỹ năng và am hiểu về các địa phương, khu du lịch. Bài Thực hành dịch thuật Tiếng Anh du lịch hôm này thuộc phần Thực hành dịch thuật do chúng tôi tuyển chọn trong cá dự án chúng tôi đã thực [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dịch thuật Tiếng Anh du lịch là chuyên ngành dịch thuật đòi hỏi nhiều kỹ năng và am hiểu về các địa phương, khu du lịch. Bài Thực hành dịch thuật Tiếng Anh du lịch hôm này thuộc phần <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/thuc-hanh-dich-thuat">Thực hành dịch thuật</a> do chúng tôi tuyển chọn trong cá dự án chúng tôi đã thực hiện với mục đích hỗ trợ quý độc giả nâng cao vốn từ cũng như các thức dịch loại tài liệu này</p>
<h2><span style="font-size: 12pt;">BÀI GỐC TIẾNG VIỆT</span></h2>
<p style="text-align: center;"><strong>SÔNG BÉ, MỘT TỈNH GIÀU ĐẸP CỦA MIỀN ĐÔNG NAM BỘ</strong></p>
<ol>
<li>Lãnh thổ Sông Bé nằm trong vùng kinh tế trọng điểm của cả nước, trải rộng trên một diện tích gần 10.000 km2 tương đương một triệu hec-ta.</li>
<li>Dân số Sông Bé là 1,1 triệu người, với mật độ bình quân là một người / hecta.</li>
<li>Sông Bé là vùng đất trẻ chuyển tiếp giữa Cao nguyên Nam Trung Bộ (nơi có nhiều tiềm năng về thủy điện, bô-xít, gỗ, nông sản, hàng hóa, v. v&#8230;) và thành phố Hồ Chi Minh.</li>
<li>Sông Bé có nguồn tài nguyên thiên nhiên đặc biệt phong phú, nhiều triển vọng trở thành một địa phương giàu có để đóng góp phần mình vào nền kinh tế đất nước. Sông Bé cũng là mảnh đất đã và đang thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước.</li>
<li> Đất: có 18 loại đất khác nhau, thích hợp cho nhiều loại cây trồng như cao su, đậu phộng, tiêu, điều, cà phê&#8230; Hai loại đất chính là đất đỏ ba-dan và đất xám phát triển phù sa cổ.</li>
<li>Nước:<br />
a. Nguồn nước mặt và nguồn nước ngầm khá phong phú, nếu được khai thác hợp lý sẽ bảo đảm có đủ nước cho công cuộc phát triển kinh tế xã hội trong tỉnh. Hơn thế nữa, nguồn nước nơi đây còn có thể cung cấp cho cả TP. Hồ Chí Mình và các tỉnh phụ cận.<br />
b. Riêng nguồn nước mặt với hệ thống sông suối dày đặc. Sông Bé có nhiều ưu thế để khai thác thủy điện cũng như thủy lợi.</li>
<li>Rừng:<br />
a. Diện tích trồng rừng có trữ lượng lớn nhất Đông Nam Bộ.<br />
b. Các loại rừng hiện có là rừng gỗ, hỗn giao gỗ, tre, nứa, lồ ô&#8230; Trữ lượng gỗ vào khoảng 10.5 triệu m3.</li>
<li> Khoáng sản:<br />
Có đến 104 địa điểm, bao gồm:<br />
&#8211; Kim loại: Bôxit, vàng.<br />
&#8211; Phi kim loại: than bùn, cao lanh, sét gạch ngói, đá vôi, đá xây dựng&#8230;<br />
&#8211; Khoáng sản của Sông Bé không đa chủng và chúng chủ yếu là phi kim loại nhưng có qui mô lớn, có chất lượng tốt và dễ khai thác.</li>
<li>Du lịch:<br />
a. Địa hình Sông Bé vừa mang tính chất đồng bằng vừa trung du, bởi vậy mới có nhiều cảnh đẹp nổi tiếng thuở xa xưa và đang là tiền đề để mở ra những vùng du lịch với những nét đặc thù của Sông Bé như vườn cây ăn trái Lái Thiêu, hồ Bình An, suối Lồ ô, núi Châu Thới, núi Bà Rá, thác Mơ&#8230;<br />
b. Ngoài ra còn có các địa danh lịch sử như Phú Lợi, Chiến khu D, Bầu Bàng, Đồng Xoài, Phước Long, Tam Giác Sắt&#8230;</li>
<li>Mong sao Sông Bé nhanh chóng đi đến thành công và trở thành một địa phương giàu mạnh.</li>
</ol>
<figure id="attachment_15657" aria-describedby="caption-attachment-15657" style="width: 242px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-15657" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2020/08/thuc-hanh-dich-thuat-tieng-anh-du-lich-242x109.jpg" alt="thuc hanh dich thuat tieng anh du lich" width="242" height="109" /><figcaption id="caption-attachment-15657" class="wp-caption-text">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh du lịch</figcaption></figure>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN DỊCH THUẬT</strong></span></h2>
<ul>
<li>Một tỉnh giàu đẹp của Miền Đông Nam Bộ = a beautiful prosperous province of Southeast Vietnam; an attractive (=[adj ] fascinating; charming&#8230;) and wealthy province of Vietnam Southeastern region&#8230;<br />
PROVINCE(n) = đơn vị hành chánh của một số nước như: Kampuchia, Tháilan, Trung Quốc, Canada,</li>
<li>Một số quốc gia khác lại phân chia đất nước họ thành BANG (hoặc) TIỂU BANG = [= STATE]) như Mỹ, Đức, Ấn Độ, Nam Phi Úc&#8230; Province ngoài nghĩa là TỈNH, còn có nghĩa KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN (special knowledge); TRÁCH NHIỆM (responsibility)&#8230;Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vấn đề đó ngoài trách nhiệm của Công ty chúng tôi = That problem is outside the province of our company (n) We cannot solve it).</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 1</strong></span></h3>
<ul>
<li>Lãnh thổ = territory (n); land(n); area(n)&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Loài sói luôn luôn bảo vệ lãnh địa của chúng chống lại các loài xâm nhập = wolves always defend their territory against intruders.</li>
<li>Nằm = to LIE [lai] (pt: lay [lei]; pp: lain [lein]; pres, participle: lying [laiir].<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Thân xác anh ấy đã nằm lại chiến trường Kampuchia = His body lay (= he was buried) in the Cambodian battlefield.</li>
<li> Đừng buồn nữa! Bạn vừa trẻ lại vừa đẹp. Một tương lai tràn đầy hạnh phúc đang mở rộng trước mặt bạn đấy! = don&#8217;t be sad any more. You are both young and beautiful. A very happy future is lying before you!.<br />
Ta có thể thay To LIE = to spread; to extend; to be; to stretch; to be situated (= located)&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Rối rắm nằm ở phần máy = The trouble lies (= is) in the engine.</li>
<li>Quê nàng nằm trong một thung lũng của tỉnh Lâm Đồng = her native village lies (= is situated&#8230;) in a valley of LamDong province.</li>
<li>Những cánh rừng trải dài hàng trăm dặm = The forests that lie = stretch: extend&#8230;) for hundreds of miles&#8230;</li>
<li>Vùng kinh tế trọng điểm = vital economic region; major (^important..,) economic zone&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Sự ủng hộ của các bạn là rất cần thiết cho kế hoạch của tôi được thành công = your support is vital (very necessary) to (or for) the success of my plan.</li>
<li>Đó là những vấn đề trọng điểm nổi cộm có tầm mức quan trọng quốc gia = Those are the issues of vital national importance.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 2</strong></h3>
<ul>
<li> Dân số Sông Bé = the inhabitants of Song Be; Song Be&#8217;s residents; its population<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ông ta đã là dân Hà Nội hơn 30 năm đấy = He was a resident (or an Inhabitant) of Ha Noi for more than thirty year.</li>
<li> Tăng trưởng kinh tế của quốc gia đó đã không đi đôi được với sự gia tăng dân số = the economic growth of that country failed to match the increase in population.<br />
(To match = to be equal to).</li>
<li>Mật độ bình quân = average density.<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nhiệt độ bình quân tại TP. Đà Lạt vào tháng 12 là bao nhiêu ? = What&#8217;s the average temperature in Da-Lat City in December?</li>
<li> Vùng quê thường có mật độ nhà ở thấp = there is usually a low density housing in coutryside<br />
(= Countryside often has a small number of houses in a large area).</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 3</strong></h3>
<ul>
<li>Vùng đất trẻ = New land. (Trẻ ở đây nên dịch = new hơn = young). Đất thì dịch = LAND chứ không dịch = earth; ground hoặc soil. [Để nghị tham khảo TỪ ĐIỂN Anh &#8211; Anh để hiểu rõ sự khác biệt giữa 4 từ này]).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Dùng đất mà lấp mấy lỗ ấy đi (hoặc: lấp đất mấy lỗ ấy đi) = fill those holes with earth [U],</li>
<li>Tuần rồi bố chị ấy đã trượt khỏi chiếc thang và rơi xuống đất = Her father slipped off the ladder and fell to the ground last week.</li>
<li> Đất nơi đây phì nhiêu lắm = the soil here is very fertile. (Đất thịt = heavy soil; đất pha cát = sandy soil; đất pha sét = clay soil&#8230;),</li>
<li> Việt Nam là vùng đất có nhiều cơ may cho các nhà đầu tư = Vietnam is a land of opportunities for investors.</li>
<li>Chuyển tiếp. Nên dịch = to sandwich (vt), đừng dịch = to transfer (vt) theo cách nói thường ngày của người Việt Nam sẽ không có nghĩa. SANDWICH vừa là (n) vừa là (vt). Người Anh thì đọc [&#8216;Síewi(f3] người Mỹ lại đọc [’sxnwiti].<br />
1. (n) Bánh mì săn-quít, bạn nào cũng hiểu cả rồi! Bánh gồm một miếng thịt hoặc patê&#8230; ở giữa hai lát bánh mì hai bên.<br />
2. (vt) [Chuyển tiếp]; kẹp vào giữa, tức đặt một vật hoặc một người giữa hai vật hoặc hai người khác, nhất là trong một khoảng không gian chật hẹp (= to put one thing or person between two others especially in a restricted or little space).<br />
Eg: Sáng qua trên xe buýt mình bị kẹp giữa hai ông to béo = I was sandwiched between two very fat men on the bus yesterday morning.<br />
Hoặc: I sanwiched myself between two very stout men&#8230;)</li>
<li> Lão giám đốc người Đài Loan đó đã &#8220;chuyển tiếp&#8221; tình cảm của lão sang cô bạn gái của mày rồi = That Taiwanese manager transferred his affections to your girlfriend.</li>
<li>Cao Nguyên Nam Trung Bộ = the highlands (= uplands) of Southern Central Vietnam.</li>
<li>Bô xit: bauxite [’biuksait] [U] (khoáng chất giống như đất sét dùng để luyện nhôm = the clay-like ore from which aluninium is obtained).</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 4</strong></h3>
<ul>
<li>Sông Bé có nguồn …. phong phú (= Sông Bé phong phú nguồn tài nguyên thiên nhiên đặc biệt) = Song Be abounds in special natural resources. Có thể thay TO ABOUND in (or with) = to have in large quantities, for in great numbers): to be abundant (=rich: plentiful) in: to exist in large amounts&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vùng này có nhiều cá sấu = this region abounds in crocodiles. Hoặc: crocodiles are plentiful (= abundant: rich&#8230;) in this region. Hoặc crocodiles exist in large amounts in this region&#8230;</li>
<li> Triển vọng = prospects [pi]; chance (s) of success; outlook (for sth)&#8230; Eg: Triển vọng phát triển kinh tế trong những năm tới là rất phấn khởi phải vậy không ? = the outlook for economic development in the coming years is very encouraging isn&#8217;t it?</li>
<li> Triển vọng đối với những kẻ thất nghiệp thật là ảm đạm = the outlook for the unemployed is bleak (= gloomy; dreary t&#8217;driari]; causing low spirits&#8230;).</li>
<li>Triển vọng thu hoạch lúa gạo năm nay (là) kém = the prospects for this year&#8217;s rice harvest are poor.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 5</strong></h3>
<ul>
<li>Đất = land (= an area of ground).<br />
Lưu ý: LAND thường dùng ở dạng số ít. Khi dùng ở dạng số nhiều nó có nghĩa là BẤT ĐỘNG SẢN. (LANDS (PL) = an area of land which someone owns [=estate (s)]).<br />
Eg: * Các bất động sản của họ đã bị những tên xâm lược chiếm giữ 20 năm về trước = Their lands [estates] were occupied by the aggressors twenty years ago.</li>
<li>Thành phố chúng ta khổ sở vì thiếu đất xây dựng = Our city suffers from the shortage of building land.</li>
<li>TO SEE, to find out, ect&#8230; how the land lies = tìm hiểu xem tình hình thế nào, sự việc ra sao&#8230; (= to learn what the situation is, how matters stand, etc&#8230;).<br />
Eg: * Tốt hơn chúng ta nên tìm hiểu tình hình thế nào trước khi khởi sự bất cứ hành động nào = we should better find out how the land lies before taking any action. Hoặc: It is better for US to see how the land lies before using any measures.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 6</strong></h3>
<ul>
<li>Nguồn nước mặt và nước ngấm = the source of surface water and underground water.<br />
&#8211; Khá phong phú = rather rich; pretty (dv) plentiful: fairly abundant. ..<br />
Eg: Hôm nay trời khá lạnh, phải không nhỉ? = it&#8217;s pretty cold today, isn&#8217;t it?<br />
Tôi khá chắc rằng nàng sẽ nói đồng ý = I’m pretty sure she will say yes.</li>
<li> Được khai thác hợp lý = to be exploited properly: to be used suitably: to be developed correctly&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hãng xưởng của lão ta khai thác (= bóc lột) công nhân (của mình) một cách tồi tệ = His firm exploits its workers disgracefully.</li>
<li> Hệ thống kinh tế thế giới hiện nay đã và đang khai thác (= lợi dụng) các nước đang phát triển để phục vụ các nước đã phát triển = The world’s current economic system has exploited the developing countries in favour of the developed ones. (In favours of = on the side of; in support of; in sympathy with&#8230;)<br />
TO EXPLOIT (vt) trong 2 trường hợp trên có nghĩa là to use selfishly ; to use (esp, a person) unfairly for one&#8217;s own profit or advantage.</li>
<li>Hơn thế nữa = in addition; moreover; further (adv.); besides (adv.)&#8230;<br />
Eg: * Ngôi nhà này quá nhỏ đối với một gia đình mười người, và hơn thế nữa nhà lại ở trong tình trạng tồi tệ = This house is too small for as family of ten (persons), and further (more) (= in addition; moreover, besides&#8230;) it is in a bad condition.<br />
6b. Riêng nguồn nước mặt = as for surface water. Có thể thay AS FOR = WITH REFERENCE TO; on the subject of; concerning&#8230;<br />
Eg: Riêng anh, tôi không bao giờ muốn thấy mặt anh nơi này nữa = as for you, I never want to see you here again.</li>
<li> Mày còn có thể có giường, riêng chị mày nó sẽ phải ngủ dưới đất = you can have a bed; as for your sister she will have to sleep on the floor.</li>
<li>Hệ thống sông suối dày đặc = a criss &#8211; crossing network of rivers and streams; a dense network of rivers and brooks.</li>
<li>TO CRISS-CROSS (vt) &amp; (vi) = tạo ra một hình đan chéo (ngang dọc) trong hoặc trên một nơi nào hoặc một cái gì đó (= to create a pattern of crossed lines in or on some place or something).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Các ống nước cắt ngang dọc những con phố và vỉa hè = (the) water pipes criss-cross the streets and pavements.</li>
<li>Các đường dây điện cao thế đan chéo nhau bên trên vùng quê = the high-voltage (electricity) cables criss &#8211; cross over the countryside.</li>
<li> Các lằn đường chằng chịt cả bản đồ = The road lines criss-cross the map.</li>
<li> Có nhiều ưu thế lớn: = to have great advantages; to possess[pỡ&#8217;zes]favourable conditions: to have considerable benefits. ..</li>
<li> Thủy điện = hydro-power; hydro-electricity&#8230;</li>
<li>Thủy lợi (hoặc) (= ngành thủy lợi) = hydraulics.<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ba nó là kỹ sư thủy lợi = His father is a hydraulic engineer.</li>
<li> Thang máy thủy lực = a hydraulic lift.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 7</strong></h3>
<ul>
<li>Diện tích để trồng rừng = the area for fore station; the area for the planting (= establishment) of forests; the ground to be turned (= converted; transformed&#8230;) into forest or woodland; the land to be covered with trees of forest.<br />
Lưu ý: FORE STATION (us) = AFFORESTATION (Brit). Từ điển Oxford cỡ lớn chỉ có từ Afforestation [U] chứ không có từ Forestation.<br />
Muốn tham khảo nên xem TỪ ĐIỂN LÂM NGHIỆP hoặc TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA [Encyclopaedia] của Anh, Mỹ, Úc&#8230; mới có. Đối với động từ cũng vậy.</li>
<li>TO FOREST (US) = To afforest (Brit.) = Trồng cây gây rừng ( = to plant many trees on: to convert (ground) into forest; to cover with trees of forest; to transform into a forest.; to establish forest cover [n] on&#8230;).</li>
<li>TO REFOREST (US) = to reafforest (Brit) = trồng lại rừng ( = to plant [land] again with forest trees&#8230;)</li>
<li>Trữ lượng = reserves (usu.pl.) (thứ được dể dành [= dự trữ] hoặc cất giữ cho việc sử dụng sau này [= thing put aside or kept for later use]).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Dwindling oil reserves = trữ lượng dầu mỏ ngày càng vơi dần.</li>
<li> Việt Nam có trữ lượng năng lượng thật dồi dào = Vietnam has great reserves of energy. Thùng xăng dự trữ = a reserve (petrol) tank.</li>
<li> Cô nàng đã nói đến cuộc ly hôn (= ly dị) lần thứ 4 của mình mà chẳng chút gì ái ngại = she spoke without reserve of her 4th divorce [divo:&#8217;s]. (Reserve [U] = limitation on one&#8217;s feelings, ideas, words etc&#8230;)<br />
Eg: Việc xuất khẩu bắp sang Châu Phi = The exportation of corn to Africa.</li>
<li> Công ty bà ta làm ra giày chỉ để xuất khẩu = Her company manufactures shoes for exportation only.</li>
<li>Đồ mộc gia dụng tinh xảo = refined furniture for household use</li>
<li>Sơn mài = lacquerware | U | (mặt hàng sơn mài);</li>
<li>LACQUER |lxk’al | (U) = Sơn mài: quang dầu, tức loại sơn đặc biệt được phủ lên gỗ hoặc kim loại để cho ra 1 lớp mặt cứng và nhẵn bóng (= a special type of paint [or varnish] put on wood or metal to give a hard glossy [=shiny] surface).</li>
<li>To lacquer (vt) = phủ sơn mài (= to cover [or to coat] sth with lacquer).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> To lacquer a big vase; a table, etc&#8230;<br />
WARE |wea| (U) = hàng hóa được chế tạo hàng loạt theo từng loại cụ thể nào đó. Với nghĩa này, WARE thường dùng trong các từ ghép. (= | Especially in compounds] manufactured goods of the specified type).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hàng sắt (= đồ sắt) = ironware <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Hàng bạc = silverware.</li>
<li> Đồ đất nung = earthenware <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đồ sứ = ovenware.</li>
<li> Đồ sắt gia dụng như chảo, soong, nồi&#8230; = hardware (= metal tools and household implements).</li>
<li>Hardware còn có nghĩa là PHẦN CỨNG của máy vi tính (= mechanical and electronic parts of a computer). Phần mềm = SOFTWARE. (Sách tiếng Việt in ở nước ngoài thường địch HARDWARE= Cương liệu và software = nhu liệu)&#8230;</li>
<li>Gỗ dùng cho xây dựng cơ bản = wood for basic construction.</li>
<li>Bột giấy = pulp | pAlp| (U) (= bột mịn của sớ gỗ | = sợi gỗ| được dùng để làm giấy [= soft mass of wood fibre, used for making paper).</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 8</strong></h3>
<ul>
<li>Khoáng sản = mineral [C] &amp; [U] (= bất cứ chất gì lấy lên từ đất bằng cách khai thác, nhất là quặng kim loại [ = any substance got from the earth by mining, esp. a metal ore]).<br />
Eg: Than, sắt, vàng&#8230; đều là khoáng sản = coal, iron, gold, etc&#8230; are minerals.</li>
<li>MINERAL OIL = dầu thô ( = petroleum), tức là loại dầu có gốc khoáng ( = any oil of mineral origin).<br />
MINERAL WATER = nước khoáng, tức loại nước có chứa một cách tự nhiên các loại muối hoặc ga khoáng đã được hòa tan. Loại nước này dùng để uống vì có giá trị chữa bệnh (= water that naturally contains dissolved mineral salts or gases, and is drunk for its medicinal value).</li>
<li>Bô xit &#8211; bauxite [&#8216;bo’iksait] [U], loại quặng giống như đất sét dùng để tinh luyện nhôm ( = the clay &#8211; like ore from which ALUMINIUM is made)</li>
<li>Than bùn = peat [U] thực vật một phần bị phân hủy vì tác động của nước, nhất là ở những chỗ sình lầy. Than bùn được dùng để đốt thay than hoặc dùng làm cho cây tăng trưởng tốt (= plan material partly decomposed [= decayed] by the action of water, esp, in marshy places. PEAT is used for burning instead of coal, for making plants grow well) Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một kiện than bùn = a bale of peat.</li>
<li> Lửa than bùn = a peat fire (fire in which cut pieces of peat are burned).</li>
<li> Vùng này chứa nhiều than bùn = This land (or soil) contains a large quantity of peat.<br />
Cao lanh Kaolin [’keielin] (also CHINA CLAY) loại đất sét tráng mịn dùng làm đồ sứ và dùng trong y học ( = a fine white clay used in ]or for] making porcelain and in medicine).<br />
Sét gạch ngói ( = đất sét để làm gạch ngói) = clay to make bricks and tiles.<br />
Đá vôi = LIMESTONE [U], loại đá có chứa CHẤT VÔI và nhiều chất khác ( = a type of rock containing CALCIUM and other substances).</li>
<li>Khoáng sản của Sông Bé không đa dạng = the minerals of Song He do not have lot of kinds. Hoặc: &#8230;are not of different sorts: &#8230; of plentiful (= diverse) types,.,</li>
<li>Có qui mô lớn = to exist in great quantities.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 9</strong></h3>
<ul>
<li>Địa hình = topography [U], tức những nét đặc thù của một nơi nào đó, nhất là vị trí của sông ngòi, đồi núi, đường xá&#8230; của nơi đó ( = fiatures of a place, esp, the position of its rivers, hills, mountains; roads, etc&#8230;); physical shape.</li>
<li>Đồng bằng = plain (n); area of level country&#8230;<br />
Đồng bằng ỏ đây không nên dịch = từ DELTA.<br />
DELTA dùng để dịch từ châu thổ thì đúng hơn. Delta là vùng đất phù sa hình tam giác ở cửa một con sông, hoặc được bao quanh bởi các chi nhánh của con sông đó hoặc được các chi nhánh của con sông đó chảy qua. (triangular area of alluvial land at a river&#8217;s mouth, enclosed or crossed by branches of the river).<br />
Eg: * Đồng bằng (= Châu thổ) sông Cửu Long = the Mekong Delta.</li>
<li> Đồng bang sông Nil = the Nile Delta.</li>
<li> Những đồng bằng rộng lớn ở vùng Trung Tây Hoa Kỳ = The great plains of the American Midwest.</li>
<li> Những cánh đồng cỏ bao la = the vast, grassy plains&#8230;</li>
<li> Trung du = midland (n) &amp; (adj): the middle part of a country.</li>
<li> Địa hình Sông Bé vừa mang&#8230; trung du = Song Be&#8217;s topography bears the quality of both plains and midlands. Có thể thay both&#8230; and = not only&#8230; but also.</li>
<li> Một vài ví dụ khác: Chị ấy vừa là giáo viên vừa là nhà thơ = she is both a teacher and a poet. (Or: she is not only a teacher but also a poet). (Both = adverb).</li>
<li> cả hai bạn đều rất tốt = both of you are very good (both = pronoun).</li>
<li> Cả hai người em trai của chị ấy đều ở trong quân đội = both her younger brothers are in the army (Both = adj cũng có sách cho là Predetermiter).</li>
<li> Tôi cần cả hai quyển sách = I need both books (or both the books: both these books&#8230; <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cầm nó cả hai tay = hold it in both hands. (Both = adj, of determiner).</li>
<li>Tiền đề = prerequisite [,pri:&#8217;rekwizit] (n) (for or of sth); precondition (n) (= điều kiện tiên quyết).<br />
Eg:* Tự tin là tiền đề cho sự thành công của bạn = Self confidence is the prerequisite for your success.</li>
<li> Liên Hợp Quốc đã coi việc rút toàn bộ các quân lính ra khỏi quốc gia đó như một tiền đề cho nền hòa bình = The United Nations considered the withdrawal of all troops from that country as a precondition for peace.</li>
<li> Chúng tôi xin lặp lại quan điểm của chúng tôi rằng mỗi con tin phải được thả ra mà không có điều kiện tiên quyết gì hết = we repeat our view that all hostages must be released without preconditions.</li>
<li> Vườn cây ăn trái = orchard(n); grove (n)&#8230;<br />
ORCHARD (n) = là mảnh đất thường được rào quanh trong đó một số loại cây ăn trái không thuộc họ chanh, cam&#8230; được trồng (= an enclosed piỉce of land in which certain, esp. non &#8211; citrus, fruit trees are grown).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vườn táo = an apple orchard.</li>
<li> Vườn sầu riêng = a durian orchard&#8230;<br />
GROVE(n) = Vườn cây ăn trái trồng các loại cây thuộc họ cam, chanh, (An area planted with certain types of trees, esp. CITRUS fruit trees).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vườn chanh = a lemon grove.</li>
<li> Có nhiều vườn cam trên sườn đồi = There are many orange groves on the hillside.</li>
<li>Những địa danh lịch sử = historical places (n): spots concerning past events; particular areas connected with history.<br />
Câu 10:</li>
<li> Mong sao Sông Bé&#8230;. có thể dịch nhiều cách:<br />
&#8211; We hope that Song Be will go fast to success and become&#8230;<br />
&#8211; Our hope is that Song Be&#8230;<br />
&#8211; Everyone hopes that,,,<br />
&#8211; It&#8217;s everyone&#8217;s hope that&#8230;<br />
&#8211; It&#8217;s hopeful that,.,.<br />
&#8211; Hopefully, Song Be will go rapidly&#8230;</li>
<li>Ngoài ra, chúng ta còn có thể dùng model verb MAY để diễn đạt mong ước và hy vọng: May Song Be go quickly ’ to success&#8230;<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một vài ví dụ khác (Lưu ý: Đảo ngữ):<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cấu trúc (= mong sao) hai bạn được nhiều hạnh phúc = may you both be very happy.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cầu chúc song thân hai bạn được trường thọ [= long may your parents live!<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Mong sao tình hình này cứ tiếp tục = may this situation continue.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cầu xin Chúa che chở chúng ta = (May) God preserve us!<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Xin Chúa ở cùng các anh chị em = May God be with you!</li>
</ul>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>BÀI DỊCH THAM KHẢO</strong></span></h2>
<ol>
<li>SONG BE, A BEAUTIFUL AND PROSPEROUS PROVINCE OF SOUTHEAST VIETNAM</li>
<li>Song Be’s territory lies in the vital economic region of the whole country, spreading on an area of approximately 10.000 sqkm, equivalent to-one million hectares.</li>
<li> Its population is 1.1. million with an average density of one personihectare.</li>
<li> Song Be is a new land sandwiched between the highlands of Southern Central Vietnam (where there are a lot of potentialities in hydro electricity, bauxite, wood, farm products, goods etc&#8230;) and Ho Chi Minh City.</li>
<li>Song Be abounds in special natural resources and has a lot of prospects to become a rich locality to contribute its part to the national economy. It is also the land that is attracting domestic and foreign investors.</li>
<li>LAND: there are 18 different kinds of land suitable for trees like rubber, peanut, cashew, pepper and coffee&#8230; The two main kinds are the red basalt and the gray soil developed on the ancient silk.<br />
a. The source of surface water and underground water is rather rich. If it is exploited properly, there will be enough water for the socio economic development in the province. Besides, the water source here can be provided for Ho Chi Minh City and the neighbouring provinces.<br />
b. As for surface water, with its criss-crossing network of rivers and streams, Song Be has great advantages to exploit hydropower and hydraulics.</li>
<li>FORESTS<br />
a. The area for forestation has the biggest reserves in Vietnam&#8217;s southeastern Region.<br />
b. The current kinds of forest are wood, mixed wood, bamboo, &#8220;nua&#8221; (a family of bamboo), &#8220;lo o&#8221; (a kind of big bamboo). Wood reserves are about 10.5 million cubic metres.</li>
<li>MINERALS. There are 104 places including.<br />
&#8211; Metals: bauxite gold<br />
&#8211; Non-metals: peat, kaolin, clay to make bricks and tiles, limestone, building rocks.<br />
The minerals of Song Be do not have a lot of kinds and they are non- metal but exist in great quantities, have good quality and are easy for exploitation.</li>
<li>TOURISM<br />
a. Song Be&#8217;s topography bears the quality of both plains and midlands, so there are many beautiful landscapes famous since the old days and are the pre-requisites for opening tourist areas with its special features like Lai &#8211; Thieu orchards,Binh An Lake, Lo o Stream, Chau Thoi Mount, Ba Ra Mount, Mo waterfall, etc&#8230;<br />
b. In addition there are historical places like Phu Loi. D war zone, Bau Bang, Dong Xoai, Phuong Long the Iron Triangle and so forth.</li>
<li>Hopefully, Song Be go quickly to success and become a strong and properous locality</li>
</ol>
<p>Xem thêm bài <a href="https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/thuc-hanh-dich-thuat-tieng-anh-bao-chi-bai-9">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 9</a></p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 9</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/thuc-hanh-dich-thuat-tieng-anh-bao-chi-bai-9</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 29 Aug 2020 00:25:31 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Thực hành dịch thuật]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://dichthuat.net/?p=3973</guid>

					<description><![CDATA[Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 9 là một bài viêt nói về phố cổ Hội An. Đây là bài thuộc phần Thực hành dịch thuật mà chúng tôi đang biên soạn hoàn thiện. Hi vọng với bài viết này, chúng tôi mong sẽ là công cụ tham khảo để quý khách nâng cao [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 9 là một bài viêt nói về phố cổ Hội An. Đây là bài thuộc phần <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/thuc-hanh-dich-thuat">Thực hành dịch thuật</a> mà chúng tôi đang biên soạn hoàn thiện.</p>
<p>Hi vọng với bài viết này, chúng tôi mong sẽ là công cụ tham khảo để quý khách nâng cao vốn từ vụng cũng như cách thức dịch loại hình tài liệu khó này.</p>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>BÀI GỐC TIẾNG VIỆT</strong></span></h2>
<p style="text-align: center;"><strong> HỘI AN, MỘT THÀNH PHỐ CỔ TẠI MIỀN TRUNG NƯỚC VIỆT LẠI ĐANG THỨC GIẤC CÙNG ÂM VANG CỦA NHỮNG BƯỚC CHÂN KHÁCH VIỄN DU</strong></p>
<ol>
<li>Chỉ mới năm năm trước đây, Hội An còn là một nơi bé nhỏ trầm mặc, rêu phong và có phần ảm đạm, nay đã chuyển mình thành một phố thị nhộn nhịp đầy sức sống.</li>
<li> Đây không phải là lần đầu tiên Hội An trở nên nhộn nhịp. Suốt trong thời vương quốc Chiêm Thành (từ thế kỷ thứ 4 đến thế kỷ 14 sau Công Nguyên). Hội An đã là hải cảng chính và là cửa ngõ quan trọng nhất của vương quốc, chỉ nằm cách thủ đô SIMHAPIRA (= Trà Kiệu ngày nay) có 20 cây số.</li>
<li>Từ hải cảng này, những thủy thủ người Chăm đã giong buồm lên hướng Bắc đến tận Trung Quốc, sang phía đông đến tận các đảo trong Thái Bình Dương, về hướng tây nam đến tận tiểu lục địa Ấn Độ và thế giới Ả Rập.</li>
<li>Năm 1558, Nguyễn Hoàng, người sáng lập ra triều Nguyễn ở Đàng Trong đã khuyến khích chính sách mở cửa để đẩy mạnh phát triển công nghiệp và thương mại địa phương.</li>
<li>Vào đầu thế kỷ 16, khi triều đình nhà Minh &#8220;bế quan tỏa cảng&#8221; đối với Trung Quốc, việc buôn bán tơ lụa đầy lợi nhuận giữa Nhật và Trung Quốc vẫn tiếp tục thông qua cảng Hội An.</li>
<li>Nhưng qua thế kỷ 18, ngôi sao Hội An đã mờ dần. Khi người Pháp chiếm Đà Nẵng làm nhượng địa của họ vào cuối thế kỷ 19 thì số phận của Hội An đã được an bài như một vệ tinh.</li>
<li>Tại Hội An bạn có thể lưu lại trong một khách sạn phong cách cổ kính, tản bộ dọc theo các con phố hẹp và nhấm nháp chén rượu, chung trà trên bờ sông khi &#8220;chiểu tà bảng lảng bóng hoàng hôn&#8221;.</li>
<li>Nhưng điều hấp dẫn nhất về Hội An chính là con người nơi đó: hiền lành, mến khách và lúc nào cũng nở nụ cười trên môi. Cuộc sống của họ có vẻ bình yên và giản dị, xa rời những tiến bộ như vũ bão của thế giới hiện đại.</li>
<li> Sau một thời gian dài quên lãng, công cuộc bảo vệ và tôn tạo các di sản văn hóa của Hội An đang được thực hiện với sự giúp đỡ của các chuyên gia từ nhiều nước. Hội các người bạn của Hội An đã được thành lập để huy động tài chánh và tài trí. Chính phủ ta cũng dành ngân quỹ 1 tỷ đồng cho công việc trùng tu.</li>
<li>Tuy nhiên sự bùng nổ du lịch đã và đang làm phức tạp thêm các nỗ lực bảo tồn. Lối thiết kế không phù hợp của những ngôi nhà mới tại Hội An đã làm hư hỏng cảnh quang của phố thị, giống như sự trang điểm vụng về trên một gương mặt diễm kiều.</li>
<li>Tăng cường và phát triển kinh tế đều đáng hoan nghênh, nhưng nếu không được tiến hành thận trọng, chúng có thể huỷ hoại sức quyến rũ của phố cổ Hội An.</li>
</ol>
<div class="mceTemp"></div>
<figure id="attachment_15660" aria-describedby="caption-attachment-15660" style="width: 242px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-15660" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2020/08/thuc-hanh-dich-thuat-tieng-anh-bao-chi-bai-9-242x161.jpg" alt="thuc hanh dich thuat tieng anh bao chi bai 9" width="242" height="161" /><figcaption id="caption-attachment-15660" class="wp-caption-text">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 9</figcaption></figure>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN DỊCH THUẬT </strong></span></h2>
<ul>
<li>Thức giấc: to wake (pt: woke/Wỡơk/ or waked [weikt]; pp : woken [weukan] or waked); to waken; to wake (pt: awoke [owaUk] or awaked; pp: awoken or awaked); to awaken&#8230; cả 4 động từ trên được sử dụng vừa là vi) vừa là (vt). Tuy nhiên, WAKE phổ biến hơn cả. Khi diễn tả nghĩa bóng người ta lại chọn AWAKEN như (vt) và AWAKE như (vi)<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Sáng nay, tôi đã thức giấc cùng âm vang của lũ chim đang ríu rít ngoài vườn = I woke (=awoke; wakened; awakened) to the sound of birds chirruping in the garden this morning.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Mỗi lần chó sủa đứa bé lại giật mình thức giấc = Each time a dog barked, the baby awakened with a start.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Các bạn ồn ào đủ đánh thức người chết dậy rồi đấy = You are making enough noise to wake the dead.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đừng đánh thức cô gái đang ngủ = Don&#8217;t wake (= waken; awake; awaken) the sleeping girl.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cuộc viếng thăm đầu tiên của tôi đến nhà nàng đã đánh thức một tình cảm chẳng bao giờ chịu rời bỏ tôi = My first visit to her family awakened a feeling which never left me.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ông ta đã nhận ra trách nhiệm của mình = he awoke to his responsibility (= he became conscious [or aware …] of his responsibility).</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 1</strong></span></h3>
<ul>
<li>Trầm mặc = quiet (adj.), calm (adj.); untroubled (adj.)&#8230; Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Bà ta đang sống một cuộc đời trầm mặc nơi thôn dã = She is living a quiet (= calm …) life in the country.<br />
• Rêu phong = mossy (adj.). Eg <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> mossy stone steps = các bậc cấp bằng đá đã rêu phong (= đã phủ rêu [= covered with moss]). Màu xanh rêu = Mossy green. Có phần ảm đạm: rather gloomy (adj.); fairly dark (adj.); pretty (adv.) (= moderately&#8230;) unlighted ……<br />
Eg <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đó là (một) thị trấn với những con phố ảm đạm đầy ổ gà và hệ thống ống cống bị ứ nghẹt = That&#8217;s a town with unlighted (= unlit&#8230;) streets full of holes and blocked drains.<br />
Câu này có thể dịch: Hoi An was still a calm, mossy and fairly dark little place only fi&#8217;ve years ago and it has now changed into a small city having large numbers of people.<br />
Hoặc bớt rườm rà: Only five years ago a quite, mossy and rather gloomy little place, Hoi An has changed into a crowded town bursting with energy (To be bursting with&#8230;= to be full of&#8230; Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Địa điểm du lịch Đầm Sen ngày nào cũng đầy những người là người =Dam Sen tourist site is bursting with people everyday.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Họ đã tràn đầy hạnh phúc = They were bursting with happiness.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nàng là thiếu nữ đầy sức sống và tham vọng = She is a girl full of energy and ambition. Bố nàng là người cha đầy (những ) tư tưởng tiến bộ = Her father is a man full of new ideas.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 2</strong></span></h3>
<ul>
<li>• Nhộn nhịp = to bustle | &#8216;bAsl | (vi) &amp; (vt); to be very busy and lively; to have excited (or noisy) activities (excited = [adj.]).<br />
Eg <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Các bà nội trợ nhộn nhịp ra vào siêu thị An Đông = Housewives bustle in and out of An Dong supermarket. (To bustle = to move in a hurried way) Trung tâm thành phố đang nhộn nhịp = The city center has bustled (=&#8230;has become very busy and lively&#8230;).<br />
* Vương quốc Chiêm Thành = the Champa Kingdom. Sau công nguyên: thường hay viết tắt AD, hai mẫu tự đầu của 2 từ Latin ANNO DOMINI có nghĩa là trong năm của đức chúa trời (= in the year of Our Lord); thuộc về kỷ nguyên Công giáo (of the Christian era), nói gọn là sau công nguyên. Trước Công nguyên thì ta dùng BC (=Before Christ). Eg <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vào năm 480 trước Công nguyên&#8230; = in (the year) 480 BC.<br />
• Cửa ngõ quan trọng nhất: the most important stronghold (ở đây không dịch CỬA NGÕ = door, gate&#8230;.), Hội An không thể là DOOR hoặc GATE được mặc dù người Việt hay nói như vậy. Trường hợp không nhớ từ STRONGHOLD (=pháo đài, tiền đồn,..), ta có thế dùng PLACE (n) để thay cũng được.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 3</strong></span></h3>
<ul>
<li>• Những thủy thủ người Chăm = The Cham seafarers; the seafaring people of Champa; the Cham sailors (= seamen&#8230;)<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chỉ những thủy thủ có kinh nghiệm mới được tuyển dụng = Only experienced seafarers (= sailors; seafaring persons&#8230;) are employed.<br />
* Giong buồm lên hướng Bắc&#8230; Trung Quốc = to sail north to China.<br />
Lưu ý: Các phương hướng EAST; WEST; SOUTH; NORTH có 3 từ loại: noun; (adj.) [attrib.] và (adv.);<br />
a- Noun: Gió đang thổi hướng đông (tây/nam/bắc) = The wind is blowing from the east (west/south/north.).<br />
b- (Adj.) Ị=[attrib]: &#8211; Họ đang sống ở bờ biển phía đông = They’re living on the east coast. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ở mạn phía tây của thành phố HCM&#8230;= On the west side of HCM city&#8230;<br />
c- (Adv.): <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tòa nhà quay mặt về hướng đông = The building faces east (= towards the east). <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đoàn quân đang di chuyển về hướng tây = The troops are moving west. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Một bản làng ở về phía nam dòng sông Thu Bồn&#8230; = A village south of the Thu-bon River&#8230;<br />
• Đến tận các đảo trong Thái Bình Dương: chỉ dịch đơn giản, &#8220;into the Pacific&#8221; thay vì: into the Pacific islands hoặc: &#8230; to the islands in the Pacific&#8230;<br />
• Tiểu lục địa Ấn Độ: the Indian subcontinent, (bao gồm: India, Pakistan và Bangladesh.)<br />
• Thế giới Ả Rập = the Arab World. (Lưu ý): Arabian (adj.)[attrib.] = thuộc về hoặc có liên quan đến Ả Rập Sau-đi [= belonging or relating to Arabia, especially to Saudi Arabia]).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đại sứ một số quốc gia Ả Rập đã được mời = The ambassadors of several Arab countries were invited.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 4</strong></span></h3>
<ul>
<li>Người sáng lập = founder (n).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Bà ta là hội viên sáng lập của công ty chúng ta = She was a founder member of our company. ( = &#8230; one of the first members&#8230;)<br />
* Triều Nguyễn ở Đàng Trong “ the Nguyen dynasty in Dang Trong ( = South Vietnam). Khuyến khích = to encourage, to support&#8230; Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Theo ý kiến của tôi, hệ thống lợi nhuận hiện nay của công ty chúng ta chỉ tổ khuyến khích tính lười biếng = In my view, the current benefit system of our company just encourages laziness. (Hoặc: &#8230; Our company&#8217;s current benefit system&#8230;)</li>
<li>Chính sách mở cửa = an open-door policy. Chính sách bế môn tỏa cảng = a closed-door policy. Chính sách ôn hòa: a moderate (or temperate) policy. Chính sách cứng rắn = a hard ( = tough; unflinching&#8230;) policy. Chính sách nhân sự của công ty chúng tôi lúc nào cũng được hoạch định và thể nghiêm trong bầu không khí tự do thảo luận và cởi mở = Our company&#8217;s personnel policy has always been framed and tested in a climate of free discussion and openness.</li>
<li>Đẩy nhanh = to boost; to increase; to raise<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những đổi thay này sẽ giúp đẩy mạnh giá cổ phần = These changes will help to boost share prices.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 5</strong></span></h3>
<ul>
<li>Vào đầu thế kỷ 16 = At the beginning of the I6th century; early (adv.) in the 16th century&#8230; Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tuyết luôn luôn đến sớm = Tuyet always arrives early. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Tuần này, cô nàng đã đến sớm hơn nữa đấy = She arrived earlier this week.</li>
<li>Bế môn tỏa cảng đối với Trung Quốc = To shut the doors on China; to apply the closed-door policy to China.</li>
<li>Việc buôn bán tơ lụa đầy lợi nhuận = the lucrative silk trade; the profitable silk commerce&#8230;</li>
<li>Tiếp tục = to continue; to go on; to keep on; to proceed (vi); to progress (vi); to go forward&#8230; Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Làm ơn tiếp tục công việc của mày đi = Please go on ( = proceed&#8230;) with your work.</li>
<li>Sao con chó của mày (tiếp tục) sủa hoài vậy ? = Why does your dog keep on barking?</li>
<li>Việc buôn bán giữa hai nước đang tiến triển tốt đẹp = The commerce between the two countries is going forward well.</li>
<li>Thông qua cảng Hội An = through Hoi An port; by means of Hoi An harbour&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" />Tôi đã nhận được việc làm này thông qua một văn phòng tìm việc ở quận Phú Nhuận = I got this job through an employment agency in Phu Nhuan District.</li>
<li>Chính thông qua Tuyết mà chúng tôi mới có thể gặp lại nhau = It was through Tuyet that we were able to meet again.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 6</strong></span></h3>
<ul>
<li>Qua thế kỷ 18 (= vào đầu thế kỷ 18, tức mới bước qua thế kỷ 18 chưa lâu) = by the early 18th century.<br />
* Ngôi sao Hội An đã mờ dần = Hoi An&#8217;s star went slowly out of view. Ở đây ta nên hiểu câu này theo nghĩa bóng: Hoi An&#8217;s star was fading hoặc:&#8230;was gradually losing strength (=vigour [U]; energy [U]&#8230;).</li>
<li>Khi người Pháp chiếm Đà Nẵng làm&#8230; của họ: (= &#8230; đã chiếm được nhượng địa Đà Nẵng của họ) = When the French took possession of their Danang concession. (CONCESSION [C] = là cái gì đó mà mình bắt buộc phải nhượng để người khác sở hữu như một đặc quyền đặc lợi, nhất là sau khi việc thương thảo bị đổ vỡ. [ = sth that you are forced to let sb. have as a special privilege, especially after a disagreement]).<br />
Eg. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Họ quyết định không thực hiện một nhượng bộ đất đai nào hết = They decided to make no territorial concession. (= they cannot concede any of their territory. Hoặc: &#8230;allow another country to have it).</li>
<li>Số phận Hội An đã được&#8230; như một vệ tinh = Hoi An’s fate was sealed as a satellite. To seal (vt) có nhiều nghĩa, ở đây ta dùng với nghĩa: GIẢI QUYẾT (= to settle); QUYẾT ĐỊNH ( = to decide).<br />
Eg : <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Số phận của bọn chúng đã được an bài = Their fate is sealed (= settled; decided&#8230;) (Nobody can stop what is going to happen to them).</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 7</strong></span></h3>
<ul>
<li> Lưu lại trong một khách sạn phong cách cổ kính = to stay in an ancient style hotel.</li>
<li>Nhấm nháp chén rượu, chung trà = to have a drink. DRINK(n) = thức uống ( = liquid for drinking). Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Đồ uống để tôi trả đấy = Drinks are on me (= I will pay for drinks) <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Trong nhà mày hổng có rượu sao ? = Isn&#8217;t there any drink in your house?<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Những thức uống nóng, tức là trà và cà phê, thanh toán riêng rẽ đấy nhé = Hot drinks, ie tea and coffee, are charged for separately (ie đọc [ái i:] =that is to say; in other words).</li>
<li>Khi &#8220;Chiều tà bảng lảng bóng hoàng hôn&#8221; chỉ dịch đơn giản: as the sun sets hoặc the sun is setting hoặc:&#8230; is slowly going down below the horizon. Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Ngôi sao của lão ta đã lặn rồi (= thời oanh liệt của lão nay còn đâu) = His star has set. ( = the time of his power is over).</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 8</strong></span></h3>
<ul>
<li> Hiền lành = candid (adj,); frank (adj.); meek (adj.); gentle (adj.); kind (adj.); benevolent (adj.); friendly (adj.)&#8230; Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nàng hiền như cục đất = She&#8217;s as meek as a lamb (= Nàng hiền như cừu non &#8211; lối nói người Anh)</li>
<li>Mến khách = hospitable (adj.); welcoming towards visitors&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nông dân Việt Nam nổi tiếng là những người rất mến khách = Vietnamese peasants have the reputation of being very hospitable people.</li>
<li> Và lúc nào cũng nở nụ cười trên môi = and always smiling.<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Nàng không bao giờ cười = She never smiles.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Người mẹ mỉm cười thấy các con mình thật hạnh phúc = The mother smiles to see her children so happy.</li>
<li>Cuộc sống của họ có vẻ&#8230;. thế giới hiện đại = their lives seem peaceful and simple, far removed (adj.) (= distant [adj.]; remote [adj. ]&#8230;) from the stormy pace (= progress [U]; advance [n];&#8230;) of the modern world. Hoặc: Their lives look (= appear) quiet (=calm [adj.]; plain [adj. ]) and almost taken off from the very rapid development of the international community.. Lưu ý: Far (adv.) = much; considerably.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 9</strong></span></h3>
<ul>
<li>Quên lãng = ở đây nên hiểu là &#8220;thiếu sự quan tâm chăm sóc đúng mức nên phải dịch = NEGLECT (chứ không được dịch = OBLIVION (Neglect is failure to look after sb. or sth properly while oblivion means &#8220;the state of being quite forgotten&#8221;).<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Vụ việc đó sẽ không chìm xuống được. [= chìm vào quên lãng] = That affair should not sink (hoặc fall) into oblivion.</li>
<li> Công việc bảo tồn và tôn tạo các di sản văn hóa = work(n) on preserving and restoring the cultural heritage hoặc: tasks on conserving (= protecting&#8230;) and rehabilitating the cultural relies.</li>
<li>Hội các người bạn của Hội An = the Association of Hoi An Friends, Hội Việt &#8211; Pháp = Vietnamese French Association. Hội từ thiện = charitable society. Hội tương trợ = mutual aid society.</li>
<li> Hội văn học: literary club.</li>
<li>Huy động tài chánh và tài trí = to mobilize finance and expertise; to raise (hoặc dùng to gather, to collect&#8230;) money and special skill; to get financial support and expert [adj.] knowledge&#8230;</li>
<li>Chính phủ ta cũng dành., cho công việc trùng tu = Our government has a billion dong fund for restoration work hoăc: reserves a sum of one billion dong for rehabilitation tasks.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 10</strong></span></h3>
<ul>
<li>Tuy nhiên, sự bùng nổ du lịch&#8230; các nỗ lực bảo tồn: However, the tourism boom (hoặc thay = explosion. Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Sự bùng nổ dân số = a papulation explosion has complicated conservation efforts. Hoặc: But, the fast development of tourism has made preservation more difficult to deal with&#8230;</li>
<li>Lối thiết kế không phù hợp = uncoordinated design; unsuitable arrangement&#8230; TO COORDINATE (vt) = phối hợp [= to put into proper relation]. Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Chị ấy là một vũ công giỏi: tất cả các động tác của chị ấy được phối hợp một cách thật hoàn hảo = She&#8217;s a good dancer: all her movements are perfectly coordinated.</li>
<li> Làm hư hỏng cảnh quang của phố thị = to damage the facade of the town; to harm the appearance of the town&#8230; Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Sự bẩn thỉu và nghèo khổ (đã) nằm sau cảnh quang (= bề ngoài) lộng lẫy của nhiều thành phố tại châu Á và châu Mỹ = Squalor (=dirty State) and poverty lay behind the glittering facade (=appearance) of many cities in Asia and America.</li>
<li>Sự trang điểm vụng về = Bad make-up (n). (không dùng DECORATION, nghĩa sẽ hoàn toàn khác hẳn). MAKE UP (n) [U] &#8211;<br />
1: Đồ trang điểm như son, phấn mà một số người, nhất là phụ nữ dùng thoa lên mặt để khiến họ trông diễm kiều hơn (= coloured creams and powders which some people, especially women, put on their faces to make themselves look more attractive).<br />
2: Cách trang điểm (= the way of making up).<br />
TO MAKE UP (hoặc to make oneself up) = trang điểm (= to put cosmetics on one’s face). Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Cô nàng đã mất cả giờ để trang điểm trước bữa tiệc sinh nhật của mình = She spent an hour making (herself) up before her birthday party.<br />
<img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Bà đó lúc nào cũng trang điểm rất ư là lòe loẹt = That woman is always very heavily made up (=She always puts a lot of make-up on her face).</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 11</strong></span></h3>
<ul>
<li>Tăng cường và phát triển kinh tế đều đáng hoan nghênh = Economic growth and development should be welcomed (=supported; approved of&#8230;).</li>
<li> Được tiến hành thận trọng = to be carried out carefully; to be implemented cautiously; to be done with great care (= caution [U]; attention [U]&#8230;) Hoặc:&#8230; with a lot of care (&#8230;)<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Con cầm cái bình cổ này cẩn thận. Mẹ không muốn nó bị bể đâu đấy = Hold this ancient vase carefully (= cautiously&#8230;); I don&#8217;t want it broken. Phá hủy = to ruin (vt); to destroy (vt); to demolish (vt); to put an end to&#8230;<br />
Eg: <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Mọi hy vọng về thiết lập hòa bình đã bị bài diễn văn của ông ta phá huỷ = All hopes of a peaceful settlement were destroyed by his speech. <img src="https://s.w.org/images/core/emoji/17.0.2/72x72/2666.png" alt="♦" class="wp-smiley" style="height: 1em; max-height: 1em;" /> Họ (dự định) sẽ phá hủy các tòa cao ốc cũ này vào tuần tới = They&#8217;re going to demolish these old buildings next week. Mày sẽ phá hủy mọi cơ may có việc làm của mày nếu mày mặc chiếc váy ngắn cũn ngắn cỡn đó để đi phỏng vấn = You&#8217;ll ruin all your chances of the job if you wear that very short skirt to the interview.</li>
<li> Sức quyến rũ của phố cổ Hội An = the charm of old Hoi An town; the attrativeness of ancient Hoi An town; the beauty of Hoi An a town having existed for a (very) long time&#8230;</li>
</ul>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>BÀI DỊCH THAM KHẢO </strong></span></h2>
<p><strong>HOI AN, AN OLD TOWN IN CENTRAL VIETNAM, IS ONCE AGAIN WAKING TO THE SOUND OF TRAVELLER’S FOOTSTEPS</strong></p>
<ol>
<li>Only five year ago a quiet, mossy and rather gloomy little place, Hoi An has changed into a crowded town bursting with energy.</li>
<li> It&#8217;s not the first time Hoi An has bustled. During the Champa Kingdom period (4 th century AD to 14th century AD), Hoi An was the main seaport and the most important stronghold of the kingdom, located 20 km from the capital S1MHAPURA (= Tra Kieu today),</li>
<li> From this port, the seafaring people of Champa sailed north ’ to China, east into the Pacific, south and west to the Indian sub-continent and the Arab world.</li>
<li> In 1558 Nguyen Hoang, the founder of the Nguyen dynasty in Dang Trong (South Vietnam), encouraged an open-door policy to boost local industry and trade.</li>
<li> in the 16th century, when the Minh dynasty shut the doors on China, the lucrative silk trade between Japan and China continued &#8211; through Hoi An port.</li>
<li> But by the early 18th century, Hoi An’s Star was fading. When the French took possession of their Da Nang concession at the end of 19th century, Hoi An’s fate was sealed as a satellite.</li>
<li>In Hoi An, you can stay in an ancient-style hotel, walk along narrow streets and have a drink on the riverbank as the sun sets.</li>
<li> But, the most attractive thing about Hoi An is its people: candid, hospitable, and always smiling. Their lives seem peaceful and simple, far removed from the stormy pace of the modern world.</li>
<li>After a long period of neglect, work on preserving and restoring the cultural heritage of Hoi An is being carried out with the help of pecialists from many countries. The Association of Hoi An Friends was established to mobilise finance and expertise. Our government has a billion dong fund for restoration work.</li>
<li>But, the tourism boom has complicated conservation efforts. Uncoordinated design of new buildings in Hoi An has damaged the facade of the town, like bad make-up on an attractive face.</li>
<li> Economic growth and development should be welcomed, but if not carried out carefully, they may destroy the cham of old Hoi An Town</li>
</ol>
<p>Tham khảo <a href="https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-bao-chi-bai-8">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 8</a> để nâng cao từ vựng</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 8</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-bao-chi-bai-8</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Sat, 29 Aug 2020 00:07:42 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Thực hành dịch thuật]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://dichthuat.net/?p=3968</guid>

					<description><![CDATA[Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 8 là bài viết được chúng tôi tuyển chọn từ những dự án của đã thực hiện. Đây là bài viết tthuộc phần Thực hành dịch thuật mà chúng tôi dã dày công biên soạn với hi vọng tạo một công cụ tham khảo đầy hữu ích cho [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em>Thực hành <strong>dịch thuật Tiếng Anh báo chí</strong> bài 8 là bài viết được chúng tôi tuyển chọn từ những dự án của đã thực hiện. Đây là bài viết tthuộc phần <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/thuc-hanh-dich-thuat">Thực hành dịch thuật</a> mà chúng tôi dã dày công biên soạn với hi vọng tạo một công cụ tham khảo đầy hữu ích cho khách hàng và độc giả trong việc nâng cao vốn từ và kỹ năng dịch thuật Tiếng Anh báo chí</em></p>
<h2><span style="font-size: 12pt;">BÀI GỐC TIẾNG VIỆT</span></h2>
<p style="text-align: center;"><strong> ĐẦM MÔN, MỘT VỊNH LÝ TƯỞNG TẠI MIỀN TRUNG NƯỚC VIỆT</strong></p>
<ol>
<li>Các giáo viên địa lý dạy cho các học trò của mình hiểu những đầm, những vịnh của Việt Nam có thể được xây dựng thành cảng biển nước sâu như Hòn Gai, Đà Nẵng, Qui Nhơn, Nha Trang, Cam Ranh, Vũng Tàu&#8230; nhưng hiếm khi nhắc đến Đầm Môn.</li>
<li>Các nhà doanh nghiệp làm ăn ngắn hạn và trung hạn có thể biết ít nhiều gì đó về Đầm Môn, nhưng các nhà đầu tư lâu dài lại quan tâm đến Đầm Môn hơn ai hết. Vì sao?</li>
<li>Có thể vì Đầm Môn là vùng đất lạ, thắng cảnh tuyệt vời như đảo “Đào Nguyên Thiên Thai” có sức hấp dẫn du khách từ bốn phương đổ đến? Đúng như vậy nhưng chưa đủ.</li>
<li>Còn độ sâu của Vịnh là bao nhiêu? Cam Ranh là Vịnh lý tưởng vào bậc nhất của Việt Nam mà độ sâu bình quân là khoảng 11m trong khi tại Đầm Môn con số đó lên đến 22.</li>
<li> Độ sâu của hai cửa ra vào lên đến 25m còn đáy Vịnh và đáy cửa lại bằng phẳng như đáy của cái xoong nhôm không hề bị bồi lấp hàng năm.</li>
<li>Thiên nhiên tạo cho con người diễm phúc hiếm có: Vịnh Đầm Môn và hai cửa ra vào Vịnh được bao che bởi những dãy núi cao, liên tục mà vẫn chừa lại những bãi bằng khá tốt để chờ con người dựng cửa.</li>
<li>Đầm Môn còn là kho báu của Khánh Hoà vì ở đây có mấy núi cát vàng mà chất lượng rất cao và trữ lượng lên đến hàng tỉ tấn.</li>
<li> Bởi thế mà MINEXCO Khánh Hoà đã vội vàng xây dựng ngay ở đó một cầu cảng cho các tàu 3 vạn tấn vào “ăn” cát theo hợp đồng đã ký dài hạn với Nhật Bản.</li>
<li>Gần đây Nhà nước Việt Nam đã chọn Đầm Môn là địa điểm xây dựng nhà máy lọc dầu với công suất khoảng 6,5 triệu tấn / năm.</li>
<li>Điều đáng nói ở đây là hạ tầng cơ sở chốn này vẫn chưa có gì xứng với tiềm năng.</li>
</ol>
<figure id="attachment_15663" aria-describedby="caption-attachment-15663" style="width: 242px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-15663" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2020/08/thuc-hanh-dich-thuat-tieng-anh-bao-chi-bai-8-242x109.jpg" alt="thuc hanh dich thuat tieng anh bao chi bai 8" width="242" height="109" /><figcaption id="caption-attachment-15663" class="wp-caption-text">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 8</figcaption></figure>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN DỊCH THUẬT </strong></span></h2>
<ul>
<li>Vịnh = bay(n); gulf(n). Bay là Vịnh thường bao quanh bởi bờ đá (= a part of the sea enclosed by a wide curve of the shore) con gulf là vịnh bao quanh bởi đất liền (= a part of the sea almost surrounded by land). _<br />
Eg: Ha Long Bay; the Gulf of Mexico; the Gulf of Thailand etc&#8230;</li>
<li>Lý tưởng: ideal (adj.) &amp; (n).<br />
Eg: * She is ideal wife for me = đối với tôi nàng là người vợ lý tưởng.<br />
* She is looking for a husband but hasn’t found her ideal yet = nàng đang tìm một tấm chồng nhưng chưa tìm ra được người lý tường (hoặc ý trung nhân).</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 1</strong></span></h3>
<ul>
<li> Đầm = lagoon [!ỡ’gu:n]. Đừng dịch = pond(n). Pond là ao cỡ nhỏ. Lagoon đúng ra là “phá” như phá Tam Giang chẳng hạn:<br />
&#8230; Yêu em anh cũng muốn vô<br />
Sợ truông nhà Hồ, sợ phá Tam Giang<br />
[Lagoon = salt-water lake separated from the sea by sand-bank(s)].</li>
<li>Cảng biển nước sâu: a deep-water sea port; a deep-water harbour&#8230;</li>
<li>Nhắc đến: to mention (vt); to say the name of; to refer to&#8230;<br />
Eg: Don&#8217;t mention it = (đừng nhắc đến việc đó) = đừng quan tâm đến việc cám ơn tôi, chẳng có gì đáng để cám ơn tôi&#8230; (= you&#8217;re welcome).</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 2</strong></h3>
<ul>
<li> Làm ăn ngắn hạn và trung hạn: to do business in short or medium terms; to engage in short or mid-term business&#8230;</li>
<li>Các nhà đầu tư lâu dài: long-term investors.</li>
<li>Quan tâm: to be interested in; to pay attention to; to give (or pay) heed to&#8230; Eg: Hắn ta không quan tâm đến chính trị = he takes no interest in politics.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 3</strong></h3>
<ul>
<li>Thắng cảnh tuyệt vời: Wonderful sights; charming beauty spots; fine scenery; beautiful landscape&#8230;</li>
<li>Đảo “Đào Nguyên Thiên Thai”: the island of “Dreamland”; the island of “Fairyland”&#8230;</li>
<li>Có sức hấp dẫn du khách từ bốn phương đổ đến = attracting travellers from all parts of the country&#8230; hoặc magnetizing (= fascinating) tourists far and wide (= everywhere; far and near).<br />
Eg: Nàng đã tìm kiếm khắp bốn phương đứa con thất lạc của nàng = she searched far and wide for her missing child.<br />
Người ta khắp bốn phương đổ về để nghe các ca sĩ nổi tiếng = People came from far and near to hear famous singers.</li>
<li>Đúng như vậy: That’s right (adj.) Có thể thay right (adj) = correct; true; exact; reasonable&#8230;</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 4</strong></h3>
<ul>
<li>Độ sâu = (chiều sâu) depth (n).<br />
Eg: What is the depth of this well? = độ sâu của giếng này là bao nhiêu?<br />
* At what depth is the wreck lying? = con tàu bị đắm đang nằm ở độ sâu bao nhiêu?</li>
<li>Độ sâu bình quân = an average depth. Average có 3 từ loại: (n), (adj) và (v). ở đây ta dùng average như (adj).</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 5</strong></h3>
<ul>
<li> Cửa ra vào: entrance (n); passage (n); opening (n); way (n)&#8230; [Entrance là (n) thì đọc (entrans] còn nếu là (v) thì đọc [intrams] (Brit.) hoặc [introns] (US). Eg: where is the entrance (= the opening) to the cave? = đâu là lối vào hang động? (Lưu ý: sự khác biệt giữa entrance to và entrance into hoặc onto).</li>
<li>Đáy vịnh: the bed of the bay; the bottom of the bay (hoặc the bay bottom&#8230;)</li>
<li>Đây là những lời nói từ đáy lòng tôi = these are the words from the very bottom of my heart (or in the depth of my heart).</li>
<li>Bằng phẳng (adj) = flat; even (adj); level (adj); flush (adj.)&#8230;<br />
Eg: A billard-table must be perfectly even = bàn bi-da phải thật bằng phẳng.</li>
<li>cái soong nhôm = an aluminum pan.</li>
<li>Không hề bị bồi lấp hàng năm = &#8230; which does not have allu-vium every year.<br />
Alluvium [dú.vìsmKn) = đất bồi, đất phù sa lưu lại sau cơn lụt hoặc do nước sông, nước biển chảy qua để lại&#8230; sand, earth etc&#8230; left by sea, river or flood esp. in a delta&#8230;) (tham khảo thêm từ điển địa lý hoặc từ điền Oxford cỡ lớn loại “wordfinder&#8221; mới có từ này).</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 6</strong></h3>
<ul>
<li>Thiên nhiên tạo&#8230; = &#8220;tạo&#8221; ở đây phải được hiểu là “ban cho”, “cung cấp”&#8230; nên cần được dịch = to give, to provide; to endow; to furnish; to supply&#8230; Eg: * To endow [in&#8217;dau) a school = to give it a large amount of money = ban phát tiền bạc dồi dào cho một trường học.</li>
<li>Diễm phúc hiếm có: a rare happiness, a scarce felicity [fi&#8217;lisitfl; (agreat contentment a rare satisfaction)&#8230;</li>
<li>Để chờ con người xây dựng = chỉ dịch đơn giản&#8230; for construction. Những bãi bằng (phẳng) = flat banks. Có thể thay FLAT (adj.) = even (adj.); level (adj.); smooth (adj.)</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 7</strong></h3>
<ul>
<li>Kho báu = treasure [rtreje&gt;] Eg: * A treasure found hidden in the earth and of unknown ownership = một kho báu được tìm thấy giấu dưới đất và không biết ai là sở hữu.<br />
* Mấy núi cát vàng mà chất lượng rất cao và trữ lượng lên đến hàng tỉ tấn = mà chất lượng rất cao và trữ lượng lên đến&#8230; nên dịch: yellow sand mountains of high quality and with reserves of billion of tons. Đừng dịch thêm mệnh đề để câu văn bớt luộm thuộm&#8230;</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 8</strong></h3>
<ul>
<li>Bởi thế: for that reason; therefore&#8230;</li>
<li>Vôi vàng: hurriedly (adv.); immediately (adv.); quickly (adv.); at one; without delay&#8230; Câu này có thể dịch nhiều cách: Therefore, a harbour (= port) for 30,000 tonne ship was quickly counstructed there by Khanh Hoa Minexco to load sand&#8230; hoặc: For that reason, Khanh Hoa Minexco hurriedly built there a wharf for 30,000&#8230;</li>
<li>ăn cát = to load sand hoặc thay to load = to supply, to furnish, to provide&#8230;</li>
<li>Theo hợp đồng đã ký dài hạn với Nhật Bản = in a long-term contract signed with Japan.</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 9</strong></h3>
<ul>
<li>Gần đây = recently (adj.); in recent time; not long before; not long ago; for only a short time ago&#8230;</li>
<li>Đã chọn Đầm-Môn làm địa điểm = has chosen Dam Mon as a location for building an oil refinery&#8230; hoặc&#8230; has planned (đã quy hoạch) DM as a site (= place; position) for construction of an oil refinery&#8230;</li>
</ul>
<h3><strong>CÂU 10</strong></h3>
<ul>
<li>Hạ tầng cơ sở: infrastructure (n).<br />
Eg: * Hạ tầng cơ sở của một quốc gia là cơ cấu giúp cho quốc gia đó hoạt động có hiệu quả chẳng hạn như đường bộ, đường xe lửa; nhà máy điện, việc cung cấp nước&#8230; = The infrastructure of a country is the structure which helps it to function effectively, such as roads, railways, power stations, water supply, etc&#8230; Infra là tiếng Latin có nghĩa là “hạ” = dưới = below. Infra vừa là “adverb” vừa là “preposition&#8221;.</li>
<li>vẫn chưa có gì tương xứng với tiềm năng: &#8230; not adequate to its potentials (= potentialities). Có thể thay “adequate” (đọc [&#8216;teddavit] = enough (adj.) for&#8230;<br />
Eg: * Mức cung không tương xứng với mức cầu = the supply is not adequate to the demand (hoặc&#8230; not enough for the demand).</li>
</ul>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>BÀI DỊCH THAM KHẢO</strong></span></h2>
<p style="text-align: center;"><strong>DAM MON, AN IDEAL BAY IN THE CENTRAL VIETNAM</strong></p>
<ol>
<li>Geography teachers teach their students that the lagoons and bays of Vietnam can be built to become deep-water sea ports like HON GAI, DA NANG, QUY NHON, NHA TRANG, CAM RANH, VUNG TAU but they rarely mention DAM MON.</li>
<li> Buisinesspeople engaging in short or mid term business can know more or less about DAM MON, but long-term investors are much more interested in it than anyone else &#8211; Why?</li>
<li>It may be because DAM MON is a strange land with wonderful sights like the island of &#8220;Dreamland&#8221; attracting tourist far and wide. That&#8217;s right but it’s not enough.</li>
<li>What’s the depth of the bay ? Cam Ranh is the most ideal bay of Vietnam with an average depth of 11m while in Dam Mon it is 22m.</li>
<li>The depth of the two entrances is 25m while the bed of the bay and of the entrances is as flat as that of an aluminum pan, which does not have alluvium every year.</li>
<li>Nature endows man with rare happiness: Dam Mon bay and its two entrances are protected by-high mountain ranges whten streh into a chain but still yield level banks for construction.</li>
<li>Dam Mon is still the treasure of Khanh Hoa because here there are yellow sand mountains of high quality and with reserves of billion of tonnes.</li>
<li>For that reason. Khanh Hoa MINEXCO hurriedly built there a wharf for 30,000 &#8211; tonne ships to load sand in a long &#8211; term contract signed with Japan.</li>
<li>Recently, the State of Vietnam has planned Dam Mon as a site for construction of an oil refinery with capacity of about 6.5 million tonnes/year.</li>
<li>The thing to mention here is that the infrastructure in this place IS not adequate to its potentials.</li>
</ol>
<p>Tham khảo thêm bài viết <a href="https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-bao-chi-bai-7">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 7</a> để nâng cao từ vựng</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 7</title>
		<link>https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-bao-chi-bai-7</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[Dịch thuật Bkmos]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 28 Aug 2020 21:19:19 +0000</pubDate>
				<category><![CDATA[Thực hành dịch thuật]]></category>
		<guid isPermaLink="false">https://dichthuat.net/?p=3964</guid>

					<description><![CDATA[Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí là loạt bài viết thuộc phần Thực hành dịch thuật mà chúng tôi tuyển chọn từ những dự án mà chúng tôi đã thực hiện với mục đích cung cấp quý khách hàng một tham khảo về cách dùng từ và cách dịch thể loại tài liệu này BÀI [...]]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><em>Thực hành <strong>dịch thuật Tiếng Anh báo chí</strong> là loạt bài viết thuộc phần <a href="https://bkmos.com/blog/danh-muc/thuc-hanh-dich-thuat">Thực hành dịch thuật</a> mà chúng tôi tuyển chọn từ những dự án mà chúng tôi đã thực hiện với mục đích cung cấp quý khách hàng một tham khảo về cách dùng từ và cách dịch thể loại tài liệu này</em></p>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>BÀI GỐC TIẾNG VIỆT</strong></span></h2>
<p style="text-align: center;"><strong> HÀ NỘI THỜI MỞ CỬA</strong></p>
<ol>
<li>Ngay những ngày đầu tháng Chạp (âm lịch) Tết đã lảng vảng vùng ngoại thành Hà Nội.</li>
<li>Có lẽ bà con nông dân ngoại đô là người cảm nhận thấy Tết hơn ai hết bởi vì mọi công việc của họ từ vun xới rau quả, cỏ hoa cho đến vỗ béo lợn, gà đều nhằm phục vụ cho tết.</li>
<li>Nếu đi từ phía Kinh Bắc xuống, ta sẽ nhìn thấy bạt ngàn những cánh đồng hoa, nhất là lay-ơn khoe sắc đủ màu.</li>
<li>Kế cận với nội đô là vùng hoa Nhật Tân, Nghi Tàm, Quảng Bá với nhiều loại: Đào hồng thắm, Quất vàng mọng, tim tím viôlét và đỏ rực hoa đồng tiền.</li>
<li>Vài ba năm trở về trước, nơi đây là rừng hoa, đủ đáp ứng được nhu cầu của người Hà Nội về hoa cảnh.</li>
<li> Bà con vùng này từ lâu đã là những nghệ nhân tài giỏi trong việc trồng hoa có truyền thống.</li>
<li> Đi dần vào trung tâm, nếu là người ở xa trở lại thăm Hà Nội sẽ không khỏi giật mình khi được mục kích sự thay đổi đáng kinh ngạc của phố phường.</li>
<li>Nhiều nhà mới với kiểu dáng đẹp được xây dựng san sát hai bên đường.</li>
<li>Cửa hàng, cửa hiệu mọc lên như nấm, bán buôn đủ loại hàng hoá từ bình dân đến cao cấp.</li>
<li>Nam thanh &#8211; nữ tú Hà Nội trưng diện các model quần áo muôn sắc màu, phơi phới cưỡi trên những chiếc xe cúp đời mới, khác hẳn cái thời lọc cọc xe đạp với những bộ quần áo ảm đạm thường dành cho bộ đội và công nhân.</li>
<li> Hà Nội hôm nay rộng rãi, sạch đẹp hơn.</li>
<li>Nhịp đập mãnh liệt của cuộc sống đang hàng ngày biểu hiện sinh động trên mọi phố phường Hà Nội, từ cái ăn, cái mặc, cái chơi của người Hà Thành “đang dần đổi mới theo hướng lịch sự văn minh hơn&#8221;.</li>
<li>Sự đổi mới đáng kể nhất trong sinh hoạt đời thường của người Hà Nội thể hiện đầy đủ ở các chợ: Đồng Xuân, Bắc Qua, Hàng Da, Cửa Nam, Chợ Mơ&#8230; với cơ man nào là hàng hoá, lương thực, thực phẩm, sức mua bán dồi dào.</li>
<li> Chẳng còn nghi ngờ gì nữa, Hà Nội thời mở cửa đang đổi thay, đang phát triển.</li>
<li> Mong sao Hà Nội và người Hà Nội mãi xứng danh với mảnh đất ngàn năm văn hiến.</li>
</ol>
<figure id="attachment_15667" aria-describedby="caption-attachment-15667" style="width: 242px" class="wp-caption aligncenter"><img decoding="async" class="size-medium wp-image-15667" src="https://bkmos.com/wp-content/uploads/2020/08/thuc-hanh-dich-thuat-tieng-anh-bao-chi-bai-7-242x109.jpg" alt="thuc hanh dich thuat tieng anh bao chi bai 7" width="242" height="109" /><figcaption id="caption-attachment-15667" class="wp-caption-text">Thực hành dịch thuật Tiêng Anh báo chị bài số 7</figcaption></figure>
<h2><strong><span style="font-size: 12pt;">PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN DỊCH THUẬT</span> </strong></h2>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 1</strong>:</span></h3>
<ul>
<li>Ngay những ngày đầu tháng Chạp: có thể dịch: Since the first days of the last lunar month&#8230; hoặc Since early in the last lunar month.</li>
<li>Lảng vảng: To roam [râum] around; to prowl [prad] about; to go about (hai động từ kép sau có nghĩa xấu: lảng vảng để chực ai lơ đễnh thì ăn cắp&#8230;); to move around; to wander around&#8230;</li>
<li>Ngoại thành: vicinity; neighborhood; suburb&#8230; outskirts (pl).<br />
Eg: Không có lấy một trường học tốt ở ngoại thành = There isn’t a good school in the vicinity.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 2</strong></span></h3>
<ul>
<li>vỗ béo: to fat (-tt-); to fatten; to make fat.</li>
<li>Chăm sóc: to take care of&#8230;</li>
<li>Gà: Không nên liệt kê “hens, cocks, chickens”, chỉ cần dùng một từ “poultry” [póuhríị để chỉ tất cả loại gia cầm. Poultry = hens, ducks, geese, etc&#8230; Poultry là “collective noun” nên động từ đi theo phải ở số nhiều. Eg: The poultry are being fed by her mother. (Gia cầm đang được mẹ chị ấy cho ăn).</li>
<li>Đều nhằm phục vụ cho Tết = for Tet’s sake (= benefit [n]; welfare [n]&#8230;)</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 3</strong></span></h3>
<ul>
<li>Nếu đi từ Kinh &#8211; Bắc xuống: Moving down from Kinh Bac&#8230;</li>
<li>Bạt ngàn những cánh đồng hoa: Immense fields of flowers.</li>
<li>Lay-Ơn khoe sắc đủ màu: gladioli of all colours.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 4</strong></span></h3>
<ul>
<li>Kế cận: adjacent to; next to; near to.<br />
Eg: The house adjacent to the church is the vicarage.<br />
(Ngôi nhà kế cận giáo đường là nơi ở của giám mục).</li>
<li>Nội đô: (the) inner city</li>
<li>Vùng hoa = flower district (= area&#8230;)</li>
<li>Đào hồng thắm = dark pink peach blossoms (= flowers),</li>
<li>Với nhiều loại: with many varieties. (Có thể thay Varieties bằng kinds, sorts&#8230;) Đỏ rực hoa đồng tiền = bright red gerbera.</li>
<li>Quất vàng mọng = juicy golden kumquat, (juicy [adj] = contacining much juice [= mọng].</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 5</strong></span></h3>
<ul>
<li>Vài ba năm trở về trước: a few years back&#8230; Rừng: Nên dịch bằng từ Wood. Từ này thường dùng ở số nhiều “Wood”. Wood là rừng nhỏ. Forest là rừng rộng lớn hàng dặm. Jungle là rừng già cây cối chằng chịt như ở Ấn Độ hoặc Châu Phi.</li>
<li> Hoa cảnh = decorative (= onamental [adj] flowers.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 6</strong></span></h3>
<ul>
<li>Bà con: nên dịch bằng từ people (= folks; persons) chứ đừng dịch bằng “Relatives” (= bà con thân thuộc).</li>
<li>Từ lâu = long (adv); for a long time&#8230;</li>
<li>Nghệ nhân: a skilled artisan [á:tizcén] (= workman&#8230;).</li>
<li>Tài giỏi: skilled; talented; gifted&#8230;</li>
<li>Công việc trồng hoa có truyền thống = traditional culture of flowers.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 7</strong></span></h3>
<ul>
<li>Đi dần vào trung tâm = moving gradually toward the center.<br />
&#8211; Giật mình: ở đây có nghĩa là “ngạc nhiên” nên phải dịch bằng: to be startled; hoặc thay “startled” bằng “surprised”, “wondered”&#8230;<br />
Eg: She was startled to see him looking so ill (Cô ta ngạc nhiên thấy anh ấy trông quá bệnh hoạn).</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 8</strong></span></h3>
<ul>
<li>Kiểu dáng: structure; style.</li>
<li>San sát: closely; near (adv). Eg: Tất cả các bạn có ngồi đủ gần để thấy màn hình không? = Are you all, sitting near enough to see the screen?<br />
Nearly (adv) = hầu như, gần như (= almost).</li>
<li>Hai bên đường (= dọc hai bên đường) = along the two sides of streets.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 9</strong></span></h3>
<ul>
<li>Cửa hàng cửa hiệu: Stores and shops.</li>
<li>Mọc lên như nấm: to mushroom; to spread fast; to grow rapidly.</li>
<li>Hàng hoá cao cấp: the top &#8211; graded goods; the high &#8211; quality merchandise; the high~class commodities&#8230;</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 10</strong></span></h3>
<ul>
<li>Nam thanh nữ tú: youngsters: teenagers; youths.</li>
<li>Trưng diện các mode quần áo muôn màu sắc. Chỉ dịch đơn giản: in fashioned colourful clothes.</li>
<li>Phơi phới: gleefully (adv.) joyfully, gladly; cheerfully; happily.</li>
<li>Niềm vui phơi phới: glee (n). Eg: She was in high glee when she heard that new (nàng rất vui khi nghe tin ấy).</li>
<li>Xe cúp đời mới: the cubs of latest models; motorbikes of latest designs (= models).</li>
<li>Lưu ý: Used to model verb): Trước đây thường, bây giờ không còn nữa.<br />
Eg: I used to smoke (trước đây tôi thường hút thuốc; bây giờ tôi không hút thuốc nữa).</li>
<li>To be used to + V,ing (gerund) = quen; thành thói quen (used = adj)<br />
Eg: My mother is used to getting up early (Má tôi quen dậy sớm rồi).</li>
<li> Lọc cọc: to rattle<br />
Eg: Chiếc xe buýt cũ kỹ lọc cọc trên con đường đá &#8211; the oil bus rattled along over the stony road.</li>
<li> Màu sắc ảm đạm = sad colours</li>
<li>Bộ đội: nên dịch = soldiers</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 11</strong></span></h3>
<ul>
<li>Rộng rãi = spacious; having much space. Không nên dịch bằng “large”, “wide”.</li>
<li>Hôm nay: at the present time; nowadays (adv.) in these modern times&#8230;</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 12</strong></span></h3>
<ul>
<li>Nhịp đập mãnh liệt của cuộc sống = the strong beat of life.</li>
<li> Biểu hiện = to manifest; to appear; to be visible or noticeable; to show&#8230;<br />
Eg: Her fear showed in her eyes (Nỗi lo sợ biểu hiện trong mắt nàng).</li>
<li>Cái ăn, cái mặc, cái chơi = the habits in eating, drinking, entertaining.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 13</strong></span></h3>
<ul>
<li>Sự thay đổi đáng kể nhất: the most remarkable change. Có thể thay remarkable = noticeable; outstanding (adj.)&#8230;</li>
<li>Sinh hoạt đời thường của người Hà Nôi = Hanoi people’s routine (ROUTINE [n] = lề thói; thói thường [= fixed and regular way of doing things]). Eg: Đó là những công việc đời thường của tôi ấy mà = those are my routine tasks. (Routine ở đây được dừng làm Attributive) (= tasks performed regularly).</li>
<li>Với cơ man nào là hàng hoá, lương thực, thực phẩm = with enormous quantity of goods, food, foodstuffs. (FOODSTUFF [often pl.] = material used as food).</li>
<li>Sức mua bán dồi dào: busy trading transactions.<br />
TRANSACTION [n] = sự giao dịch mua bán, kinh doanh. [= a piece of business, usually involving buying or selling sth.].<br />
Eg: Các giao dịch mua bán bằng tiền mặt = cash transactions.<br />
Giao dich bằng chi phiếu = transactions by cheque.</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 14</strong></span></h3>
<ul>
<li>Chẳng còn nghi ngờ gì nữa: Chỉ dịch đơn giản: No doubt, hoặc undoubtedly; certainly (adv); very probably&#8230;<br />
* Đừng dịch dài dòng: there is no doubt hoặc there is not doubt any longer&#8230;</li>
</ul>
<h3><span style="font-size: 12pt;"><strong>CÂU 15</strong></span></h3>
<ul>
<li>Mong sao Hanoi: Everyone hopes that Hanoi&#8230; hoặc We hope that Hanoi&#8230; hoặc: It’s everyone’s hope that Hanoi&#8230;</li>
<li>Người Hanoi: trong bài dịch này nên dịch its people hoặc its inhabitants hơn là the Hanoi natives để tránh lặp lại nhiều lần từ Hanoi.</li>
<li>Xứng danh với: to deserve; to merit; to be entitled to; to be worthy of.</li>
<li> Nếu dùng to deserve hoặc to merit thì theo sau phải là trực tiếp tân ngữ (direct object) không dùng WITH.<br />
Eg: These people deserve our help (Những người này xứng đáng sự giúp đỡ của chúng ta = &#8230; đáng được chúng ta giúp đỡ).</li>
<li> Nam merits this reward (Nam xứng đáng phần thưởng này)</li>
<li>Mảnh đất ngàn năm văn hiến: the land of thousand &#8211; year culture hoặc the land of age &#8211; old culture.</li>
</ul>
<h2><span style="font-size: 12pt;"><strong>BÀI DỊCH THAM KHẢO</strong></span></h2>
<p style="text-align: center;"><strong>HANOI IN OPEN &#8211; DOOR TIME</strong></p>
<ol>
<li>Since early in the last lunar month, Tet has already roamed around the vicinities of Hanoi.</li>
<li>The peasants in the suburbs are probably the ones to feel the presence of Tet before anyone else because all their tasks from taking care of vegetables, fruits, grass, flowers to fattering pigs and poultry are for Tet’s sake.</li>
<li>Moving down from Kirill Bac, we will see immense fields of flowers, especially gladioli of all colors.</li>
<li>Adjacent to inner city are flower districts: Nhat &#8211; Tan, Nghi &#8211; Tam, Quang &#8211; Ba with many varieties : dark pink peach blossoms, juicy golden kumquat, purple violet and bright red gerbera.</li>
<li>A few years back, here was a wood of flowers in good enough quantity to meet all requests for decorative flowers of Hanoi inhabitants.</li>
<li>People in this area have long been artisans skilled in traditional culture of flowers.</li>
<li>Moving gradually toward the centre, if away from Hanoi for quite a while, the visitor would be startled the obviously surprising changes in city streets.</li>
<li> Many new houses in beautiful structures were closely built along the two sides of streets.</li>
<li>Stores and shops have mushroomed, selling all kinds of goods from the most popular to the top &#8211; graded ones.</li>
<li>Hanoi youngsters, good-looking boys and pretty girls in fashioned colorful clothes, gleefully ride motorbikes of latest models. They now look quite different from the time when people used to ride their rattling bikes and wear nothing but clothes of sad colors for soldiers and workers.</li>
<li> Hanoi nowadays is more spacious, cleaner and more beautiful.</li>
<li>The strong beat of life, has daily been manifesting on all Hanoi streets. Ha Thanh inhabitants have gradually improved ‘their habits in eating, drinking, entertaining to become more elegant, more civilized.</li>
<li>The most remarkable change in Hanoi peoples routine has been fully showed at the markets Dong Xuan, Bac Qua, Hang Da, Cua Nam, Cho Mo&#8230; with enormous quantity of goods, foodstuffs, busy trading transactions.</li>
<li>No doubt, Hanoi in open-door time is changing, developing.</li>
<li> It’s everyone’s hope that Hanoi and its people would always deserve the land at age old culture.</li>
</ol>
<p>Xem thêm bài viết <a href="https://bkmos.com/blog/thuc-hanh-dich-thuat/tieng-anh-bao-chi-bai-6">Thực hành dịch thuật Tiếng Anh báo chí bài 6</a> để nâng cao vốn từ vựng</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
