<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?>
<?xml-stylesheet type="text/xsl" media="screen" href="/~d/styles/rss2full.xsl"?><?xml-stylesheet type="text/css" media="screen" href="http://feeds.feedburner.com/~d/styles/itemcontent.css"?><rss xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/" xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/" xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/" xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/" xmlns:feedburner="http://rssnamespace.org/feedburner/ext/1.0" version="2.0">

<channel>
	<title>Học Thiết Kế Web</title>
	
	<link>http://www.ewebvn.com</link>
	<description>Học thiết kế web |  Hoc thiet ke web</description>
	<lastBuildDate>Sat, 15 Dec 2012 13:51:33 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>http://wordpress.org/?v=3.5.1</generator>
		<atom10:link xmlns:atom10="http://www.w3.org/2005/Atom" rel="self" type="application/rss+xml" href="http://feeds.feedburner.com/ewebvn" /><feedburner:info uri="ewebvn" /><atom10:link xmlns:atom10="http://www.w3.org/2005/Atom" rel="hub" href="http://pubsubhubbub.appspot.com/" /><feedburner:emailServiceId>ewebvn</feedburner:emailServiceId><feedburner:feedburnerHostname>http://feedburner.google.com</feedburner:feedburnerHostname><item>
		<title>Tạo Loading image khi trang đang tải dữ liệu với jQuery và CSS</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/Q-eU9lrOBuA/tao-loading-image-khi-trang-dang-tai-du-lieu-voi-html-va-css.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/tao-loading-image-khi-trang-dang-tai-du-lieu-voi-html-va-css.html#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 15 Dec 2012 13:51:33 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[jQuery]]></category>
		<category><![CDATA[loading image]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2278</guid>
		<description><![CDATA[Cũng lâu rồi không viết bài nào về jQuery và CSS, hôm nay quay lại một chút với hiệu ứng Loading image sử dụng jQuery và CSS. Khi trang web của bạn mất nhiều thời gian để tải dữ liệu (Chẳng hạn có nhiều file hình quá lơn, server mất nhiều thời gian để xử lý…). Lúc đó một chút hiệu ứng Loading (Thông báo đang tải trang) sẽ thực sự có ích. Để rõ hơn, bạn có thể xem Demo bên dưới, trong demo tôi có chèn một số file hình có dung lượng lớn nên mất nhiều thời ...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><p>Cũng lâu rồi không viết bài nào về jQuery và CSS, hôm nay quay lại một chút với hiệu ứng Loading image sử dụng jQuery và CSS.<br />
Khi trang web của bạn mất nhiều thời gian để tải dữ liệu (Chẳng hạn có nhiều file hình quá lơn, server mất nhiều thời gian để xử lý…). Lúc đó một chút hiệu ứng Loading (Thông báo đang tải trang) sẽ thực sự có ích.<br />
Để rõ hơn, bạn có thể xem Demo bên dưới, trong demo tôi có chèn một số file hình có dung lượng lớn nên mất nhiều thời gian để tải trang.</p>
<p><a href="http://www.ewebvn.com/demo/loading/" target="_blank"><strong>Demo Loading Image</strong></p>
<p></a></p>
Note: There is a file embedded within this post, please visit this post to download the file.
<p>Demo xong &#8211;&gt; Thực hành thôi.</p>
<p>Để tạo hiệu ứng Loading image, bạn cần thêm vào một thành phần (Loading) vào code HTML của bạn, tốt nhất là ngay sau thẻ &lt;body&gt;</p>
<pre class="brush: xml; title: ; notranslate">
&lt;body&gt;
 &lt;div id=&quot;loading&quot;&gt;Đang tải dữ liệu...&lt;/div&gt;
 &lt;!-- code HTML của bạn --&gt;
&lt;/body&gt;
</pre>
<p>Viết CSS để định dạng thành phần div#loading theo ý bạn, đoạn CSS của tôi như sau:</p>
<pre class="brush: css; title: ; notranslate">
#loading {
 position: fixed;
 left: 42%;
 top: 40%;
 background: #eee url(loading.gif) no-repeat center 70%;
 height: 50px;
 width: 150px;
 text-align: center;
 padding-top: 10px;
 border-radius: 8px;
 -webkit-border-radius: 8px;
 -moz-border-radius: 8px;
}
</pre>
<p>Trong thẻ &lt;head&gt; bạn thêm đoạn code jQuery như sau:</p>
<pre class="brush: jscript; title: ; notranslate">
&lt;script type=&quot;text/javascript&quot;&gt;
 $(window).load(function(){
 $('#loading').fadeOut(50).remove();
 })
&lt;/script&gt;
</pre>
<p>Lưu ý: Ở trên chúng ta sử dụng bộ sử lý sự kiện window.onload, nếu bạn sử dụng bộ quản lý sự kiện $(document).ready() sẽ không có tác dụng. Bởi vì:</p>
<p>- window.onload: Sẽ được áp dụng khi toàn bộ dữ liệu đã được tải, bao gồm cả các thành phần media (hình ảnh, video…)<br />
- $(document).ready(): Sẽ được áp dụng ngay khi các thành phần HTML (DOM) sẵn sàng để thao tác mà không phải chờ các thành phần media tải xong.</p>
<p>Do đó, đoạn code trên sẽ remove thành phần div#loading ra khỏi tài liệu HTML sau khi các thành phần media được tải.</p>
<p>Lưu lại, chạy thử và xem kết quả. Chúc bạn thành công!</p>
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/Q-eU9lrOBuA" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/tao-loading-image-khi-trang-dang-tai-du-lieu-voi-html-va-css.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>14</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/tao-loading-image-khi-trang-dang-tai-du-lieu-voi-html-va-css.html</feedburner:origLink></item>
		<item>
		<title>Khóa học PHP – Bài 12: Hướng dẫn sử dụng phpMyAdmin</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/qf_e3y-o4aA/huong-dan-su-dung-phpmyadmin.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/huong-dan-su-dung-phpmyadmin.html#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 28 Sep 2012 06:39:03 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[PHP]]></category>
		<category><![CDATA[khoa hoc php]]></category>
		<category><![CDATA[php]]></category>
		<category><![CDATA[phpmyadmin]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2214</guid>
		<description><![CDATA[phpMyAdmin là gì? phpMyAdmin là công cụ để thao tác với các cơ dữ dữ liệu MySQL một cách trực quan thay cho dòng lệnh (MySQL command Line), phpMyAdmin được sử dụng khá phổ biến và rộng rãi, thường được tích hợp sẵn trong các công cụ quản trị hosting của nhà cung cấp, các gói cài đặt PHP, … Màn hình làm việc chính của phpMyAdmin Truy cập phpMyadmin đối với công cụ Appserv: http://localhost/phpmyadmin Video hướng dẫn sử dụng phpMyAdmin]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><h2>phpMyAdmin là gì?</h2>
<p><strong>phpMyAdmin</strong> là công cụ để thao tác với các cơ dữ dữ liệu MySQL một cách trực quan thay cho dòng lệnh (MySQL command Line), phpMyAdmin được sử dụng khá phổ biến và rộng rãi, thường được tích hợp sẵn trong các công cụ quản trị hosting của nhà cung cấp, các gói cài đặt PHP, …</p>
<p><img class="aligncenter" title="Sử dụng PhpMyAdmin" src="http://www.ewebvn.com/wp-content/uploads/2012/09/su-dung-phpmyadmin.png" alt="Sử dụng PhpMyAdmin" width="448" height="315" /></p>
<p style="text-align: center;"><em>Màn hình làm việc chính của phpMyAdmin</em></p>
<p style="text-align: left;"><em></em>Truy cập phpMyadmin đối với công cụ Appserv: http://localhost/phpmyadmin</p>
<h2>Video hướng dẫn sử dụng phpMyAdmin</h2>
<p>
<object width="600" height="480">
<param name="movie" value="http://www.youtube.com/v/J4Po-clzoO8?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0"></param>
<param name="allowScriptAccess" value="always"></param>
<param name="allowFullScreen" value="true"></param>
<embed src="http://www.youtube.com/v/J4Po-clzoO8?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0" type="application/x-shockwave-flash" allowScriptAccess="always" allowfullscreen="true" width="600" height="480"></embed>
</object>
</p>
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/qf_e3y-o4aA" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/huong-dan-su-dung-phpmyadmin.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>13</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/huong-dan-su-dung-phpmyadmin.html</feedburner:origLink></item>
		<item>
		<title>Khóa học PHP – Bài 11: Tìm hiểu MySQL và một số lệnh cơ bản</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/BIsEXi7jAvQ/mysql-co-ban.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/mysql-co-ban.html#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 26 Sep 2012 23:00:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[PHP]]></category>
		<category><![CDATA[khoa hoc php]]></category>
		<category><![CDATA[mysql]]></category>
		<category><![CDATA[mysql co ban]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2203</guid>
		<description><![CDATA[1, MySQL là gì? MySQL là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mở, hoàn toàn miễn phí. MySQL được sử dụng phổ biến trong lập trình website động với PHP, chúng ta hay gọi chung là lập trình PHP &#38; MySQL. MySQL cung cấp cho chúng ta cách truy vấn, thao tác với dữ liệu tương tự như SQL nhưng ở mức độ đơn giản hơn. 2, Cấu trúc dữ liệu MySQL MySQL lưu trữ dữ liệu theo dạng bảng.  Mỗi cơ sở dữ liệu bao gồm 1 hoặc nhiều bảng Mỗi bảng chứa một hoặc nhiều cột ...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><div>
<h2><strong>1, MySQL là gì?</strong></h2>
<p>MySQL là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mở, hoàn toàn miễn phí. MySQL được sử dụng phổ biến trong lập trình website động với PHP, chúng ta hay gọi chung là lập trình PHP &amp; MySQL.</p>
<p>MySQL cung cấp cho chúng ta cách truy vấn, thao tác với dữ liệu tương tự như SQL nhưng ở mức độ đơn giản hơn.</p>
<h2><strong>2, Cấu trúc dữ liệu MySQL</strong></h2>
<p>MySQL lưu trữ dữ liệu theo dạng bảng.</p>
<ul>
<li> Mỗi cơ sở dữ liệu bao gồm 1 hoặc nhiều bảng</li>
<li>Mỗi bảng chứa một hoặc nhiều cột để lưu trữ giữ liệu, cột có thuộc tính như: kiểu dữ liệu là gì, khóa chính, chiều dài dữ liệu, …</li>
<li>Dòng là tập hợp giá trị của tất cả các cột trong bảng, một bảng thường bao gồm rất nhiều record.</li>
</ul>
<h2><strong>3, Một số kiểu dữ liệu phổ biến thường được sử dụng trong MySQL</strong></h2>
<div align="center">
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td valign="top" width="157">Kiểu dữ liệu</td>
<td valign="top" width="481">Mô tả</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="157">INT</td>
<td valign="top" width="481">Định dạng kiểu số nguyên có chiều dài từ 0 &#8211; 4294967214</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="157">Float</td>
<td valign="top" width="481">Định dạng số thực có chiều dài 4 bytes</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="157">Double</td>
<td valign="top" width="481">Định dạng số thực có chiều dài 8 bytes</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="157">Char</td>
<td valign="top" width="481">Định dạng text chiều dài từ 0 – 255</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="157">Varchar</td>
<td valign="top" width="481">Định dạng text có chiều dài từ 0 – 255</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="157">Text</td>
<td valign="top" width="481">Định dạng text có chiều dài từ 0 – 65535</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="157">Longtext</td>
<td valign="top" width="481">Định dạng text có chiều dài 0 – 4294967214</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="157">Date</td>
<td valign="top" width="481">Lưu trữ thời gian theo định dạng YYYY-MM-DD</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="157">DateTimeTimeStamp</td>
<td valign="top" width="481">Lưu trữ thời gian theo định dạng YYYY-MM-DD HH:MM:SS</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p>Tham khảo thêm các kiểu dữ liệu trong MySQL tại: <a href="http://dev.mysql.com/doc/refman/5.0/en/storage-requirements.html" rel="nofollow">http://dev.mysql.com/doc/refman/5.0/en/storage-requirements.html</a></p>
<h2><strong>4, VIDIEO một số lệnh cơ bản trong MySQL</strong></h2>
</div>
<div>
<object width="600" height="480">
<param name="movie" value="http://www.youtube.com/v/eFk7Xq8aASU?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0"></param>
<param name="allowScriptAccess" value="always"></param>
<param name="allowFullScreen" value="true"></param>
<embed src="http://www.youtube.com/v/eFk7Xq8aASU?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0" type="application/x-shockwave-flash" allowScriptAccess="always" allowfullscreen="true" width="600" height="480"></embed>
</object>
</div>
<div></div>
<h3></h3>
<h3><strong>Bài tập: Thực hiện lại các lệnh sau trong MySQL Command Line</strong></h3>
<div>
<ol>
<li>Xem database hiện có</li>
<li>Tạo database</li>
<li>Sử dụng database</li>
<li>Xem các bảng hiện có trong database</li>
<li>Tạo bảng</li>
<li>Xem các cột trong bảng</li>
<li>Thêm cột vào bảng</li>
<li>Truy vấn dữ liệu</li>
<li>Thêm dữ liệu vào bảng</li>
<li>Xóa dữ liệu từ bảng</li>
<li>Xóa bảng</li>
</ol>
</div>
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/BIsEXi7jAvQ" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/mysql-co-ban.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>5</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/mysql-co-ban.html</feedburner:origLink></item>
		<item>
		<title>PHP cơ bản – Bài 10: Cơ bản về lập trình hướng đối tượng trong PHP</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/Tf1v8M6PZ40/co-ban-ve-lap-trinh-huong-trong-php.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/co-ban-ve-lap-trinh-huong-trong-php.html#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 26 Sep 2012 06:24:19 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[PHP]]></category>
		<category><![CDATA[khoa hoc php]]></category>
		<category><![CDATA[lap trinh huong doi tuong trong php]]></category>
		<category><![CDATA[php]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2197</guid>
		<description><![CDATA[Một trong những thế mạnh của PHP là hướng đối tượng, nó giúp chúng ta viết mã ngọn hơn, tăng cường khả năng tái sử dụng mã và mở rộng hệ thống đối với các lập trình viên. Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về lập trình hướng đối tượng trong PHP. Nội dung bài học Cách khởi tạo, khai báo đối tượng trong PHP Các thuộc tính của đối tượng  Phương thức của đối tượng  Phạm vi và tầm vực biến Sử dụng đối tượng đã khởi tạo trong chương trình]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><p>Một trong những thế mạnh của PHP là hướng đối tượng, nó giúp chúng ta viết mã ngọn hơn, tăng cường khả năng tái sử dụng mã và mở rộng hệ thống đối với các lập trình viên.</p>
<p>Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về lập trình <strong>hướng đối tượng trong PHP</strong>.</p>
<p><strong>Nội dung bài học</strong></p>
<ol>
<li>Cách khởi tạo, khai báo đối tượng trong PHP</li>
<li>Các thuộc tính của đối tượng</li>
<li> Phương thức của đối tượng</li>
<li> Phạm vi và tầm vực biến</li>
<li>Sử dụng đối tượng đã khởi tạo trong chương trình</li>
</ol>
<p>
<object width="600" height="480">
<param name="movie" value="http://www.youtube.com/v/0ehH1UcVP6Q?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0"></param>
<param name="allowScriptAccess" value="always"></param>
<param name="allowFullScreen" value="true"></param>
<embed src="http://www.youtube.com/v/0ehH1UcVP6Q?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0" type="application/x-shockwave-flash" allowScriptAccess="always" allowfullscreen="true" width="600" height="480"></embed>
</object>
</p>
Note: There is a file embedded within this post, please visit this post to download the file.
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/Tf1v8M6PZ40" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/co-ban-ve-lap-trinh-huong-trong-php.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>7</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/co-ban-ve-lap-trinh-huong-trong-php.html</feedburner:origLink></item>
		<item>
		<title>Khóa học PHP cơ bản – Bài 9: SESSION và COOKIE</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/DKsKlpuy-uM/session-va-cookie-trong-php.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/session-va-cookie-trong-php.html#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 17 Sep 2012 15:15:43 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[PHP]]></category>
		<category><![CDATA[cookie]]></category>
		<category><![CDATA[khoa hoc php]]></category>
		<category><![CDATA[php]]></category>
		<category><![CDATA[session]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2184</guid>
		<description><![CDATA[Session và Cookie dùng để quản lý phiên làm việc giữa người dùng với hệ thông, Được sử dụng trong việc chứng thực đăng nhập trước khi được phép thao tác những chức năng nào đó mà hệ thống cho phép.. Session và Cookie cũng được sử dụng để lưu trữ thông tin phục vụ cho bảo mật hệ thống, thống kê truy cập, … Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cách khởi tạo, sử dụng, hủy bỏ SESSION và COOKIE. Bài tập: Tạo form đăng nhập, cho phép nhập username và password.  Sử dụng cookie hoặc ...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><p><strong>Session</strong> và <strong>Cookie</strong> dùng để quản lý phiên làm việc giữa người dùng với hệ thông, Được sử dụng trong việc chứng thực đăng nhập trước khi được phép thao tác những chức năng nào đó mà hệ thống cho phép..</p>
<p><strong>Session</strong> và <strong>Cookie</strong> cũng được sử dụng để lưu trữ thông tin phục vụ cho bảo mật hệ thống, thống kê truy cập, …</p>
<p>Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cách khởi tạo, sử dụng, hủy bỏ <strong>SESSION</strong> và <strong>COOKIE.</strong></p>
<p>
<object width="600" height="480">
<param name="movie" value="http://www.youtube.com/v/j0mDBnZjw7M?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0"></param>
<param name="allowScriptAccess" value="always"></param>
<param name="allowFullScreen" value="true"></param>
<embed src="http://www.youtube.com/v/j0mDBnZjw7M?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0" type="application/x-shockwave-flash" allowScriptAccess="always" allowfullscreen="true" width="600" height="480"></embed>
</object>
</p>
Note: There is a file embedded within this post, please visit this post to download the file.
<p><span style="text-decoration: underline;"><strong><em>Bài tập:</em></strong></span></p>
<p>Tạo form đăng nhập, cho phép nhập username và password.  Sử dụng cookie hoặc session để lưu giữ thông tin username và password.</p>
<p>Tạo trang lấy và xử lý giá trị của session và cookie đã tạo ở bước trên.</p>
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/DKsKlpuy-uM" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/session-va-cookie-trong-php.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>9</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/session-va-cookie-trong-php.html</feedburner:origLink></item>
		<item>
		<title>Một số hàm xử lý chuỗi thường gặp trong PHP</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/IYdDV3u8iNE/mot-so-ham-xu-ly-chuoi-thuong-gap-trong-php.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/mot-so-ham-xu-ly-chuoi-thuong-gap-trong-php.html#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 16 Sep 2012 13:30:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[PHP]]></category>
		<category><![CDATA[ham xu ly chuoi trong php]]></category>
		<category><![CDATA[khoa hoc php]]></category>
		<category><![CDATA[php]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2171</guid>
		<description><![CDATA[Xử lý chuỗi đóng vai trò rất quan trọng trong lập trình PHP, bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số hàm xử lý chuỗi thường gặp trong PHP. 1, Nhóm hàm in thông tin lên trình duyệt echo, print  là 2 hàm thường được xử dụng nhiều nhất để in thông tin (Chuỗi, giá trị biến, …)  lên trình duyệt. Ví dụ: Sự khác nhau giữa echo và print Echo Print Kiểu void Kiểu int Không có giá trị trả về Luôn luôn return về 1 Lời khuyên: Nên sử dụng hàm echo vì echo xử ...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><p style="text-align: left;" align="center">Xử lý chuỗi đóng vai trò rất quan trọng trong lập trình PHP, bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số hàm xử lý chuỗi thường gặp trong PHP.</p>
<h3 style="text-align: left;" align="center"><strong>1, Nhóm hàm in thông tin lên trình duyệt</strong></h3>
<p><strong>echo</strong>, <strong>print</strong>  là 2 hàm thường được xử dụng nhiều nhất để in thông tin (Chuỗi, giá trị biến, …)  lên trình duyệt.</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em></p>
<pre class="brush: plain; title: ; notranslate">
echo 'Welcome to PHP'; //Hoặc echo ('Welcome…');
print 'Welcome to Ewebvn'; //Hoặc print( 'Welcome…');
</pre>
<p><em>Sự khác nhau giữa echo và print</em></p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td valign="top" width="319">Echo</td>
<td valign="top" width="319">Print</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="319">Kiểu void</td>
<td valign="top" width="319">Kiểu int</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="319">Không có giá trị trả về</td>
<td valign="top" width="319">Luôn luôn return về 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Lời khuyên: Nên sử dụng hàm echo vì echo xử lý nhanh hơn print một chút vì không phải return về giá trị</p>
<h3><strong>2, strlen( $str ) : </strong>Đếm tổng số ký tự có trong chuỗi</h3>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate"> echo strlen('Welcom to Ewebvn.com');</pre>
<p>Kết quả: 20</p>
<h3><strong>3, str_word_count ( $str ) : </strong>Đếm tổng số từ có trong chuỗi</h3>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate"> echo str_word_count('Welcome to Ewebvn');</pre>
<p>Kết quả: 3</p>
<h3><strong>4, addslashes(  $str  )</strong></h3>
<p>Hàm addslashes sẽ thêm vào ký tự \\ (back slash) trước các ký tự  &#8216; và &#8221; trong một chuỗi, có tác dụng tránh lỗi SQL injection khi  thêm dữ liệu vào database.</p>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$str = 'Chao mung ban den voi &quot;Ewebvn&quot;';
echo addslashes( $str );
$str = &quot;Mot so ham 'xu ly chuoi' trong PHP&quot;;
echo &quot;&lt;br /&gt;&quot; . addslashes( $str );
</pre>
<p>Kết quả:</p>
<p>Chao mung ban den voi \\&#8221;Khoa hoc PHP\\&#8221;<br />
Mot so ham \\&#8217;xu ly chuoi\\&#8217; trong PHP</p>
<h3><strong>5, </strong><strong>stripslashes( $str )</strong></h3>
<p>Hàm <strong>stripslashes</strong> có tác dụng ngược lại với <strong>addslashed</strong>, hàm này sẽ loại bỏ các ký tự \\ trong chuỗi ký tự, thường được sử dụng để xử lý chuỗi trước khi hiển thị thông tin lên trình duyệt.</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$str = &quot;Mot so ham \\'xu ly chuoi\\' trong PHP&quot;;
echo &quot;&lt;br /&gt;&quot; . stripslashes( $str );
</pre>
<p>Kết quả: Mot so ham &#8216;xu ly chuoi&#8217; trong PHP</p>
<h3><strong>6, str_repeat(  $str, $n  )</strong></h3>
<p>Hàm str_repeate cho phép lặp lại chuỗi $str theo $n lần</p>
<p>Ví  dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">echo str_repeat( ‘Hello’, 5 );</pre>
<p>Kết quả: HelloHelloHelloHelloHello</p>
<h3><strong>7, str_replace( $chuoi_tim, $chuoi_thay_the, $chuoi_nguon )</strong></h3>
<p>str_replace cho phép tìm kiếm và thay thế trong chuỗi:</p>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$str = 'Ban dang tham gia khoa hoc PHP';
$str = str_replace( 'PHP', 'PHP co ban', $str );
echo $str;
</pre>
<p>Tìm tất cả các cụm tù PHP trong chuỗi $str và thay thế bằng PHP co ban</p>
<p>Kết quả: Ban dang tham gia khoa hoc PHP co ban</p>
<p><strong>$chuoi_tim</strong> và <strong>$chuoi_thay_the</strong> có thể là <strong>1 mảng</strong> dữ liệu</p>
<p><em>Ví dụ: Loại bỏ tất cả các ký tự !,@,#,$,% ra khỏi chuỗi</em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$str = 'Scelerisque! porttitor@ #elementum% sed$ cum pellentesque';
$str = str_replace( array('!', '@', '#', '$', '%') , '', $str );
echo $str;
</pre>
<p>Kết quả: Scelerisque porttitor elementum sed cum pellentesque</p>
<p>Ví dụ: Tìm và thay thế [b] bằng &lt;/b&gt; và [/b] bằng &lt;b&gt;</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$str = str_replace( array('[b]', '[/b]'), array ('&lt;b&gt;', '&lt;/b&gt;') , $str );
echo $str;
</pre>
<h3><strong>8, Nhóm hàm Loại bỏ ký tự ra khỏi chuỗi</strong></h3>
<ul>
<li>chop( $string) : Loại bỏ những khoảng trắng ở cuối chuỗi</li>
<li>trim( $string) : Loại bỏ những khoảng trắng ở đầu và cuối của chuỗi.</li>
<li>ltrim( $string, $ ky_tu_loai_bo ) : Loại bỏ các ký tự ở đầu chuỗi, mặc định loại bỏ tất cả khoảng trắng ở đầu chuỗi.</li>
<li>rtrim( $string, $ky_tu_loai_bo ) : Loại bỏ các ký tự ở cuối chuỗi, mặc định loại bỏ tất cả khoảng trắng ở cuối chuỗi.</li>
</ul>
<h3><strong>9, Liên hệ giữa mảng và chuỗi</strong></h3>
<ul>
<li>explode(‘Chuỗi tách’,  $string) : Tách chuỗi thành mảng bởi chuỗi tách</li>
<li>implode(“Chuỗi nối”, $mang ) : Nối các phần tử mảng để tạo thành chuỗi.</li>
<li>join( ‘Chuỗi nối’, $mang ) : Tương tự implode</li>
</ul>
<p>Xem thêm về implode và explode trong bài: <span style="text-decoration: underline;"><a title="Một số hàm xử lý mảng thường gặp trong PHP" href="http://www.ewebvn.com/mot-so-ham-xu-ly-mang-thuong-gap-trong-php.html">Các hàm xử lý mảng trong PHP</a></span></p>
<h3><strong>10, Các hàm mã hóa chuỗi</strong></h3>
<p>Trong php chúng ta có hai phương pháp mã hóa chuỗi thường sử dụng là <strong>md5</strong> và <strong>sha1</strong></p>
<ul>
<li><strong>md5( $string )</strong> : Mã hóa chuỗi dạng md5</li>
<li><strong>sha1( $ string)</strong> : Mã hóa chuỗi dạng sha1</li>
</ul>
<p><strong>11, Chuỗi và HTML</strong></p>
<p>PHP cung cấp cho chúng ta một số hàm thao tác với các thẻ HTML</p>
<p><strong>a,  htmlentities( $ string) </strong></p>
<p>Chuyển tất cả các ký tự có thể áp dụng cho các thẻ HTML như &lt;, &gt; sang dạng thực thể của chúng, các thẻ HTML sẽ không còn tác dụng. Thường được xử dụng trong việc xử lý dữ liệu từ người dùng nhập trước khi lưu vào database.</p>
<p><strong>b,  html_entity_decode( $ string)</strong></p>
<p>Ngược lại với <strong>htmlentities, </strong>hàm  <strong>html_entity_decode</strong>  sẽ chuyển đổi tấtcả các thực thể HTML sang những kí tự có thể dùng được của chúng.</p>
<p><strong><em>Ví dụ</em></strong><em> về htmlentities và html_entity_decode</em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$str = '&lt;p&gt;The p trong html&lt;/p&gt;';
$str = htmlentities( $str );
echo 'Entity: ' . $str . '&lt;br&gt;';
echo 'Decode' . html_entity_decode( $str );
</pre>
<p><em>Kết quả:</em></p>
<p>&lt;Entity: &lt;p&gt;The p trong html&lt;/p&gt;<br />
Decode</p>
<p>The p trong html</p>
<p>c<strong>, htmlspecialchars( $ string)</strong> : Tương tự htmlentities</p>
<p>d<strong>, htmlspecialchars_decode( $ string)</strong> : Tương tự html_entity_decode</p>
<p>e<strong>, strip_tags( $ string, $allow_tags )</strong></p>
<p>Loại bỏ các thẻ HTML hoặc PHP ra khỏi chuỗi, Thường được sử dụng để xử lý dữ liệu do người dùng nhập trước khi lưu trữ database, hiển thị văn bản dạng trích dẫn.</p>
<p><strong>$allow_tags</strong>: Các thẻ cho phép giữ lại</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em> Loại bỏ các thẻ HTML ra khỏi chuỗi $str, cho phép giữ lại thẻ &lt;a&gt; và &lt;em&gt;</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$str = strip_tags( $str, '&lt;a&gt;&lt;em&gt;' );
</pre>
<h3><strong>12, Các hàm tách chuỗi con (sub)</strong></h3>
<p><strong>a, substr( $string,  $start, $length ): </strong>tách chuỗi con từ một chuỗi</p>
<ul>
<li> start: Vị trí bắt đầu tách</li>
<li>length: Chiều dài chuỗi cần tách</li>
</ul>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$str = &quot;Khoa hoc PHP&quot;;
$str = substr( $str, 0, 8 );
echo $str; </pre>
<p>Kết quả: Khoa hoc</p>
<p><strong>b, strstr( $string, $ky_tu_cho_truoc )</strong></p>
<p>Tách ra một chuỗi con từ vị trí đầu tiên của chuỗi cho trước cho đến cuối chuỗi.</p>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate"> echo strstr( &quot;Khoa hoc PHP co ban&quot;, &quot;PHP&quot; );</pre>
<p>Kết quả: PHP co ban</p>
<h3>13 , <strong>strops( $str, $chuoi_tim )</strong></h3>
<p>Tìm vì trí xuất hiện đầu tiên của $chuoi_tim trong chuỗi $str.</p>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
echo strpos( &quot;Khoa hoc PHP&quot;, &quot;PHP&quot; );
</pre>
<p>Kết quả: 9</p>
<h3><strong>14, Một số hàm khác</strong></h3>
<ul>
<li>strtolower( $str ) : Chuyển tất cả ký tự sang chữ thường.</li>
<li> strtoupper($string ): Chuyển tất cả ký tự sang chữ in hoa.</li>
<li>ucfirst( $string ): Viết hoa kí tự đầu tiên của chuỗi.</li>
<li>ucwords( $string ): Viết hoa kí tự đầu tiên của mỗi từ.</li>
</ul>
<p>Xem thêm các hàm xử lý chuỗi  tại: <a href="http://php.net/manual/en/ref.strings.php" rel="&quot;nofollow:">http://php.net/manual/en/ref.strings.php</a><strong></strong></p>
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/IYdDV3u8iNE" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/mot-so-ham-xu-ly-chuoi-thuong-gap-trong-php.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>3</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/mot-so-ham-xu-ly-chuoi-thuong-gap-trong-php.html</feedburner:origLink></item>
		<item>
		<title>Khóa học PHP cơ bản – Bài 8: Làm việc với tập tin</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/DAZjdST28Uw/khoa-hoc-php-co-ban-bai-8-lam-viec-voi-tap-tin.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/khoa-hoc-php-co-ban-bai-8-lam-viec-voi-tap-tin.html#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 14 Sep 2012 16:05:09 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[PHP]]></category>
		<category><![CDATA[khoa hoc php]]></category>
		<category><![CDATA[php]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2161</guid>
		<description><![CDATA[PHP có thể thao tác dữ liệu và xử lý dữ liệu thông qua quá trình nhận và đọc dữ liệu trên một file, quá trình làm việc với file trong PHP diễn ra như sau: Mở &#8211; Đọc (hoặc ghi) – Đóng file. 1, Mở/ đóng file trong PHP Hàm fopen( $path_to_file, $mode ) cho phép chúng ta mở file dữ liệu trong PHP $path_to_file: Đường dẫn đến tập tin cần mở $mode: Quyền hạn cho phép thao tác Một số quyền hạn thao tác với file như sau Mode Mô tả r Chỉ đọc r+ Đọc và ghi ...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><p>PHP có thể thao tác dữ liệu và xử lý dữ liệu thông qua quá trình nhận và đọc dữ liệu trên một file, quá trình làm việc với file trong PHP diễn ra như sau: Mở &#8211; Đọc (hoặc ghi) – Đóng file.</p>
<h3><strong>1, Mở/ đóng file trong PHP</strong></h3>
<p>Hàm fopen( $path_to_file, $mode ) cho phép chúng ta mở file dữ liệu trong PHP</p>
<p>$path_to_file: Đường dẫn đến tập tin cần mở</p>
<p>$mode: Quyền hạn cho phép thao tác</p>
<p>Một số quyền hạn thao tác với file như sau</p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td valign="top" width="103">Mode</td>
<td valign="top" width="535">Mô tả</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="103">r</td>
<td valign="top" width="535">Chỉ đọc</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="103">r+</td>
<td valign="top" width="535">Đọc và ghi</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="103">w</td>
<td valign="top" width="535">Chỉ ghi</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="103">w+</td>
<td valign="top" width="535">Ghi và đọc, nếu file tồn tại nội dung cũ bị bị ghi đè, nếu file không tồn tại sẽ được tạo mới</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="103">a</td>
<td valign="top" width="535">Chỉ ghi, nếu file tồn tại dữ liệu sẽ được ghi vào phần cuối của nội dung đã có trong file, nếu file không tồn tại sẽ được tạo mới</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="103">a+</td>
<td valign="top" width="535">Đọc và ghi, nếu file tồn tại dữ liệu sẽ được ghi vào phần cuối của nội dung đã có trong file, nếu file không tồn tại sẽ được tạo mới</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="103">b</td>
<td valign="top" width="535">Mở file dưới chế độ nhị phần</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$file = fopen(“logs.txt”, &quot;a&quot;);
</pre>
<h3><strong>2, Đóng file</strong></h3>
<p>Hàm fclose( $file ) cho phép chúng ta đóng file đã mở</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$file = fopen(“logs.txt”, &quot;a&quot;);
fclose( $file );
</pre>
<h3><strong>3, Đọc file trong PHP</strong></h3>
<p>Hai phương thức đọc file phổ biến nhất hiện nay là đọc file theo từng dòng và đọc file theo từng ký tự.</p>
<p>- Hàm fgets( $file ) cho phép chúng ta đọc file theo từng dòng</p>
<p>- Hàm fgetc( $file ) cho phép chúng ta đọc file theo từng ký tự</p>
<p>Quy trình đọc file sẽ diễn ra từ đầu đến cuối file, hàm feof( $file ) cho phép chúng ta kiểm tra đã đến cuối file hay chưa?</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$file = fopen( &quot;logs.txt&quot;, &quot;r&quot; );
while( !feof( $file ) ) {
    echo fgets( $file );
}
fclose( $file );
</pre>
<h3><strong>4, Ghi file trong PHP</strong></h3>
<p>Để ghi 1 file trong PHP chúng ta sử dụng hàm fwrite( $file, “Nội dung ghi” );</p>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$file = fopen( &quot;logs.txt&quot;, &quot;a&quot; );
fwrite( $file, &quot;Dòng dữ liệu mới được ghi vào\\n&quot; );
fclose( $file ); </pre>
Note: There is a file embedded within this post, please visit this post to download the file.
<p>Qua bài học này chúng ta cũng hiểu được nguyên lý hoạt động, trình tự xử lý 1 file dữ liệu với các thao tác mở, đọc, ghi dữ liệu. Chúng ta có thể ứng dụng file xây dựng một số chức năng như: bộ đếm truy cập, lưu trữ dữ liệu…</p>
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/DAZjdST28Uw" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/khoa-hoc-php-co-ban-bai-8-lam-viec-voi-tap-tin.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>17</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/khoa-hoc-php-co-ban-bai-8-lam-viec-voi-tap-tin.html</feedburner:origLink></item>
		<item>
		<title>Khóa học PHP cơ bản – Bài 7: Làm việc với thư mục</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/LTrarMXio0w/lam-viec-voi-thu-muc-trong-php.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/lam-viec-voi-thu-muc-trong-php.html#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 12 Sep 2012 11:28:09 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[PHP]]></category>
		<category><![CDATA[khoa hoc php]]></category>
		<category><![CDATA[lam viec voi thu muc trong php]]></category>
		<category><![CDATA[php]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2155</guid>
		<description><![CDATA[Đối với các ngôn ngữ  lập trình, làm việc với thư mục và tập tin là điều không tránh khỏi. Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số hàm làm việc với thư mục trong PHP 1, mkdir( $pathname, $mode ) Hàm mkdir cho phép chúng ta tạo thư mục mới $pathname: Đường dẫn tới thư mục cần tạo $mode: Gán quyền truy cập dữ liệu, mặc định là 0777 (toàn quyền: ghi, xóa, sửa,…). Xem thêm thông số trong hàm chmod(). Ví dụ: Tạo thư mục images trong thư mục upload 2, chmod( $dir, $mode ) ...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><p style="text-align: left;" align="center">Đối với các ngôn ngữ  lập trình, làm việc với thư mục và tập tin là điều không tránh khỏi. Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số hàm làm việc với thư mục trong PHP</p>
<h3 style="text-align: left;" align="center"><strong>1, mkdir( $pathname, $mode )</strong></h3>
<p>Hàm mkdir cho phép chúng ta tạo thư mục mới</p>
<p>$pathname: Đường dẫn tới thư mục cần tạo</p>
<p>$mode: Gán quyền truy cập dữ liệu, mặc định là 0777 (toàn quyền: ghi, xóa, sửa,…). Xem thêm thông số trong hàm chmod().</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em> Tạo thư mục images trong thư mục upload</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">mkdir( &quot;uploads/images&quot; );</pre>
<h3>2, chmod( $dir, $mode )</h3>
<p>Phân quyền cho thư mục, tuy nhiên vì lý do bảo mật, các nhà cung cấp hosting thường không cho phép sử dụng hàm chmod, xem thêm về hàm <a href="http://php.net/manual/en/function.chmod.php" rel="nofollow" target="_blank"> chmod()</a>.</p>
<h3><strong>3, is_dir( $path_to_dir )</strong></h3>
<p>Kiểm tra xem có phải là thư mục hay không.</p>
<p><span style="text-decoration: underline;"><em>Ví dụ:</em></span> kiểm tra xem  images có phải là thư mục hay không hay không?</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
if( is_dir(&quot;uploads/images&quot;) ) {
   echo &quot;Tồn tại thư mục images&quot;;
}
else {
   echo &quot;Không tồn tại thư mục images&quot;;
}
</pre>
<h3><strong>4, rmdir( $path_to_dir )</strong></h3>
<p>Xóa thư mục được chỉ định, chú ý: thư mục xóa phải rỗng (không chứa bất kỳ thư mục và tập tin nào khác).</p>
<p><span style="text-decoration: underline;"><em>Ví dụ:</em></span></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
if( is_dir(&quot;uploads/images&quot;) ) {
   rmdir( &quot;uploads/images&quot; );
   echo &quot;Đã xóa  thư mục images&quot;;
}
</pre>
<h3><strong>5, getcwd():</strong> Lấy đường dẫn thư mục hiện tại</h3>
<p><em>Ví dụ:</em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">echo getcwd();</pre>
<p>Kết quả: C:\\AppServ\\www\\khoahoc</p>
<h3><strong>6, dirname( $path_to_dir_or_file )</strong></h3>
<p>Lấy được dẫn thư mục cha của thư mục hoặc tập tin đang làm việc</p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></p>
<p>Lấy đường dẫn của thư mục chứa file đang làm việc</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">echo dirname( __file__ );</pre>
<p>Kết quả: C:\\AppServ\\www\\khoahoc</p>
<p>Chú ý: <span style="color: #0000ff;">__file__</span> là hằng có giá trị là đường dẫn tập tin hiện tại</p>
<h3><strong>7, opendir( $path_to_dir ):</strong> Mở một thư mục để làm việc</h3>
<h3><strong>8, readdir( $handle ):</strong> Đọc thông tin handle từ thư mục đã mở</h3>
<p><em>Ví dụ:</em> Viết code hiển thị tất cả tập tin và thư mục hiện có trong thư mục uploads</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$handle = opendir( &quot;uploads&quot; );
if( $handle ) {
   while ( $file = readdir( $handle ) ) {
      if( $file != '.' &amp;&amp; $file != '..' ) {
         if( is_dir( &quot;uploads/&quot; . $file ) )
            $dir_or_file = 'Thu muc: ';
         else
            $dir_or_file = 'Tap tin: ';
         echo $dir_or_file . $file . &quot;&lt;br&gt;&quot;;
       }
    }
}
</pre>
<h3><strong>9, scandir( $path_to_dir ):</strong></h3>
<p>Trả về mảng danh sách file và thư mục hiện có trong thư mục</p>
<p><em>Ví dụ:</em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$handle = scandir( &quot;uploads&quot; );
print_r( $handle );
</pre>
<p>Kết quả:<br />
Array ( [0] =&gt; . [1] =&gt; .. [2] =&gt; file 1.txt [3] =&gt; file 2.txt [4] =&gt; file 3.txt [5] =&gt; img )</p>
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/LTrarMXio0w" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/lam-viec-voi-thu-muc-trong-php.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>5</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/lam-viec-voi-thu-muc-trong-php.html</feedburner:origLink></item>
		<item>
		<title>Khóa học PHP cơ bản – Bài 6: Làm việc với Form &amp; Trình duyệt</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/FmZgWXcQvwc/khoa-hoc-php-co-ban-bai-6-lam-viec-voi-form-trinh-duyet.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/khoa-hoc-php-co-ban-bai-6-lam-viec-voi-form-trinh-duyet.html#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 08 Sep 2012 03:28:19 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[PHP]]></category>
		<category><![CDATA[khoa hoc php]]></category>
		<category><![CDATA[lam viẹc voi form trong php]]></category>
		<category><![CDATA[php]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2151</guid>
		<description><![CDATA[Một trong những yếu tố không thể thiếu của một website động đó là khả năng cập nhật thông tin, tương tác với người dùng cao. Mối liên hệ giữa PHP và Form hay biến trình duyệt đóng vai trò rất quan trọng trong việc cập nhật dữ liệu, truy vấn dữ liệu và tương tác với người dùng. Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cách thức làm việc của PHP với Form và Biến trình duyệt như thế nào, hy vọng bài Video này sẽ giúp ích cho bạn.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><p>Một trong những yếu tố không thể thiếu của một website động đó là khả năng cập nhật thông tin, tương tác với người dùng cao. Mối liên hệ giữa PHP và Form hay biến trình duyệt đóng vai trò rất quan trọng trong việc cập nhật dữ liệu, truy vấn dữ liệu và tương tác với người dùng.</p>
<p>Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cách thức làm việc của PHP với Form và Biến trình duyệt như thế nào, hy vọng bài Video này sẽ giúp ích cho bạn.</p>
<p>
<object width="600" height="480">
<param name="movie" value="http://www.youtube.com/v/bfe6GtDfXng?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0"></param>
<param name="allowScriptAccess" value="always"></param>
<param name="allowFullScreen" value="true"></param>
<embed src="http://www.youtube.com/v/bfe6GtDfXng?version=3&amp;theme=dark&amp;fs=1&amp;rel=0&amp;cc_load_policy=1&amp;iv_load_policy=1&amp;modestbranding=0" type="application/x-shockwave-flash" allowScriptAccess="always" allowfullscreen="true" width="600" height="480"></embed>
</object>
</p>
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/FmZgWXcQvwc" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/khoa-hoc-php-co-ban-bai-6-lam-viec-voi-form-trinh-duyet.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>5</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/khoa-hoc-php-co-ban-bai-6-lam-viec-voi-form-trinh-duyet.html</feedburner:origLink></item>
		<item>
		<title>Một số hàm xử lý mảng thường gặp trong PHP</title>
		<link>http://feedproxy.google.com/~r/ewebvn/~3/3AK1r1JOP00/mot-so-ham-xu-ly-mang-thuong-gap-trong-php.html</link>
		<comments>http://www.ewebvn.com/mot-so-ham-xu-ly-mang-thuong-gap-trong-php.html#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 07 Sep 2012 13:45:40 +0000</pubDate>
		<dc:creator>PT</dc:creator>
				<category><![CDATA[PHP]]></category>
		<category><![CDATA[ham xu ly mang trong php]]></category>
		<category><![CDATA[khoa hoc php]]></category>
		<category><![CDATA[php]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://www.ewebvn.com/?p=2123</guid>
		<description><![CDATA[Bài học trước chúng ta đã tìm hiểu khái niệm về mảng, cách khai báo mảng trong PHP, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số hàm xử lý mảng trong PHP. 1, Đếm số phần tử mảng - count( $ten_mang ); - sizeof ( $ten_mang ); Ví dụ: Kết quả: 2 2, Sắp xếp mảng -   sort( $mang ), assort( $mang ): Sắp xếp giá trị mảng theo chiều tăng Ví dụ: Kết quả: -   ksort( $mang ): Sắp xếp mảng theo chiều tăng của khóa (chỉ mục) Ví dụ: Tiếp tục xét mảng $a ở ...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<p></p><p>Bài học trước chúng ta đã tìm hiểu khái niệm về mảng, cách khai báo mảng trong PHP, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số hàm xử lý mảng trong PHP.</p>
<p><strong>1, Đ</strong><strong>ếm số phần tử mảng</strong></p>
<p>- count( $ten_mang );</p>
<p>- sizeof ( $ten_mang );</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$a  = array(0, 1);
echo count( $a );
</pre>
<p>Kết quả: 2</p>
<p><strong>2, Sắp xếp mảng</strong></p>
<p>-   <strong>sort( $mang ), assort( $mang )</strong>: Sắp xếp giá trị mảng theo chiều tăng</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$a = array( 1 =&gt;  &quot;Binh&quot;, 3 =&gt;  &quot;An&quot;,  4 =&gt; &quot;Duong&quot;,  2 =&gt; &quot;Son&quot;);
sort( $a );
print_r( $a );
</pre>
<p>Kết quả:</p>
<p><img class="alignnone size-full wp-image-2139" title="sort" src="http://www.ewebvn.com/wp-content/uploads/2012/09/sort1.jpg" alt="" width="166" height="121" /><br />
-  <strong> ksort( $mang )</strong>: Sắp xếp mảng theo chiều tăng của khóa (chỉ mục)</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em><em> Tiếp tục xét mảng $a ở ví dụ trên</em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">ksort( $a );
print_r( $a );</pre>
<p>Kết quả:</p>
<p><img class="alignnone size-full wp-image-2132" title="ksort" src="http://www.ewebvn.com/wp-content/uploads/2012/09/ksort.jpg" alt="" width="213" height="138" /></p>
<h3><strong>3, Một số hàm xử lý mảng khác</strong></h3>
<p>-   <strong>is_array( $mang )</strong> : kiểm tra xem một biến có phải là mảng hay không</p>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">$a = &quot;PHP&quot;;
if( is_array( $a ) ) {
   echo &quot;\\$a là mảng&quot;;
}
else {
   echo &quot;\\$a không là mảng&quot;;
}
</pre>
<p>Khi chạy ta có kết quả: $a không phải là mảng</p>
<p>-  <strong>array_merge( $mang_1, $mang_2, … , $mang_n )</strong><strong>:</strong> Gộp 2 hoặc nhiều mảng thành một</p>
<p>Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$a = array(&quot;Mang a&quot;);
$b = array(&quot;Mang b&quot;);
$c = array_merge( $a, $b );
print_r( $c );
</pre>
<p>Khi chạy ta có kết quả:</p>
<p><img class="alignnone size-full wp-image-2135" title="merge" src="http://www.ewebvn.com/wp-content/uploads/2012/09/merge.jpg" alt="" width="166" height="91" /></p>
<p>-  <strong>array_flip( $mang )</strong> : Đảo vị trí giá trị và chỉ mục (Giá trị thành chỉ mục, chỉ mục thành giá trị)<br />
Ví dụ:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$a = array( 1 =&gt;  &quot;Binh&quot;, 3 =&gt;  &quot;An&quot;,  4 =&gt; &quot;Duong&quot;,  2 =&gt; &quot;Son&quot;);
$b = array_flip( $a );
print_r( $b );
</pre>
<p>Kết quả:</p>
<p><img class="alignnone size-full wp-image-2136" title="flip" src="http://www.ewebvn.com/wp-content/uploads/2012/09/flip.jpg" alt="" width="166" height="129" /></p>
<p>-    <strong>array_key_exists( $chỉ mục, $mang )</strong>: Kiểm tra chỉ mục có tồn tại trong mảng hay không</p>
<p>Ví dụ: Xét mảng $a ở ví dụ trên</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
if( array_key_exists( 3, $a ) )
    echo &quot;Chỉ mục 3 tồn tại trong mảng&quot;;
else
    echo &quot;Chỉ mục 3 không tồn tại trong mảng&quot;;
</pre>
<p>Kết quả: Chỉ mục 3 tồn tại trong mảng</p>
<p>-  <strong>in_array( $a, $mang )</strong> : Kiểm tra giá trị $a có tồn tại trong mảng hay không</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em> Xét mảng $a ở ví dụ trên</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
if( in_array( &quot;Binh&quot;, $a ) )
    echo &quot;Có tồn tại trong mảng&quot;;
else
    echo &quot;Không tồn tại trong mảng&quot;;
</pre>
<p>Kết quả: Có tồn tại trong mảng</p>
<p>- <strong>array_search ( Giá trị tìm, $mang )</strong>: trả về chỉ mục của giá trị tìm trong mảng</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em> Xét mảng $a ở ví dụ trên</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
echo array_search( &quot;Binh&quot;, $a );
</pre>
<p>Kết quả: Trả về chỉ mục là 1</p>
<p>-  <strong>array_values( $mang )</strong> : trả về mảng chứa giá trị của mảng</p>
<p><span style="text-decoration: underline;"><em>Ví dụ:</em></span> Xét mảng sau:</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$a = array( 1 =&gt;  &quot;Binh&quot;, 3 =&gt;  &quot;An&quot;,  4 =&gt; &quot;Duong&quot;,  2 =&gt; &quot;Son&quot;);
$v = array_values( $a );
print_r( $v );
</pre>
<p>Kết quả<br />
Array ( [0] =&gt; Binh [1] =&gt; An [2] =&gt; Duong [3] =&gt; Son )</p>
<p>- <strong>array_keys( $mang )</strong>: trả về mảng chứa chỉ mục của mảng<br />
Ví dụ: Xét tiếp mảng $a trên</p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$k = array_keys( $a );
print_r( $k );
</pre>
<p>Kết quả<br />
Array ( [0] =&gt; 1 [1] =&gt; 3 [2] =&gt; 4 [3] =&gt; 2 )</p>
<p>-  <strong>unset( $mang )</strong>: Xóa toàn bộ phần tử mảng</p>
<p>-  <strong>unset( $mang[Chỉ mục] )</strong>: Xóa phần tử mảng có chỉ mục được chỉ định</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$a = array( 1 =&gt;  &quot;Binh&quot;, 3 =&gt;  &quot;An&quot;,  4 =&gt; &quot;Duong&quot;,  2 =&gt; &quot;Son&quot;);
unset( $a[1] );
print_r( $a );
</pre>
<p>Kết quả phần chỉ có chỉ mục 1 bị loại khỏi mảng</p>
<p>4, Chuỗi và mảng</p>
<p>- <strong>explode( Chuỗi tách,  Chuỗi gốc )</strong> : Tách chuỗi gốc thành mảng bởi chuỗi tách</p>
<p><em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$str = &quot;Anh,Quan,Son&quot;;
$a = explode(&quot;,&quot;, $str);
print_r( $a );
</pre>
<p>Kết quả:<br />
Array ( [0] =&gt; Anh [1] =&gt; Quan [2] =&gt; Son )</p>
<p>-  <strong>implode( Chuỗi ngăn cách, $mang )</strong>: Biến mảng thành chuỗi,  mỗi phần tử mảng ngăn cách bởi chuỗi ngăn cách.<br />
<em><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></em></p>
<pre class="brush: php; title: ; notranslate">
$a = array( 1 =&gt;  &quot;Binh&quot;, 3 =&gt;  &quot;An&quot;,  4 =&gt; &quot;Duong&quot;,  2 =&gt; &quot;Son&quot;);
$str = implode(&quot;, &quot;, $a);
echo $str;
</pre>
<p>Kết quả: Binh, An, Duong, Son</p>
<img src="http://feeds.feedburner.com/~r/ewebvn/~4/3AK1r1JOP00" height="1" width="1"/>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://www.ewebvn.com/mot-so-ham-xu-ly-mang-thuong-gap-trong-php.html/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>7</slash:comments>
		<feedburner:origLink>http://www.ewebvn.com/mot-so-ham-xu-ly-mang-thuong-gap-trong-php.html</feedburner:origLink></item>
	</channel>
</rss>
